Kanji N3 theo âm on hàng Z

Tổng hợp các Kanji có âm on thuộc hàng ザ thường xuất hiện trong N3.

Kanji N3 theo âm on hàng Z

HÀNG Z

tự) : tự động từ

(tha) : tha động từ

 

TỌA

Kun: すわ。る

On: ザ

座席(ざせき): ghế ngồi, chỗ ngồi

正座(せいざ): kiểu ngồi truyền thống trên thảm tatami

座る(すわる): ngồi xuống, ngồi

 

TÀI

Kun: 

On: ザイ

材料(ざいりょう): tài liệu, thành phần, nguyên liệu

教材(きょうざい): giáo trình, tài liệu học tập

 

TẠI

Kun: 

On: ザイ

不在(ふざい): không có mặt, vắng mặt

現在(げんざい): hiện tại

 

TÀN

Kun: のこ。る、のこ。す

On: ザン

残業(ざんぎょう): sự tăng ca, làm thêm giờ

残り(のこり): sự thừa lại, còn lại, để lại

残す(のこす): (tự) còn lại, sót lại

残る(のこる): (tha) để lại, chừa lại

 

THUẾ

Kun: 

On: ゼイ

消費税(しょうひぜい): thuế tiêu dùng

税金(ぜいきん): tiền thuế

 

TOÀN

Kun: 

On: ゼン

全部(ぜんぶ): toàn bộ

全席(ぜんせき): tất cả các ghế

安全(あんぜん)(な): (sự) an toàn

 

TỤC

Kun: つづ。く、つづ。ける

On: ゾク

接続(せつぞく): sự tiếp tục

続く(つづく): (tự) tiếp tục, tiếp diễn

続ける(つづける): (tha) tiếp tục, còn

 

TỒN

Kun: 

On: ゾン

ご存知です(ごぞんじです): biết (thể tôn kính)

存じません(ぞんじません): không biết (thể tôn kính)

 

TÀNG

Kun: 

On: ゾウ

冷蔵庫(れいぞうこ): tủ lạnh

 

TẠO

Kun: つく。る

On: ゾウ

製造(せいぞう): sự chế tạo

造る(つくる): tạo ra, chế tạo, xây dựng

 

TĂNG

Kun: ふ。える、ふ。やす

On: ゾウ

増加(ぞうか): sự tăng thêm

増える(ふえる)(tự) : tăng lên, tăng thêm

増やす(ふやす)(tha) : tăng, thêm vào

 

Xem thêm:

• Kanji N3 theo âm on hàng J

Kanji N3 theo âm on hàng N

Kanji N3 theo âm on hàng Y

Kanji N3 theo âm on hàng T

Kanji N3 theo âm on hàng R

 
-30% HỌC PHÍ HỖ TRỢ MÙA DỊCH 
(Chỉ cần cọc từ 500k giữ chỗ- Hết dịch học sau)