Tên 12 cung hoàng đạo trong tiếng Nhật

Bạn thuộc cung hoàng đạo nào? tên 12 cung hoàng đạo trong tiếng Nhật được viết như thế nào? Hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu trong bài chia sẻ sau đây.

12 cung hoàng đạo trong tiếng Nhật

Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Nhật

Tên cung hoàng đạo tiếng Nhật

21/3 – 19/4 – Cung bạch dương: 白羊宮 (はくようきゅう ) 

  • Biểu tượng: Con cừu trắng
  • Thiên thể cai trị: Hỏa Tinh
  • Tượng trưng cho: Thần chiến tranh Mars trong thần thoại La Mã / 
  • Ares của thần thoại Hy Lạp.
  • Tính cách: Hoạt bát, nhanh nhẹn, khá liều lĩnh và thân thiện, ngoài ra còn có tính kiêu hành, luôn thích mình bận rộn, dũng cảm, giải quyết được vấn đề nhanh chón

20/4 – 20/5 – cung  Kim Ngưu - 金牛宮 (きんぎゅうきゅう ) 

  • Biểu tượng: Con bò vàng
  • Thiên thể cai trị: Kim Tinh
  • Tượng trưng cho: Nữ thần Venus / Aphrodite của thần thoại Hy Lạp.
  • Tính cách: Bền bỉ, thích chăm sóc cho người khác. Điểm thu hút của cung hoàng đạo này là giọng nói cuốn hút, khả năng thuyết phục cao

21/5 – 21/6 – cung  Song Tử - 双児宮 (そうじきゅう )

  • Biểu tượng: Hai cậu bé song sinh
  • Thiên thể cai trị: Thủy Tinh
  • Tượng trưng cho: Thần đưa tin Mercury (Hermes).
  • Tính cách: Hoạt bát, lanh lợi, ngây thơ, trong sáng, thích tìm hiểu mọi thứ, kiến thức đa dạng.

22/6 – 22/7 – cung  Cự Giải - 巨蟹宮 (きょかいきゅう ) 

  • Biểu tượng: Con cua
  • Thiên thể cai trị: Mặt Trăng
  • Tượng trưng cho: Nữ thần hôn nhân gia đình Junon / Hera trong thần thoại Hy Lạp.
  • Tính cách: Nhân hậu, thật thà, giàu lòng vị tha, yêu thương mọi người. Tuy vậy nhưng cũng khá nhạy cảm, vui buồn bất chợt, thay đổi nhanh như thời tiết, và có một chút gì đó lạnh lùng.

23/7 – 22/8 – cung  Sư Tử - 獅子宮 (ししきゅう ) 

  •  Biểu tượng: Con sư tử
  • Thiên thể cai trị: Mặt Trời
  • Tượng trưng cho: Thần mặt trời Helios.
  • Tính cách: Mạnh mẽ, đôi lúc tốt thái quá, muốn kiểm soát trọn vẹn mọi thứ vì vậy rất dễ bị lợi dụng

23/8 – 22/9 – cung Xử Nữ - 処女宮 (しょじょきゅう ) 

  • Biểu tượng: Trinh nữ
  • Thiên thể cai trị: Thủy Tinh
  • Tượng trưng cho: trí tuệ, lòng chung thủy, cầu toàn nguyên tắc (Demeter)
  • Tính cách: Tinh tế hay lo xa. Suy nghĩ đơn giản, nghĩ gì nói đấy, nhân hậu thích giúp đỡ mọi người.

23/9 – 23/10 – cung  Thiên Bình - 天秤宮 (てんびんきゅう ) 

  • Biểu tượng : Cái cân
  • Thiên thể cai trị: Kim Tinh 
  • Tượng trưng cho: sắc đẹp, sự quyến rũ và sự công bằng (nữ thần Venus).
  • Tính cách: Quy củ, công bằng với mọi vấn đề, hay quan tâm mọi người

24/10 – 22/11 – cung  Hổ Cáp - 天蝎宮 (てんかつきゅう ) 

  •  Biểu tượng: Con bọ cạp
  • Thiên thể cai trị: Diêm Vương Tinh, Hỏa Tinh 
  • Tượng trưng cho: Pluto (Hades), thần cai quản âm phủ.
  • Tính cách: Người hướng ngoại, biết giao tiếp, ngoại giao tốt; Biết cảm thông chia sẻ với người khác; Bền bỉ, kiên trì, mạnh mẽ nhưng lại nhạy cảm bên trong

23/11 – 21/12 – cung  Nhân Mã - 人馬宮 (じんばきゅう ) 

  • Biểu tượng: Nửa trên là người, nửa dưới là ngựa, cầm cung
  • Thiên thể cai trị: Mộc Tinh bảo hộ
  • Tượng trưng cho thần sấm sét Jupiter (Zeus).
  • Tính cách: Người hòa đồng, ưa náo nhiệt, muốn được thử thách chính mình và những người khác

22/12 – 19/1 – cung Ma Kết - 磨羯宮 (まかつきゅう ) 

  • Biểu tượng: Nửa trên là dê, nửa dưới là đuôi cá
  • Thiên thể cai trị: Thổ Tinh
  • Tượng trưng cho: thần của sự hủy diệt Saturn (Cronos).
  • Tính cách: Tham vọng, kín đáo, và có trách nhiệm

20/1 – 18/2 – cung  Bảo Bình - 宝瓶宮 (ほうへいきゅう )

  • Biểu tượng: Người mang bình nước
  • Thiên thể cai trị: Thiên Vương Tinh 
  • Tượng trưng cho: thần bầu trời Uranus.
  • Tính cách: Sống nguyên tắc, có đạo đức, ngoài lạnh trong nóng, thích độc lập, không phụ thuộc vào người khác

19/2 – 20/3 – cung  Song Ngư - 双魚宮 (そうぎょきゅう ) 

  • Biểu tượng: Hai con cá bơi ngược chiều
  • Thiên thể cai trị: Hải Vương Tinh bảo hộ
  •  Tượng trưng cho: thần biển Neptune (Poseidon)
  • Tính cách: Giàu lòng trắc ẩn, biết cảm thông cho người khác, đôi khi quá coi trọng tình cảm, hay suy nghĩ nhiều

Xem thêm >> Tên 12 con giáp bằng tiếng Nhật

 

 
ĐĂNG KÝ NHẬN NGAY ƯU ĐÃI - 50% HỌC PHÍ
(Áp dụng từ 25/11 - 30/11/2020)