Học Kanji N3 theo âm on hàng S

So với các hàng khác thì Kanji N3 theo âm on hàng S (さ) có quá nhiều nên các bạn tập trung học thật kỹ và cẩn thận nhé!

>> Kanji N3 theo âm on hàng Z

>> Kanji N3 theo âm on hàng J

>> Kanji N3 theo âm on hàng N

 

Học Kanji N3 theo âm on hàng s

Học Kanji N3 theo âm on hàng s

(tự) : tự động từ

(tha) : tha động từ

 

SOA

Kun: さ。す

On: サ

差(さ): hiệu (kết quả phép trừ)/ chênh lệch, khác biệt về số lượng

差し出す(さしだす): gửi đi, đưa ra

 

SA

Kun: すな

On: サ

砂糖(さとう): đường (gia vị)

砂(すな): cát, bãi cát

 

TRA

Kun: 

On: サ

調査(ちょうさ): sự điều tra

 

TÁI

Kun: 

On: サイ、サ

再入国(さいにゅうこく): sự tái nhập cảnh

再ダイアル(さいだいある): sự gọi lại (redial)

再生(さいせい): sự tái sinh

再来週(さらいしゅう): tuần sau nữa

 

THÊ

Kun: つま

On: サイ

夫妻(ふさい): phê thê, đôi vợ chồng

妻(つま): vợ (của tôi, của mình)

 

TUẾ

Kun: 

On: サイ

~歳(~さい): ~ tuổi (đơn vị tuổi)

二十歳(にじゅっさい・はたち): 20 tuổi

 

TỐI

Kun: もっと。も

On: サイ

最近(さいきん): gần đây

最初(さいしょ): đầu tiên, mới đầu

最後(さいご): cuối cùng, sau cùng

最も(もっとも): nhất, tột đỉnh

 

TẾ

Kun: す。む

On: サイ

経済(けいざい): kinh tế

済む(すむ): xong, hoàn thành

 

TẾ

Kun: 

On: サイ

国際(こくさい)(の): quốc tế

交際(こうさい): mối quan hệ, tình bằng hữu, sự quen biết

 

TẾ

Kun: まつ。り

On: サイ

文化祭(ぶんかさい): lễ hội văn hóa

(お)祭り(おまつり): lễ hội

 

TẾ

Kun: ほそ。い、こま。かい

On: サイ

細い(ほそい): thon dài, thanh mảnh

細かい(こまかい): nhỏ, li ti/ chi li, cặn kẽ

 

TẠC

Kun: 

On: サク

昨日(さくじつ・きのう): hôm qua

昨夜(さくや): tối qua

昨年(さくねん): năm ngoái

 

THAM

Kun: まい。る

On: サン

参加(さんか): sự tham gia, tham dự

参考書(さんこうしょ): sách tham khảo

参る(まいる): đi, đến (khiêm nhường ngữ)

 

SÁCH

Kun: 

On: サツ

~冊(~さつ): ~ tập (đơn bị đếm sách, vở…)

冊数(さっすう): số sách, số tập…

 

SÁT

Kun: 

On: サツ

警察(けいさつ): cảnh sát

警察署(けいさつしょ): sở cảnh sát

セ-

CHỈNH

Kun: 

On: セイ

整理(せいり): sự chỉnh lý, sắp xếp

整理券(せいりけん): vé có đánh số (số thứ tự để xếp hành)

 

CHẾ

Kun: 

On: セイ

―製(―せい): sản xuất tại – (nguồn gốc của 1 sản phẩm)

製品(せいひん): chế phẩm, sản phẩm

 

TÍNH

Kun: 

On: セイ

性別(せいべつ): giới tính

性格(せいかく): tính cách

女性(じょせい): nữ giới, con gái

男性(だんせい): nam giới, con trai

 

THÀNH

Kun: 

On: セイ

成長(せいちょう): sự trưởng thành

完成(かんせい): sự hoàn thành

 

CHÍNH

Kun: 

On: セイ

政治(せいじ): chính trị

政治家(せいじか): chính trị gia

 

TÌNH

Kun: は。れる

On: 

晴れる(はれる): trời nắng, nắng

晴れ(はれ): thời tiết đẹp

 

TÍCH

Kun: 

On: セキ

昔(むかし): ngày xưa, trước đây

 

THẠCH

Kun: いし

On: セキ

石けん(せっけん): xà phòng

石油(せきゆ): dầu mỏ, dầu hỏa

石(いし): đá, cục đá

 

TỊCH

Kun: 

On: セキ

席(せき): ghế, chố ngồi

出席(しゅっせき): sự tham dự, có mặt

欠席(けっせき): sự không tham dự, vắng mặt

 

TUYẾN

Kun: 

On: セン

線(せん): tuyến (đường ray), đường dây (điện thoại)

~番線(~ばんせん): tuyến số ~ (số thứ tự tuyến tàu điện)

 

THUYỀN

Kun: ふね、ふな

On: セン

風船(ふうせん): bóng bay, khí cầu

船長(せんちょう): thuyền trưởng

船(ふね): thuyền

船便(ふなびん): vận chuyển bằng thuyền

 

TUYỂN

Kun: えら。ぶ

On: セン

選挙(せんきょ): sự tuyển cử, sự bầu cử

選手(せんしゅ): tuyển thủ

選ぶ(えらぶ): lựa chọn, chọn

 

CHIẾN

Kun: たたか。う

On: セン

戦後(せんご): hậu chiến, sau chiến tranh

戦争(せんそう): chiến tranh

戦う(たたかう): tranh đấu, chiến đấu

 

CHUYÊN

Kun: 

On: セン

専門(せのもん): chuyên môn

専門家(せんもんか): chuyên gia

 

TIẾP

Kun: 

On: セツ

接続(せつぞく): sự tiếp tục, nối liền nhau

面接(めんせつ): cuộc phỏng vấn

 

CHIẾT

Kun: お。る、お。れる

On: セツ

右折(うせつ): sự quẹo phải

左折(させつ): sự quẹp trái

折る(おる)(tha): gập, gấp, bẻ gãy

折り紙(おりがみ): nghệ thuật gấp giấy Origami

折れる(おれる)(tự) : bị gãy, bị gập, bị vỡ…

 

TUYẾT

Kun: ゆき

On: セツ

雪(ゆき): tuyết

 

Học Kanji N3 theo âm on hàng S

Học Kanji N3 theo âm on hàng S

(tự) : tự động từ

(tha) : tha động từ

CHỈ

Kun: ゆび

On: シ

指定(してい): sự chỉ định

指定席(していせき): ghế đã được chỉ định

指(ゆび): ngón tay

 

Kun: 

On: シ

教師(きょうし): giáo sư, giáo viên

医師(いし): y sư, bác sĩ

看護師(かんごし): y tá, hộ lý

 

CHI

Kun: 

On: シ

支店(してん): chi nhánh cửa hàng

支社(ししゃ): chi nhánh công ti

 

XỈ

Kun: は

On: シ

歯科(しか): nha khoa

歯(は): răng

歯医者(はいしゃ): bác sĩ nha khoa

虫歯(むしば): sâu răng

 

TỶ

Kun: うかが。う

On: シ

伺う(うかがう): hỏi, nghe, đến thăm (khiêm nhường ngữ)

 

THỨC

Kun: 

On: シキ

押しボタン式(おしボタンしき): cách bấm nút (cho một thao tác nào đó)

入学式(にゅうがくしき): lễ nhập trường

数式(すうしき): công thức toán

 

TÍN

Kun: 

On: シン

送信(そうしん): sự chuyển đi, sự phát thanh, sự truyền hình

自信(じしん): sự tự tin

信じる(しんじる): tin tưởng, tin vào, tin

信用(しんよう)

 

THẦN

Kun: かみ

On: シン、ジン

神社(じんじゃ): thần xã, đền

神経質(しんけいしつ)(な): sự bồn chồn, nhạy cảm

神様(かみさま): thần linh

 

THÂN

Kun: もう。す

On: シン

申し込む(もうしこむ): đăng kí

申込書(もうしこみしょ): đơn đăng kí

申告(しんこく): sự trình báo, khai báo

申請(しんせい): sự yêu cầu, thỉnh cầu, kiến nghị

申す(もうす): (tha) nói là, được gọi là, tên là (khiêm nhường ngữ)

申し上げる(もうしあげる)(tha) : nói, phát biểu (khiêm nhường ngữ)

 

THÂN

Kun: み

On: シン

身長(しんちょう): chiều cao

独身(どくしん): sự độc thân

身分(みぶん): thân phận, địa vị, cảnh ngộ

刺身(さしみ): gỏi cá Nhật Bản (sashimi)

 

CHẤN

Kun: 

On: シン

地震(じしん): địa chấn

震度(しんど): chấn độ (cường độ động đất)

 

THẤT

Kun: 

On: シツ

失礼(しつれい)(な): thất lễ, bất lịch sự

失礼する(しつれいする): thất lễ, xin lỗi/ tạm biệt

失敗(しっぱい): sự thất bại

 

TẨM

Kun: ね。る

On: シツ

寝る(ねる): ngủ

寝坊(ねぼう): phòng ngủ

昼寝(ひるね): việc ngủ trưa

 

XẢ

Kun: す。てる

On: シャ

捨てる(すてる): vứt, bỏ đi

 

Kun: はじ。め、はじ。める

On: ショ

最初(さいしょ): ban đầu, đầu tiên

初級(しょきゅう): sơ cấp

初め(はじめ): lần đầu tiên, ban đầu

初めて(はじめて): lần đầu tiên, mới

 

CHỨC

Kun: 

On: ショク

職場(しょくば): chỗ làm, nơi làm việc

職業(しょくぎょう): công việc, nghề nghiệp

転職(てんしょく)chuyển công việc, đổi nghề

職員(しょくいん): nhân viên, viên chức

 

