Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Sakura anata ni deaete yokatta - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

BÀI MỚI ĐĂNG - 最新記事

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 127

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 125


Hôm nayHôm nay : 6171

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19864

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4144470

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » BÀI HÁT TIẾNG NHẬT

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Sakura anata ni deaete yokatta

Thứ ba - 26/07/2016 22:13
Học tiếng Nhật qua bài hát là một trong những phương pháp học thông minh, vừa giải trí lại đạt kết quả cực cao trong học tập nên đang được rất nhiều bạn áp dụng. Bạn đã áp dụng cách học này chưa? Nếu chưa hãy cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL nghe những giai điệu thướt tha của bài hát Sakura anata ni deaete yokatta và học tiếng Nhật hiệu quả nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Sakura anata ni deaete yokatta
Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Sakura anata ni deaete yokatta
 
Một bài hát hay và cảm động về một tình yêu đẹp -  Sakura anata ni deaete yokatta là những lời ca da diết tràn đầy ý nghĩa nói về những cung bậc cảm xúc cả hạnh phúc lẫn đau khổ của một mốt tình không trọn vẹn. :(((
 
Cùng Trung tâm Tiếng Nhật SOFL nghe nhạc và học từ vựng nào:
 
Link bài hát : https://www.youtube.com/watch?v=5Y0LhI4pkas
 
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
だいじょうぶ もう泣かないで 私は風 あなたを包んでいるよ
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
ありがとう ずっと大好き 私は星 あなたを見守り続ける
あなたに出会えてよかった 本当に本当によかった
 
Từ vựng:
- 見守る(みまもる):dõi theo, quan tâm
- 包む(くるむ): bao bọc, ôm ấp, bảo vệ
- Vます―続ける: tiếp tục, liên tục làm gì~
 
Dịch nghĩa :
“Hoa anh đào, hoa anh đào ơi anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này”
Em không sao đâu anh đừng khóc nữa, em là cơn gió đang thổi qua anh đó thôi
“Hoa anh đào, hoa anh đào ơi, anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này”
Cảm ơn nhé,em sẽ mãi yêu anh, em nguyện là vì sao dõi theo anh từng bước
Em thật hạnh phúc khi gặp được anh, thực sự rất hạnh phúc.
 
ここにもういれなくなっちゃった もう行かなくちゃ ホントゴメンね
私はもう一人で遠いところに行かなくちゃ
どこへ?って聞かないで なんで?って聞かないで ホントゴメンね
私はもうあなたのそばにいられなくなったの
 
+なっちゃった=してしまった
 
Dịch nghĩa :
“Em không thể ở đây thêm chút nào nữa, đến lúc phải đi rồi, thực sự xin lỗi anh
Em phải đi đến một nơi xa lắm
Xin đừng hỏi em “Đến đâu?”, “Tại sao phải thế”, Em xin lỗi…
Em không thể ở bên cạnh anh nữa rồi”

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Sakura anata ni deaete yokatta
 
いつもの散歩道 桜並木を抜けてゆき
よく遊んだ川面の上の 空の光る方へと
もう会えなくなるけど 寂しいけど 平気だよ
生まれてよかった ホントよかった あなたに出会ってよかった
 
Từ vựng:
- 散歩道(さんぽみち): con đường đi bộ
- 桜並木(さくらなみき): cây hoa anh đào
- 抜ける(ぬける): rơi rụng/ vắng mặt/ rút khỏi
- 川面(かわづら): mặt sông
- 平気(へいき): bình tĩnh/ dửng dưng
 
Dịch nghĩa :
“Hoa anh đào vẫn rơi trên con đường chúng ta từng đi qua
Bên bờ sông, dưới bầu trời rộng lớn chúng ta hay cùng nhau chơi đùa
Dù không thể gặp anh nữa, dù buồn lắm, nhưng mọi chuyện sẽ ổn thôi
Được sinh ra trên cuộc đời này, được gặp anh, chỉ thế thôi em đã thấy thực sự hạnh phúc”
 
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
だいじょうぶ もう泣かないで 私は風 あなたを包んでいるよ
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
ありがとう ずっと大好き 私は星 あなたを見守り続ける
あなたに出会えてよかった 本当に本当によかった
 
Dịch nghĩa :
“Hoa anh đào, hoa anh đào ơi anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này”
Em không sao đâu anh đừng khóc nữa, em là cơn gió đang thổi qua anh đó thôi
“Hoa anh đào, hoa anh đào ơi, anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này” 
“Cảm ơn nhé,em sẽ mãi yêu anh, em nguyện là vì sao dõi theo anh từng bước
Em thật hạnh phúc khi gặp được anh, thực sự rất hạnh phúc.” 
 
