Từ vựng kanji có chứa『目』

Những từ vựng liên quan đến "Mục" (目)thường mang ý nghĩa mắt, mục đích. Sau đây là liệt kê 52 từ vựng Kanji có chứa "Mục" (目)mà Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp chia sẻ tới bạn học

目: Mục

Cách nhớ:

Từ vựng kanji có chứa『目』

 

1            

目                             

め                                

Mắt, ánh nhìn, mục                                 

2

目的

もくてき

Mục đích

3

目標

もくひょう

Mục tiêu

4

目印

めじるし

Dấu ấn

5

目立つ

めだつ

Nổi bật

6

目覚まし

めざまし

Tỉnh giấc

7

目茶苦茶

めちゃくちゃ

Vô nghĩa, lộn xộn

8

目眩

めまい

Chóng mặt

9

目上

めうえ

Cấp trên

10

目出度い

めでたい

Vui mừng

11

目録

もくろく

Danh sách, catalog

12

目覚ましい

めざましい

Rực rỡ, đáng chú ý

13

目つき

めつき

Để mắt

14

目方

めかた

Cân nặng

15

目撃

もくげき

Quan sát, ngắm

16

目覚まし時計

めざましどけい

Đồng hồ báo thức

17

目薬

めぐすり

Thuốc nhỏ mắt

18

目下

めした

Cấp dưới

19

目玉

めだま

Cầu mắt

20

目的地

もくてきち

Điểm đến

21

目前

もくぜん

Gần sát

22

目論見

もくろみ

Kế hoạch, ý định

23

目先

めさき

Tương lai gần

24

目下

もっか

Hiện tại

25

目安

めやす

Xấp xỉ

26

目障り

めざわり

Chướng mắt, cản trở

27

目隠し

めかくし

Đồ bịt mắt

28

目線

めせん

Ánh nhìn, tiêu điểm nhìn

29

目指す

めざす

Nhắm tới

30

目的語

もくてきご

Vật thể chịu tác động, tân ngữ

31

目撃者

もくげきしゃ

Người chứng kiến, nhân chứng

32

駄目

だめ

Không được, vô ích

33

注目

ちゅうもく

Sự chú ý

34

科目

かもく

Môn học

35

真面目

まじめ

Nghiêm túc

36

役目

やくめ

Vai trò, nhiệm vụ

37

面目

めんぼく

Bộ mặt, danh dự

38

横目

よこめ

Nhìn sang bên cạnh

39

名目

めいもく

Danh mục

40

反目

はんもく

Sự thù hận, sự đối chọi

41

目がない 

めがない

Vô cùng thích, tít cả mắt

 

42

目が回る 

めがまわる

Hoa mắt, chóng mặt

 

43

目に浮かぶ 

めにうかぶ

Hiện ra trước mắt

44

目を通す

めをとおす

Lướt mắt, nhìn qua

45

目を盗む 

めをぬすむ

Trốn tránh ánh mắt/ sự kiểm soát

46

目にあう 

めにあう

Đi qua/ chịu đựng

47

目をかける 

めをかける

Ưu ái, quan tâm đặc biệt

48

目を引く 

めをひ

Bắt mắt

49

目に見えて 

めにみえて

Trông thấy, rõ rệt

50

目を向けよう 

めをむけよう

Nghĩ về, quan tâm về, chú ý đến

51

目が離せな

めがはなせない

Không rời mắt, để ý đến

52

目に付く 

めにつく

Nhìn thấy được, dễ thấy được

 

 

 
 TỪ NGÀY 28/11-30/11 GIẢM 50% HỌC PHÍ 
(Áp dụng tất cả các khóa học OFFLINE & ONLINE)