TỪ VỰNG

Động từ ghép N2 tiếng Nhật

Tổng hợp 75 động từ ghép N2 thường xuất hiện trong trong các đề thi Năng lực tiếng Nhật JLPT N2.

Những từ đồng nghĩa trong bài thi JLPT N3 bạn nên biết

Những từ đồng nghĩa trong bài thi JLPT N3 bạn nên biết

Dưới đây là tổng hợp những từ đồng nghĩa thường xuất hiện trong các bài thi JLPT N3. Đây là phần thi nằm trong mondai 4 bài thi Từ vựng JLPT N3. Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL tìm hiểu ngay nhé!

Tên một số loại chè bằng tiếng Nhật

Tên một số loại chè bằng tiếng Nhật

Ẩm thực Việt Nam vô cùng phong phú và đa dạng, trong đó phải kể đến các loại chè. Vậy chè trong tiếng Nhật là gì? Tên các loại chè đọc và viết như thế nào? Cùng SOFL đi tìm hiểu qua bài chia sẻ sau đây nhé!

Hơn 100 phó từ dùng cho N2

Hơn 100 phó từ dùng cho N2

Tổng hợp hơn 100 phó từ tiếng Nhật N2 thường xuất hiện trong các bài thì năng lực tiếng Nhật JLPT N2

Tính từ tiếng Nhật N5

Tính từ tiếng Nhật N5

Tổng hợp các tính từ tiếng Nhật N5 được chia theo nhóm tính từ đuổi "i" và tính từ đuôi "na" giúp bạn dễ dàng học tính từ N5 nhất

Tên các loại rau Việt Nam trong tiếng Nhật

Tên các loại rau Việt Nam trong tiếng Nhật

Tên các loại rau từ tiếng Nhật sang tiếng Việt thế nào? Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học tên một số loại rau của Việt Nam được dịch sang tiếng Nhật dưới đây để không bị bối rối khi mua đồ bên Nhật nhé.

10 bài kiểm tra từ vựng JLPT N3 có đáp án

10 bài kiểm tra từ vựng JLPT N3 có đáp án

Sau đây là tổng hợp 10 bài kiểm tra từ vựng JPT N3, mỗi bài bao gồm 5 câu hỏi, đáp án cuối bài giúp bạn kiểm tra lại phần kiến thức từ vựng N3 để tự tin bước vào kỳ thi năng lực tiếng Nhật săp tới.

Danh sách hơn 100 động từ tiếng Nhật N5

Danh sách hơn 100 động từ tiếng Nhật N5

Tổng hợp 121 động từ tiếng Nhật N5 dành cho những bạn muốn học từ vựng theo kiểu học chuyên về động từ tiếng Nhật hoặc những bạn muốn ôn lại những động từ mà mình đã học qua ở trình độ N5.

Tổng hợp 1173 Từ vựng chuyên ngành kỹ thuật

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật

Nhật ngữ SOFL tổng hợp toàn bộ 1173 từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật. Những từ vựng này đặc biệt quan trọng với những bạn đang làm việc ngành kỹ thuật tại các công ty Nhật Bản.

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kinh tế

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kinh tế

Nhật Bản có nền kinh tế phát triển bậc nhất Châu Á. Kinh tế cũng là lĩnh vực hiện đang được nhiều bạn trẻ quan tâm. Vậy làm sao để biểu thị được các thuật ngữ chuyên ngành kinh tế bằng tiếng Nhật? Sau đây hãy cũng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu chủ đề từ vựng tiếng Nhật về kinh tế này nhé!

Tên 63 tỉnh thành phố của Việt Nam bằng tiếng Nhật

Tên các tỉnh thành phố của Việt Nam bằng tiếng Nhật

Hà Nội : ハノイ (ha noi); Hồ Chí Minh : ホーチミン市 (ho-chimin shi); Đà Nẵng : ダナン (da nan);,... Hôm nay, Nhật ngữ SOFL sẽ giới thiệu tới các bạn tên tiếng Nhật của 63 tỉnh thành phố của Việt Nam trong bài chia sẻ sau đây.

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành IT - Công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành IT

Nhật Bản là một nước công nghệ phát triển vì vậy cần nhiều nhân lực công nghệ thông tin. Các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT rất cần thiết cho các đang làm hoặc đang theo học chuyên ngành công nghệ thông tin.

Tên các món ăn truyền thống đặc trưng ở Nhật Bản

Tên các món ăn truyền thống đặc trưng ở Nhật Bản

Ẩm thực Nhật Bản hiện nay đã trở nên rất quen thuộc và được đánh giá cao trên toàn thế giới. Bài viết này sẽ liệt kê cho các bạn 25 món ăn truyền thống chỉ có ở Nhật, cùng xem đó là những món ăn nào nhé!

Tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Nhật

Tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Nhật

Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng về tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Nhật như フェイス (Feisu): Khuôn mặt, アイ (Ai): Mắt, 口 (Kuchi): Miệng, 背中 (Senaka): Lưng, 腕 (Ude): Cánh tay,...

Học từ vựng tiếng Nhật về thiên tai

Từ vựng tiếng Nhật về thiên tai

Nhật Bản là đất nước thường xuyên phải gánh chịu những hậu quả nặng nề từ thảm họa thiên nhiên đặc biệt là động đất(jishin), sóng thần(tsunami),.... Cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL đi tìm hiểu các từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiên tai để kịp thời theo dõi khi có biến xảy ra nhé!

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bánh kẹo

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bánh kẹo

Bánh chưng trong tiếng Nhật gọi là 笹巻き(ささまき),bánh trung thu là ムーンケーキ,プリン nghĩa là Caramen,…và chủ đề hôm nay, hãy cùng SOFL tìm hiểu về tên các loại bánh kẹo bằng tiếng Nhật nhé!

1 2 3 4 5 6 7 8 9  Trang sau
 
-35% HỌC PHÍ OFFLINE +500K TRI ÂN NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11
(Chỉ cần cọc từ 500k giữ chỗ- Hết dịch học sau)