Động từ ghép N2 tiếng Nhật

Tổng hợp 75 động từ ghép N2 thường xuất hiện trong trong các đề thi Năng lực tiếng Nhật JLPT N2.

Động từ ghép là gì?

Động từ ghép hay còn gọi là động từ phức tạp. Nói một cách đơn giản là nó được hình thành từ 2 động từ ghép lại với nhau.

Tổng hợp 75 động từ ghép N2  

Động từ ghép N2 tiếng Nhật

1. 打ち上げる

1. うちあげる

1. bắn, phóng

2. 立ち上げる

2. たちあげる

2. mở máy, bắt đầu

3. 切り上げる

3. きりあげる

3. kết thúc, làm tròn

4. 繰り上げる

4. くりあげる

4. sớm hơn

5. 磨き上げる

5. みがきあげる

5. đánh bóng

6. 鍛え上げる

6. きたえあげる

6. huấn luyện, rèn luyện

7. 書き上げる

7. かきあげる

7. viết xong

8. 育て上げる

8. そだてあげる

8. nuôi dưỡng

9. 読み上げる

9. よみあげる

9. đọc to

10. 数え上げる

10 かぞえあげる

10. liệt kê, đếm

11. 投げ出す

11. なげだす

11. ném đi, từ bỏ

12. 持ち出す

12. もちだす

12. mang ra ngoài

13. 追い出す

13. おいだす

13. xua ra, lùa ra

14. 放り出す

14. ほうりだす

14. vứt ra, quẳng ra

15. 貸し出す

15. かしだす

15. cho mượn

16. 聞き出す

16. ききだす

16. hỏi, xin ý kiến

17. 連れ出す

17. つれだす

17. dẫn ra ngoài

18. 引っ張り出す

18. ひっぱりだす

18. lôi ra, kéo ra ngoài

19. 逃げ出す

19. にげだす

19. chạy trốn

20. 飛び出す

20. とびだす

20. phóng ra, bay ra, chạy ra 

21. 見つけ出す

21. みつけだす

21. tìm thấy

22. 探し出す

22. さがしだす

22. bắt được, tìm ra

23. 書き出す

23. かきだす

23. bắt đầu viết

24. 飛び込む

24. とびこむ

24. nhảy vào, bước vào

25. 駆け込む

25. かけこむ

25. nhảy bổ vào, lao vào

26. 割り込む

26. わりこむ

26. xen ngang

27. 差し込む

27. さしこむ

27. rọi vào, tỏa sáng vào bên trong

28. 染み込む

28. しみこむ

28. thấm

29. 詰め込む

29. つめこむ

29. nhét vào, nhồi nhét

30. 飲み込む

30. のみこむ

30. nuốt 

31. 運び込む

31. はこびこむ

31. khuân, mang theo

32. 打ち込む

32. うちこむ

32. bắn, ném, dành cho

33. 注ぎ込む

33. そそぎこむ

33. đổ ra

34. 引き込む

34. ひきこむ

34. dụ dỗ, lôi kéo vào

35. 書き込む

35. かきこむ

35. ghi vào, điền vào 

36. 巻き込む

36. まきこむ

36. cuộn vào, dính líu

37. 追い込む

37. おいこむ

37. dồn, lùa

38. 呼び込む

38. よびこむ

38. gọi vào

39. 座り込む

39. すわりこむ

39. ngồi xuống

40. 寝込む

40. ねこむ

40. ngủ say 

41. 話し込む

41. はなしこむ

41. nói chuyện kỹ càng

42. 黙り込む

42. だまりこむ

42. im lặng

43. 泊まり込む

43. とまりこむ

43. ở lại qua đêm

44. 住み込む

44. すみこむ

44. sống, ở

45. 煮込む

45. にこむ

45. nấu

46. 売り込む

46. うりこむ

46. nổi tiếng, bán

47. 頼み込む

47. たのみこむ

47. yêu cầu khẩn khoản

48. 教え込む

48. おしえこむ

48. khắc vào tâm trí

49. 話し合う

49. はなしあう

49. bàn bạc, thảo luận

50. 言い合う

50. いいあう

50. cãi cọ, tranh luận 

51. 語り合う

51. かたりあう

51. tâm sự, hàn huyên

52. 見つめ合う

52. みつめあう

52. nhìn nhau chằm chằm

53. 向かい合う

53. むかいあう

53. mặt đối mặt

54. 助け合う

54. たすけあう

54. giúp đỡ lẫn nhau

55. 分け合う 

55. わけあう

55. chia sẻ 

56. 出し合う

56. だしあう

56. đóng góp, cùng trả tiền

57. 申し合わせる

57. もうしあわせる

57. sắp xếp

58. 誘い合わせる

58. さそいあわせる

58. rủ  nhau

59. 隣り合わせる

59. となりあわせる

59. liền kề

60. 組み合わせる

60. くみあわせる

60. kết hợp lại, ghép lại

61. 詰め合わせる

61. つめあわせる

61. đóng gói, đóng hộp

62. 重ね合わせる

62. かさねあわせる

62. chồng lên nhau

63. 居合わせる

63. いあわせる

63. tình cờ gặp

64. 乗り合わせる

64. のりあわせる

64. đi cùng nhau

65. 持ち合わせる

65. もちあわせる

65. có mang sẵn

66. 問い合わせる

66. といあわせる

66. hỏi thăm

67. 照らし合わせる

67. てらしあわせる

67. so sánh, đối chiếu

68. 聞き直す

68. ききなおす

68. hỏi lại, nghe lại

69. やり直す

69. やりなおす

69. làm lại

70. かけ直す

70. かけなおす

70. gọi lại 

71. 出直す

71. でなおす 

71. trở lại

72. 持ち直す

72. もちなおす

72. cầm lại, (bệnh) trở nên tốt hơn

73. 考え直す

73. かんがえなおす

73. suy nghĩ lại

74. 思い直す

74. おもいなおす

74. thay đổi suy nghĩ

75. 追いかける

75. おいかける

75. theo đuổi, đuổi theo, đi theo

 Trên đây là tổng hợp những động từ ghép N2 được chia sẻ bởi Trung tâm Nhật ngữ SOFL!

 
-35% HỌC PHÍ OFFLINE +500K TRI ÂN NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11
(Chỉ cần cọc từ 500k giữ chỗ- Hết dịch học sau)