Hướng dẫn cách đọc bảng chữ cái Alphabet bằng Tiếng Nhật

Khác với Việt Nam và nhiều nước khác, Nhật Bản có cách đọc chữ cái Alphabet rất riêng biệt. Hôm nay, Nhật ngữ SOFL sẽ hướng dẫn các bạn cách đọc bảng Alphabet chuẩn theo cách đọc của người bản ngữ nhé.

 

 

A: エイ (ei)

 

B: ビー (bi-)

 

C: シー (shi-)

 

D: ディー (di-)

 

E: イー (i-)

 

F: エフ (efu)

 

G: ジー (ji-)

 

H: エイチ (eichi)

 

I: アイ (ai)

 

J: ジェイ (jei)

 

K: ケイ (kei)

 

L: エル (eru)

 

M: エム (emu)

 

N: エヌ (enu)

 

O: オー (o-)

 

P: ピー (pi-)

 

Q: キュー (kyu-)

 

R: アール (a-ru)

 

S: エス (esu)

 

T: ティー (ti-)

 

U: ユー (yu-)

 

V: ブイ (bui)

 

W: ダブリュー (daburyu-)

 

X: エックス (ekkusu)

 

Y: ワイ (wai)

 

Z: ゼッド (zetto)

 

Trên đây là cách đánh vần, phát âm các chữ cái Alphabet trong tiếng Nhật. Hy vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn khi đọc tên mình và người khác ở bất cứ hoàn cảnh nào. 

 

Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)