Từ vựng tiếng Nhật Minano Nihongo

Thứ hai - 10/08/2015 05:24
Bài viết này giới thiệu một số từ vựng tiếng Nhật trong giáo trình Mina no Nihongo sơ cấp được liệt kê bằng Kanji, Hiragana, Romaji và ý nghĩa cho mỗi cụm từ

 

giao trinh tieng Nhat

Giáo trình học từ vựng tiếng Nhật Minna No Nihongo

 
Trung tâm Nhật ngữ SOFL khuyến khích các học viên học từ vựng tiếng Nhật Minano Nihongo một cách chăm chỉ và thường xuyên. Việc tra cứu và tổng hợp thành từng bài học theo sách giáo trình như hướng dẫn sau đây là một ví dụ lập danh sách học từ vựng hệu quả. Các bạn cũng có thể tham khảo thêm về cách học từ vựng tiếng Nhật nhanh nhất và hiệu quả nhất tại trang web của trung tâm.
 
漢字 - Kanji ひらがな - Hiragana Romaji Ý nghĩa
彼 かれ kare anh ấy
彼女 かのじょ kanojo cô ấy
あなた あなた anata bạn
(số ít / bình thường)
これ これ kore này (n)
ここ ここ koko đây
この この kono điều này
(mô tả, ví dụ: bút này)
それ それ sore đó (n)
そこ そこ soko đó
その その sono điều đó
(mô tả, ví dụ:  bút đó.)
人 ひと hito người
犬 いぬ inu chó
猫 ねこ neko con mèo
家 いえ ie nhà
ありがとう ありがとう arigatou Cam on. (bình thường)
ありがとう ありがとう arigatou gozaimasu Cam on. (chính thức)
ございます ございます
どういたしまして どういたしまして douitashimashite Không có gì. (bình thường)
ohayou Chào buổi sáng. (không chính thức)
こんにちは こんにちは konnichiwa xin chào (bình thường)
こんばんは こんばんは konbanwa Chào buổi tối. (bình thường)
さよなら さよなら sayonara Tạm biệt. (bình thường)
頑張ってください がんばってください gambatte kudasai Hang có
ki o tsukete kudasai Hãy cẩn thận, Hãy chăm sóc
 
>>> Đăng kí ngay: học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhất tại Nhật Ngữ SOFL dành cho người gặp khó khăn trong học tiếng Nhật.

Thông tin được cung cấp bởi: TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email: Nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/

 

Bài viết liên quan