TIÊU

Kun: き。える、け。す

On: ショウ

消防(しょうぼう): phòng chống cháy

消える(きえる)(tự) : biến mất, tan đi, tắt

消す(けす)(tha) : xóa, tẩy, tắt

消しゴミ(けしごみ): rác cháy được

 

TRIỆU

Kun: め。す

On: ショウ

召し上がる(めしあがる): ăn, uống (khiêm nhường ngữ)

 

ショウ

Kun: 

On: ショウ

賞(しょう): giải thưởng, phần thưởng

賞味期限(しょうみきげん): hạn sử dụng

賞金(しょうきん): tiền thưởng

賞品(しょうひん): phần thường, quà

 

THIÊU

Kun: や。く、や。ける

On: ショウ

焼く(やく)(tha) : nướng, rán/ làm nóng

焼ける(やける)(tự) : cháy, nướng

 

THƯƠNG

Kun: 

On: ショウ

商品(しょうひん): thương phẩm, hàng hóa

商店(しょうてん): cửa hàng, cửa tiệm

 

TIẾU

Kun: わら。う、え。む

On: ショウ

笑う(わらう): cười

笑い(わらい): nụ cười, sự tươi cười

笑顔(えがお): nụ cười, gương mặt tươi cười

 

THẮNG

Kun: か。つ

On: ショウ

優勝(ゆうしょう): quán quân, vô địch

決勝(けっしょう): sự quyết thắng

勝つ(かつ)(tự) : thắng, chiến thắng

 

THỦ

Kun: まも。る

On: シュ、ス

守備(しゅび): sự bảo vệ, trấn thủ, phòng ngự

留守(るす): vắng nhà, không có ở nhà

守る(まもる)(tha) : bào vệ, giữ, duy trì, tuân theo

 

CHỦNG

Kun: たね

On: シュ

種類(しゅるい): chủng loại, dòng, kiểu

分類(ぶんるい): sự phân loại

人類(じんるい): nhân chủng, loài người

 

TỬU

Kun: さけ、さか

On: シュ

日本酒(にほんしゅ): rượu Nhật Bản

料理酒(りょうりしゅ): rượu nấu ăn

お酒(おさけ): rượu, sake

酒屋(さかや): cửa tiệm rượu

 

THỦ

Kun: と。る

On: シュ

取る(とる)

受け取る(うけとる): lí giải, giải thích, nhận, thu nhập

受取人(うけとりにん): người nhận, người được trả tiền, người thụ hưởng

 

宿

TÚC

Kun: やど

On: シュク

宿題(しゅくだい): bài tập về nhà

下宿(げしゅく): quán trọ/ việc ở trọ

宿(やど): nhà trọ, quán trọ

 

CHÚC

Kun: いわ。う

On: シュク

祝日(しゅくじつ): ngày lễ, ngày hội

祝う(いわう): cầu chúc, chúc mừng

お祝い(おいわい): chúc mừng, lời chúc

ソ-

TỐ

Kun: くみ、く。む

On: ソ

番組(ばんぐみ): kênh truyền hình

組む(くむ): lắp ghép, xoắn

組み立てる(くみたてる)(tha) : ghép, xây dựng, lắp ráp, tổ chức

 

TỐC

Kun: はや。い

On: ソク

高速道路(こうそくどうろ): đường cao tốc

速度(そくど): tốc độ

速い(はやい): nhanh

 

THÚC

Kun: たば

On: ソク

約束(やくそく): lời hứa, cuộc hẹn

~束(~たば): nắm ~, bó ~

花束(はなたば): bó hoa

 

TRẮC

Kun: かわ

On: ソク

両側(りょうがわ): hai bên, hai phía

窓側(まどがわ): phía cửa sổ (ghế ngồi trên tàu, xe)

右側(みぎがわ): bên phải

 

TỨC

Kun: いき

On: ソク

息(いき): hơi thở

息切れ(いきぎれ): sự hết hơi hụt hơi

息子(むすこ): đứa con trai

 

TƯƠNG

Kun: 

On: ソウ

箱(はこ): cái hộp, thùng

ゴミ箱(ごみばこ): thùng rác

 

TƯỞNG

Kun: 

On: ソウ

感想(かんそう): cảm tưởng, ấn tượng

予想(よそう): sự báo trước, sự linh cảm, dự báo

 

TƯƠNG

Kun: あい

On: ソウ、ショウ

相談(そうだん): sự thảo luận, bàn bạc, trao đổi

首相(しゅしょう): thủ tướng

相手(あいて): đối thủ, đối tác

 

SONG

Kun: まど

On: ソウ

窓(まど): cửa sổ

窓口(まどぐち): quầy giao dịch, quầy bán vé

ス-

SỐ

Kun: かず、かぞ。える

On: スウ

数字(すうじ): chữ số

数学(すうがく): số học

数(かず): số lượng

数える(かぞえる): đếm, tính, liệt kê

 
 
ƯU ĐÃI ĐẦU NĂM >> - 50% HỌC PHÍ CHO 99 HV ĐĂNG KÝ ĐẦU TIÊN
(Từ 15 - 25/01/2020)