Nội dung bài viết

50 bộ thủ đơn giản nhất cho người mới học tiếng Nhật

Kanji là một phần quan trọng trong tiếng Nhật, để có thể học tốt Kanji trước tiên cần nắm chắc bộ thủ làm nền tảng. Trung tâm tiếng Nhật SOFL gửi tới bạn 50 bộ thủ đơn giản nhất dành cho những bạn bắt đầu học tiếng Nhật dưới đây.

 

Bộ thủ tiếng Nhật

 

STT

Bộ Thủ

Âm Hán

Ý nghĩa

1

口

KHẨU

khẩu, miệng, nói

2

水

THỦY

thủy, nước

3

木

MỘC

mộc, cây, gỗ

4

人

NHÂN

nhân, người

5

手

THỦ

thủ, tay

6

心

TÂM

tấm lòng, lòng

7

言

NGÔN

ngôn, lời nói

8

日

NHẬT

nhật, mặt trời, ngày

9

糸

MỊCH

sợi tơ

10

幺

YÊU

sợi chỉ

11

肉

NHỤC

nhục, thịt

12

月

NGUYỆT

trăng, tháng

13

土

THỔ

thổ, đất

14

⻌

SƯỚC

đi xa, đường xa

15

艹

THẢO

thảo, cây cỏ

16

宀

MIÊN

mái nhà, mái che

17

貝

BỐI

vỏ sò, tiền

18

女

NỮ

phụ nữ

19

阝

ẤP

thành (phải), gò cao (trái)

20

金

KIM

vàng, kim loại

21

一

NHẤT

nhất, một

22

刀

ĐAO

đao, kiếm

23

十

THẬP

thập, mười

24

田

ĐIỀN

điền, ruộng

25

火

HỎA

hỏa, lửa

26

大

ĐẠI

đại, lớn

27

山

SƠN

núi

28

食

THỰC

thực, ăn

29

車

XA

xa, xe cộ

30

彳

XÍCH

nhân hành, đi lại

31

目

MỤC

mục, mắt

32

雨

VŨ

vũ, mưa

33

犬

KHUYỂN

khuyển, chó, động vật

34

玉

NGỌC

ngọc/vương (vua)

35

石

THẠCH

thạch, đá

36

力

LỰC

lực, sức mạnh

37

衣

Y

y, áo, vải

38

弓

CUNG

cây cung

39

竹

TRÚC

trúc, tre

40

又

HỰU

lại nữa

41

攵

PHỘC

hành động

42

示

THỊ

thị, điềm, may mắn

43

酉

DẬU

rượu

44

囗

VỊ

vi, bao vây

45

禾

HÒA

hòa, lúa, ngũ cốc

46

广

NGHIỄM

tòa nhà

47

疒

NẠCH

bệnh

48

巾

CÂN

khăn lau

49

尸

THI 

thây, thân xác

50

寸

THỐN

thước, đo

 

Bộ thủ cũng giống như bảng chữ cái Kanji vậy, chính vì thế các bạn cần nắm thật chắc mới có thể học tốt được về sau, bắt đầu từ 50 bộ thủ đơn giản nhất trước và cập nhật những bộ thủ còn lại trong bài viết tiếp theo của SOFL nhé. Chúc các bạn học tập hiệu quả.

 


Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 
 ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT