Nội dung bài viết

Nếu là dân F.A thì đừng bỏ qua bộ từ vựng tiếng Nhật này

Chắc hẳn bạn cũng biết đến ngày 11/11 hàng năm đúng không? Đây được cho là “ngày độc thân” - F.A day. Ngày này xuất phát từ Trung Quốc, nhưng nay đã trở thành ngày dành cho những người cô đơn ở nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam. Vậy, hôm nay các bạn hãy cùng SOFL học những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ngày lễ độc thân đặc biệt này

 

Từ vựng tiếng Nhật cho dân F.A

 

シングル (Shinguru): Độc thân
あいする (ai suru): Yêu đương
こころぼそい (kokorobosoi): Cô độc
よろこぶ (yorokobu): Vui vẻ
デートする (dēto suru): Hẹn hò
デブ!(Debu): Mập như heo!
婆!(Baba): Bà già!
不細工 (Busaiku): Đồ xấu xí!
独身 (Dokushin): Chủ nghĩa độc thân
妻を見つけることができません (Tsuma o mitsukeru koto ga dekimasen): Không tìm được vợ
誰もそれを必要としない (Dare mo sore o hitsuyō to shinai): Không ai cần
これまでに結婚した?(Kore made ni kekkon shita?): Bao giờ lấy chồng/vợ?
ボーイフレンドを探す (Bōifurendo o sagasu): Tìm bạn trai
ガールフレンドを探す (Gārufurendo o sagasu): Tìm bạn gái

 

Những câu chửi bằng tiếng Nhật

 

Đôi khi độc thân rất vui vẻ, nhưng nếu thường xuyên bị bạn bè đùa giỡn trong những cuộc trò chuyện, những câu trêu đùa đó sẽ khiến cho bạn cảm thấy khó chịu và bực tức. Chính vì vậy việc thốt ra những câu chửi sẽ là điều không thể tránh khỏi.
 
ほっとおけ! Hotto oke!
Hay là: ほっとけ! Hottoke! (Dạng tắt của Hotto oke)
Để tao được yên!

勘弁してくれ Kanben shite kure
勘弁してくれよ Kanben shite kure yo
Để tôi yên! Đừng làm phiền tôi!

頭に来ているよ Atama ni kite iru yo
Tôi đang bực mình đây.

腹が立つ Hara ga tatsu
Lộn hết ruột (Điên tiết)

ふざけんな Fuzaken na / ふざけるな Fuzakeru na
Đừng giỡn mặt tao!

なめるな Nameru na
Đừng sỉ nhục tao!
馬鹿野郎 / ばかやろう = Baka yarou 
Thằng ngu!

この野郎!/ こんやろう! = Kono yarou / Kon yarou
Thằng chó này!

こいつ!
Koitsu = Cái thằng này!

くそったれ / 糞っ垂れ  = Kusottare
Thằng cu*'t này!

くそがき / くそ餓鬼 = Kusogaki
Thằng trẻ ranh!

畜生 / ちくしょう = Chikushou!
Chó chết!

こんちくしょう! Kon chikushou!
Cái thằng chó chết này!

カス! Kasu!
Đồ cặn bã

くず! Kuzu!
Đồ rác rưởi!

情けない! Nasakenai!
Đáng thương!

 

Đây là một cách chửi theo nghĩa là bạn thật đáng thương hại, hạ thấp nhân phẩm của bạn xuống.

 

相手されない Aite sarenai
Không ai thèm chấp!

消えろ! Kiero!
Biến đi!

Hay mạnh hơn là:
永遠に消えろよ! Eien ni kiero yo!
Hãy biến mất vĩnh viễn đi!

出て行け! Dete ike!
Cút ra khỏi đây!

へたくそ! Hetakuso!
Kém cỏi!

青二才 / あおにさい / Aonisai
Trẻ người non dạ

青二才奴!Aonisai yatsu!
Thằng trẻ người non dạ!

この間抜け! Kono manuke!
Cái thằng dở hơi này!

変な奴! Henna yatsu!
Thằng lập dị!

変態! Hentai!
Biến thái!

 

Trên đây là những từ vựng tiếng Nhật dành cho những bạn đang F.A. Mong rằng, qua ngày lễ độc thân 11/11 này các bạn sẽ tìm được một nửa yêu thương cho mình. Còn nếu bạn vẫn còn F.A thì đừng lo! Ế đang là xu thế mà ^^.


Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 
 ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT