Học tiếng Nhật với tên các ngày lễ ở Việt Nam

Việt Nam và Nhật Bản có nhiều nét văn hóa tương đồng. Vậy những ngày lễ Việt Nam trong tiếng Nhật gọi như thế nào? Cách đọc và viết ra sao? Cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu về chủ đề từ vựng này nhé!

hoc tieng Nhat ve ngay le o Viet Nam

Lễ rước kiệu, dâng lễ vật Giỗ Tổ Hùng Vương

Tên các ngày lễ lớn ở Việt Nam bằng tiếng Nhật

西暦(せいれき)の元旦(がんたん): Tết Dương Lịch
旧正月(きゅうしょうがつ): Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch
お正月(しょうがつ): Tết
元宵節(もとよいぶし): Tết Nguyên tiêu
フンブオン王の命日(めいにち): Giỗ tổ Hùng Vương
フオン祭(まつ)り: Lễ hội đền Hùng
ベトナムの医師(いし)・看護士(かんごし)の日(ひ): Ngày Thầy thuốc Việt Nam
リム祭(まつ)り: Hội Lim
寒食節(かんしょくぶし): Tết Hàn thực
ベトナム民族文化(みんぞくぶんか)の日(ひ): Ngày văn hóa các dân tộc Việt Nam
南部解放記念日(なんぶかいほうきねんび): Ngày giải phóng miền Nam
国際労働日(こくさいろうどうび): Ngày Quốc tế lao động
釈迦誕生日(しゃかたんじょうび): Lễ Phật Đản
国際児童(こくさいじどう)の日(ひ): Ngày Quốc tế thiếu nhi
中元節(なかもとせつ): Lễ vu lan
戦争傷病者(せんそうしょうびょうしゃ)・烈士記念日(れっしきねんび): Ngày thương binh liệt sĩ
建国記念日(けんこくきねんび)・独立記念日(どくりつきねんび): Quốc khánh
国際女性(こくさいじょせい)の日(ひ): Ngày Quốc tế phụ nữ
中秋節(ちゅうしゅうせつ): Tết Trung thu
8月革命記念日(がつかくめいきねんび): Ngày cách mạng tháng 8
ベトナム人民公安創設記念日(じんみんこうあんそうせつきねんび): Ngày thành lập công an nhân dân Việt Nam
首都(しゅと)ハノイ解放記念日(かいほうきねんび): Ngày kỉ niệm giải phóng Thủ đô Hà Nội
ベトナム民族統一戦線創設記念日(みんぞくとういつせんせんそうせつきねんび): Ngày kỉ niệm thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
ベトナム人民軍創設記念日(じんみんぐんそうせつきねんび): Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
ベトナム女性(じょせい)の日(ひ): Ngày phụ nữ Việt Nam
ベトナム先生(せんせい)の日(ひ): Ngày Nhà giáo Việt Nam
クリスマス: Giáng sinh

Đây là từ vựng tiếng Nhật về tên các ngày lễ ở Việt Nam. Các bạn hãy bổ sung thêm vốn từ vựng về chủ đề này ngay nhé!

Các ngày lễ văn hóa truyền thống ở Nhật Bản

 
-30% HỌC PHÍ HỖ TRỢ MÙA DỊCH 
(Chỉ cần cọc từ 500k giữ chỗ- Hết dịch học sau)