Cấu trúc chỉ đường trong tiếng Nhật

Thứ hai - 18/07/2016 07:30
Chia sẻ cấu chúc chủ đường trong tiếng Nhật, có thể giúp các bạn biết đường đi khi bị lạc ở Nhật Bản và ngược lại có thể giúp đỡ nhiều khách du lịch đến Việt Nam.

cau truc chi duong trong tieng nhat
Cấu trúc chỉ đường trong tiếng Nhật
 

 

Từ vựng tiếng Nhật chỉ phương hướng

Điều đầu tiên giúp bạn chỉ đường tốt hơn là nắm rõ một số từ vựng về phương hướng dưới đây.

Trái - ひだり (Hidari)

Phải - みぎ (migi)

Thẳng - まっすぐ (Massugu)

Rẽ - まがる (Magaru)

Rẽ phải - みぎにまがる (Migi ni magaru)

Rẽ trái - ひだりにまがる (Hidari ni magaru)

Đi thẳng - まっすぐいく (Massugu iku)

Cùng trung tâm đào tạo tiếng Nhật SOFL học cấu trúc chỉ đường trong tiếng Nhật nhé

 
- 真っすぐ行って下さい ( (massugu ittekudasai) : Hãy đi thẳng
 
- 曲がって下さい ((magattekudasai) : Hãy rẽ, quẹo sang hướng nào đó
 
- で右に曲がって下さい (...de migi ni magatte kudasai) : Hãy rẽ phải tại (địa điểm).
 
- で左に曲がって下さい (...de hidari ni magatte kudasai) : Hãy rẽ trái tại (địa điểm).
 
+ Vị trí:
- 右側・左側にあります (migigawa – hidarigawani arimasu) : nó ở phía bên phải – trái
 
- すぐそこですよ (sugu sokodesuyo) : ngay ở chỗ đó
 
- 角を曲がったところですよ (kadowo magatta tokoro desuyo) : nó ở ngay góc cua
 
- しばらく行ったところですよ (shibaraku itta tokoro desuyo) : Phải đi khá xa mới tới. 
 
- …を通り過ぎて (…wo tourisugite) : đi vượt quá …

cau truc chi duong trong tieng nhat
Cách chỉ đường bằng tiếng Nhật
 
- …の中を通って (…no nakawo tootte) : đi xuyên qua…
 
- ….の隣 (…no tonari) : ở ngay cạnh…
 
- …の上 (…no ue) : ở phía trên 
 
- …の向かい (…no mukai) : ở phía đối diện
 
- …の手前/過ぎてすぐ (… no temae/ sugitesugu) : trước…/ ngay khi vượt qua…
 
- 角にあります (kadoni arimasu) : ở góc
 
- 突き当たりにある (tsukiatarini aru) : ở cuối con đường.
 
- …通り沿い (… dourizoi) : dọc theo đường ..
 
- すぐ分かりますよ (sugu wakarimasuyo) : bạn sẽ thấy ngay.
 

 

Mẫu câu tiếng Nhật hỏi đường

Nếu như bạn bị lạc hoặc không biết phương hướng ở đâu thì mẫu câu hỏi đường trong tiếng Nhật dưới đây sẽ giúp bạn.

 

Xin lỗi, tôi đang bị lạc, không biết giờ tôi đang ở đâu?

すみません、道に迷ってしまいました。今どこにいますか?

Sumimasen,-dō ni mayotte shimaimashita. Ima doko ni imasu ka?

 

Xin lỗi, tuyến đường/con phố này là gì vậy? Hoặc con đường/tuyến phố này tên là gì vậy? Bạn có thể chỉ cho tôi được không?

ここは何通りですか・この通りは何と言いますか。おしえてもらえませんか

Koko wa nani-dōridesu ka kono tōri wa nan to iimasu ka. Oshiete moraemasen ka

 

Xin lỗi, tôi đang ở đâu vậy ạ? Bạn có thể chỉ cho tôi được không?

すみません、私はどこですか?見せてもらえますか。

Sumimasen, watashi wa dokodesu ka? Misete moraemasu ka.

 

Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến… không?

すみません、。。。への行き方を教えてもらえませんか。

Sumimasen,… E no ikikata o oshiete moraemasen ka

 

Xin lỗi, tôi muốn đi tới… có thể chỉ cho tôi cách đi đến đấy được không?

すみません、。。。へ行きたいんですが、どうやっていけますか?

Sumimasen,… E ikitai ndesuga, dō yatte ikemasu ka?

 

Xin lỗi, đi đến đường này có được không?

すみません、。。。には、この道でいいんですか?

Sumimasen,… Ni wa, kono michide ī ndesu ka?

 

Xin lỗi, từ đây đi đến… có xa không? Từ đây đến… mất bao lâu?

すみません、ここから。。。まで遠いですか?どのぐらいかかりますか?

Sumimasen, koko kara… Made tōidesu ka? Dono kurai kakarimasu ka?

 

Xin lỗi, ở đây có trạm dừng xe bus không ạ?

すみません、ここにはバス停がありませんか?

Sumimasen,… E aruite itte mo īdesu ka?

 

 
Hi vọng thông qua bài viết trên đây, bạn sẽ không còn cảm thấy bối rối, ngượng ngùng khi phải chỉ đường bằng tiếng Nhật nữa. Hãy áp dụng triệt để khi có cơ hội nhé!

Bài viết liên quan