Từ vựng tiếng Nhật về môi trường

Thứ năm - 08/10/2015 10:19
Vấn đề về môi trường đã và đang trở thành một đề tài quốc tế. Việc học các từ vựng tiếng Nhật về môi trường không chỉ giúp cho bạn trau dồi và nâng cao vốn từ vựng của bản thân, mà còn có thể giúp ích cho bạn trong quá trình tìm ý tưởng, thuyết trình hay làm luận về đề tài nóng bỏng này một cách tối ưu. Cùng bổ sung kiến thức ngay nào.

 

tu vung tieng nhat

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường

 
Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL giới thiệu bài học về từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường. Trong danh sách này bao gồm một số từ vựng chuyên ngành/ thuật ngữ sinh hóa học. Do đó nó được sử dụng bằng Katakana. Cùng học và bổ sung từ vựng tiếng Nhật về môi trường nhé.
 
(自然) 環境 (し ぜ ん) か ん き ょ う môi trường
汚染 お せ ん ô nhiễm
産業 化 さ ん ぎ ょ う か công nghiệp
技術 ぎ じ ゅ つ công nghệ
航空 旅行 こ う く う り ょ こ う du lịch hàng không
不 始末 ふ し ま つ quản lý kém
農業 の う ぎ ょ う nông nghiệp
家畜 か ち く chăn nuôi
量 産 り ょ う さ ん sản xuất hàng loạt
林業 り ん ぎ ょ う khai thác gỗ
無 駄 遣 い の 多 い 生活 態度 む だ つ か い の お お い せ い か つ た い ど thái độ lãng phí
エ ネ ル ギ ー năng lượng
需 給 じ ゅ き ゅ う nhu cầu
化石 燃料 か せ き ね ん り ょ う nhiên liệu hóa thạch
再生 可能 エ ネ ル ギ ー さ い せ い か の う ~ tái tạo / năng lượng tái tạo
太陽 た い よ う) エ ネ ル ギ ー · ソ ー ラ ー パ ワ ー năng lượng mặt trời
風力 ふ う り ょ く Năng lượng gió
火力 か り ょ く năng lượng hơi nước
電力 で ん り ょ く điện
原 発 げ ん ぱ つ điện hạt nhân
 
hoc tu vung tieng nhat hieu qua
 
Tham khảo ngay lộ trình học tiếng Nhật trực tuyến tại SOFL
 
 
き れ い な エ ネ ル ギ ー năng lượng sạch
省 エ ネ ル ギ ー し ょ う ~ bảo tồn năng lượng
炭 酸 ガ ス た ん さ ん ~ carbon dioxide, CO2
二 酸化 炭素 に さ ん か た ん そ carbon dioxide, CO2
炭 酸 排出 た ん さ ん は い し ゅ つ thải khí CO2
排出 は い し ゅ つ thải khí 
カ ー ボ ン フ ッ ト プ リ ン ト Dấu than/ mỏ than
炭 酸 フ ッ ト プ リ ン ト た ん さ ん ~ Dấu than/ mỏ than
炭 酸 商業 た ん さ ん し ょ う ぎ ょ う kinh doanh than
オ ゾ ン 層 ~ ぞ う lớp ozone
フ ロ ン ガ ス CFC
温室 効果 お ん し つ こ う か hiệu ứng nhà kính
気 候 変 動 き こ う へ ん ど う biến đổi khí hậu
地球 温暖 化 ち き ゅ う お ん だ ん か nóng lên toàn cầu
人口 爆 発 じ ん こ う ば く は つ quá tải dân số
森林 伐 採 し ん り ん ば っ さ い nạn phá rừng
乱 伐 ら ん ば つ nạn phá rừng
沙漠化     さ ば く か sa mạc hóa
海面 増 加 か い め ん ぞ う か mực nước biển dâng
欠 乏 け つ ぼ う nạn đói 
洪水 こ う ず い lũ
解決 か い け つ giải pháp
リ サ イ ク リ ン グ tái chế
リ サ イ ク ル す る tái chế 
再生 利用 (す る) さ い せ い り ょ う tái sử dụng
ハ イ ブ リ ッ ド · カ ー Xe lai/ xe hydro
電 気 自動 車 で ん き じ ど う し ゃ xe điện
ガ ソ リ ン カ ー xăng xe
地球 ち き ゅ う Trái đất
地表 ち ひ ょ う bề mặt Trái đất
地殻 ち か く lớp vỏ Trái Đất
上部 マ ン ト ル じ ょ う ぶ マ ン ト ル lớp vỏ bên ngoài
下部 マ ン ト ル か ぶ マ ン ト ル lớp vỏ bên trong
外 核 が い か く lõi ngoài
内核 な い か く lõi bên trong
北極 / 南極 ほ っ き ょ く / な ん き ょ く Bắc / Nam Cực

Bài viết liên quan