あなたの帰りを待つ午後 あなたの足音 何げないこと
私はそう、一番の喜びを知りました
あなたが話してくれたこと 一日のこと いろいろなこと
私はそう、一番の悲しみも知りました
 
Từ vựng:
- 何げない(なにげない): vô tình, ngẫu nhiên, tình cờ
- 喜び(よろこび): hạnh phúc, vui vẻ
- 悲しみ(かなしみ): buồn phiền
 
Dịch nghĩa :
“Tiếng bước chân trở về của anh buổi chiều hôm ấy
Em biết đó là khoảng thời gian anh hạnh phúc nhất
Những khi anh kể chuyện, thật nhiều thật nhiều điều
Em cũng hiểu đó là lúc anh thật buồn…”

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Sakura anata ni deaete yokatta
 
それはあなたの笑顔 あなたの涙 その優しさ
私の名を呼ぶ声 抱き締める腕 その温もり
もう触れられないけど 忘れないよ 幸せだよ
生まれてよかった ホントよかった あなたに出会ってよかった
 
Từ vựng:
- 笑顔(えがお):nụ cười / gương mặt cười tươi tắn
- 優しさ(やさしさ): sự tốt bụng, hiền lành
- 抱き締める(だきしめる):ôm chặt
- 温もり(ぬくもり): sự ấm áp
- 触れる(ふれる): chạm, tiếp xúc
 
Dịch nghĩa :
“Nụ cười của anh, giọt nước mắt và cả sự ân cần ấy
Tiếng gọi tên em, vòng tay ôm em thật chặt và hơi ấm đó
Không thể chạm vào ký ức thêm 1 lần nào nữa nhưng em sẽ không bao giờ quên đâu, giây phút hạnh phúc ấy
Được sinh ra trên cuộc đời này, được gặp anh, chỉ thế thôi em đã thấy thực sự hạnh phúc”
 
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
だいじょうぶだよ ここにいる 私は春 あなたを抱く空
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
ありがとう ずっと大好き 私は鳥 あなたに歌い続ける
桜の舞う空の彼方 目を閉じれば心の中
 
Dịch nghĩa :
“Hoa anh đào, hoa anh đào ơi anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này
Em không sao đâu anh đừng khóc nữa, em là cơn gió đang thổi qua anh đó thôi
Hoa anh đào, hoa anh đào ơi, anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này
Cảm ơn nhé,em sẽ mãi yêu anh, em nguyện là cánh chim mãi hót cho anh nghe
Hoa anh đào vẫn bay ngập trời. Chỉ cần nhắm mắt, anh sẽ thấy em ở ngay trong tim….”
 
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
いいんだよ 微笑んでごらん 私は花 あなたの指先の花
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
ありがとう ずっと大好き 私は愛 あなたの胸に
 
Từ vựng:
- 微笑(びしょう): mỉm cười
- 指先(ゆびさき): ngón tay
 
 Dịch nghĩa :
“Hoa anh đào, hoa anh đào ơi anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này
Không sao đâu, cười lên đi, em là cánh hoa đậu trên ngón tay anh đó
“Hoa anh đào, hoa anh đào ơi, anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này
Cảm ơn nhé, em sẽ mãi yêu anh. Em là tình yêu trong chính trái tim anh…”
 
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
だいじょうぶ もう泣かないで 私は風 あなたを包んでいるよ
『さくら さくら 会いたいよ いやだ 君に今すぐ会いたいよ』
ありがとう ずっと大好き 私は星 あなたを見守り続ける
あなたに出会えてよかった 本当に本当によかった
本当に本当によかった
 
Dịch nghĩa :
 “Hoa anh đào, hoa anh đào ơi anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này”
Em không sao đâu anh đừng khóc nữa, em là cơn gió đang thổi qua anh đó thôi
“Hoa anh đào, hoa anh đào ơi, anh nhớ em, chỉ muốn gặp em ngay lúc này”
Cảm ơn nhé,em sẽ mãi yêu anh, em nguyện là vì sao dõi theo anh từng bước
Em thật hạnh phúc khi gặp được anh, thực sự rất hạnh phúc.”
 
Hãy nghe thật nhiều ca khúc tiếng Nhật và rồi sẽ có ngày bạn thấy kinh ngạc về khả năng nghe và nói tiếng Nhật của mình. Chúc các bạn nghe nhạc vui vẻ và học tiếng Nhật thật tốt nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn