NGỮ PHÁP

Ngữ pháp với『と・ば・たら』

Tất tần tật về 『と・ば・たら』vô cùng dễ hiểu. Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học ngữ pháp tiếng Nhật về ngữ pháp này trong bài chia sẻ sau đây nhé!

Tổng hợp cách sử dụng trợ từ「の」

Tổng hợp cách sử dụng trợ từ「の」

Cách sử dụng trợ từ 「の」trong tiếng Nhật, cấu trúc và ví dụ minh họa giúp bạn dễ hiểu, học nhanh và vận dụng tốt trong giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày.

Ngữ pháp tiếng Nhật với「もの」

Ngữ pháp tiếng Nhật với「もの」

Học ngữ pháp tiếng nhật với 「もの」cấu trúc, ý nghĩa và ví dụ minh họa.

Tổng hợp TỰ ĐỘNG TỪ và THA ĐỘNG TỪ trong tiếng Nhật nên nhớ

Tự động từ và Tha động từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp 67 cặp TỰ ĐỘNG TỪ Và THA ĐỘNG TỪ. Ý nghĩa và cách phân biệt tự động từ - Tha động từ trong tiếng Nhật dễ nhớ nhất.

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 14 giáo trình Shinkanzen

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 14 giáo trình Shinkanzen

Ngữ pháp bài 14 giáo trình Shinkanzen Master chúng ta sẽ tiếp tục học về cách dùng các loại trợ từ 文法形式の整理 B 助詞のような働きをする言葉.

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 13B giáo trình Shinkanzen: ワンポイントレッスン 「も」と「しか」と「ぐらい・くらい」と「まで」

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 13B giáo trình Shinkanzen: ワンポイントレッスン 「も」と「しか」と「ぐらい・くらい」と「まで」

ở ngữ pháp bài 13A giáo trình Shinkanzen trước chúng ta đã được học về các trợ từ. Với bài 13B hôm nay, hãy cùng SOFL làm các ví dụ cụ thể để hiểu rõ hơn các tình huống hay sử dụng các trợ từ này.

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 13A giáo trình Shinkanzen: 文法形式の整理(せいり) A いろいろな働きをする助詞(じょし)

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 13A giáo trình Shinkanzen: 文法形式の整理(せいり) A いろいろな働きをする助詞(じょし)

Ngữ pháp N3 bài 13A giáo trình Shinkanzen hôm nay chúng ta sẽ học về trợ từ trong tiếng Nhật 文法形式の整理(せいり) いろいろな働きをする助詞(じょし)

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 12 giáo trình Shinkanzen : 敬語(けいご)

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 12 giáo trình Shinkanzen : 敬語(けいご)

Ngữ pháp bài 12 giáo trình Shinkanzen Master chúng ta sẽ học về Kính ngữ(Tôn kính ngữ) ở trong tiếng Nhật. Đây được coi là phần tương đối khó. Hãy cùng SOFL học và ôn lại một số kiến thức về Kính ngữ thông qua bài 13 này nhé!

Trợ từ tiếng Nhật và cách dùng

Trợ từ tiếng Nhật và cách dùng

Trợ từ đóng vai trò quan trọng trong tiếng Nhật, chúng xuất hiện ở hầu hết các câu tiếng Nhật. Trợ từ có tới hơn 80 loại mang hàng trăm ý nghĩa khác nhau, điều này gây không ít khó khắn cho người học. Vì vậy để giúp người học tiếng Nhật dễ dàng, SOFL xin giới thiệu tới bạn cách dùng các trợ từ tiếng Nhật căn bản và phổ biến ở mọi cấp độ.

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 11 giáo trình Shinkanzen: ~(よ)うと思う

[NGỮ PHÁP N3] – Bài 11 giáo trình Shinkanzen: ~(よ)うと思う

Ngữ pháp bài 11 giáo trình Shinkanzen sẽ tập trung về chủ đề nói về dự định và kế hoạch.

[NGỮ PHÁP N3] Giáo trình Shinkanzen Bài 10: ~としたほうがいい・~なさい

[NGỮ PHÁP N3] Giáo trình Shinkanzen Bài 10: ~としたほうがいい・~なさい

Ngữ pháp bài 10 giáo trình Shinkanzen Master chúng ta sẽ học về Nên làm gì/Mệnh lệnh ~としたほうがいい・~なさい.

Phó từ sử dụng trong tiếng Nhật N5

Phó từ sử dụng trong tiếng Nhật N5

Cùng với ngữ pháp và trợ từ thì phó từ đóng vai trò quan trong trong câu. Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học 60 phó từ thường sử dụng trong tiếng Nhật N5.

39 phó từ thường sử dụng trong N4

39 phó từ thường sử dụng trong tiếng Nhật N4

Phó từ đóng vai trò trợ nghĩa cho động từ, tính từ, danh từ và cho cả câu. Sau đây là những phó từ thường được sử dụng trong tiếng Nhật N4 giúp bạn ôn luyện N4 hiệu quả đạt kết quả cao trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật sắp tới

[NGỮ PHÁP N3] Bài 9 giáo trình Shinkanzen : ~と望む

[NGỮ PHÁP N3] Bài 9 giáo trình Shinkanzen : ~と望む

Bài 9 sách Shinkanzen Master chúng ta sẽ được học về cấu trúc ngữ pháp “mong muốn” ~と望む trong tiếng Nhật.

[NGỮ PHÁP N3] Bài 8 giáo trình Shinkanzen: 絶対~ない・必ず~とは言えない

[NGỮ PHÁP N3] Bài 8 giáo trình Shinkanzen: 絶対~ない・必ず~とは言えない

Luyện thi JLPT N3 phần ngữ pháp theo sách Shinkanzen, bài 8 chúng ta sẽ học về các cấu trúc ngữ pháp “tuyệt đối không” - 絶対~ない・必ず~とは言えない.

[NGỮ PHÁP N3] BÀI 7 giáo trình Shinkanzen: ~だそうだ・・・

[NGỮ PHÁP N3] BÀI 7 giáo trình Shinkanzen: ~だそうだ・・・

Ngữ pháp bài 7 giáo trình Shinkanzen chúng ta sẽ học về các cấu trúc ngữ pháp “như là, nghe nói là” ~だそうだ・・・

  Trang trước  1 2 3 4 5 6 7  Trang sau
 
 ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT