Tiếng Nhật sơ cấp 1

Thứ tư - 13/09/2017 20:08
Tiếng Nhật sơ cấp 1 là lớp học dành cho những bạn chưa biết gì về tiếng Nhật và bắt đầu làm quen với tiếng Nhật. Đây là lớp học nền tảng, là bước đệm cho những khóa học tiếp theo sau này.

Chương trình khóa học tiếng Nhật sơ cấp 1 bao gồm 10 bài học đầu tiên từ bài 1 đến bài 10 của cuốn giáo trình Minna no Nihongo sơ cấp. Ngoài ra, trung tâm Nhật ngữ SOFL đã xây dựng chương trình học chuyên nghiệp giúp học viên nắm vững kiến thức sau mỗi giờ học, rèn luyện khả năng giao tiếp tiếng Nhật hiệu quả.

Giáo trình sử dụng trong khóa học Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 N5 Minna no Nihongo Sơ cấp (Quyển mới) và một số tài liệu khác

 

Tóm tắt nội dung khoá học Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 N5

Kiến thức: Bao gồm ngữ pháp căn bản, từ vựng tiếng Nhật và Kanji từ bài 1 đến bài 10 của Minna no Nihongo Sơ Cấp. Thành thạo bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana và Katakana.
Từ vựng: Từ vựng với các chủ đề khác nhau.
Kỹ năng: Làm quen và tìm hiểu thêm về tiếng Nhật, học viên có thể nghe và nói những mẫu câu giao tiếp, tự giới thiệu cơ bản.


Phương pháp giảng dạy sử dụng trong khóa học Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 N5

  • Giờ học vô cùng sôi động, học viên vừa học vừa chơi, tạo môi trường cho học viên tự tin với tiếng Nhật.
  • Giúp học viên nhớ được bài ngay tại lớp.
  • Chú trọng về cách phát âm và  giao tiếp thuần thục, tự nhiên.
  • Có bài tập tại lớp và bài tập về nhà để củng cố kiến thức.

Hình thức kiểm tra, đánh giá trong khóa học Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 N5

  • Kiểm tra thường xuyên sau mỗi chuyên đề học (từ vựng, ngữ pháp)
  • Kiểm tra định kì giữa khoá và cuối khoá (bao gồm kiểm tra vấn đáp)

LỘ TRÌNH LỚP HỌC TIẾNG NHẬT SƠ CẤP

 

 Lớp học tiếng Nhật sơ cấp là lớp bắt đầu của lộ trình học tiếng Nhật cùng với giáo trình Mina no Nihongo.

 Mục tiêu đem đến cho học viên: Giúp học viên làm quen với các kiến thức nền tảng như: Hai bảng chữ cái tiếng Nhật, các cấu trúc câu căn bản, cách chào hỏi đơn giản nhất bằng tiếng Nhật,.. ngoài ra với lớp sơ cấp 1 học viên còn được giáo viên định hướng các thói quen cách học từ vựng để làm tiền đề cho các lớp sau này.

 

一日

二日

三日

四日

BÀI MỞ ĐẦU:
1. Đặc điểm chung của tiếng Nhật
2. Chữ viết trong tiếng Nhật ( giới thiệu
bảng chữ hiragana, Katakana)

1. Bảng chữ cái Hiragana
2. Bảng chữ Katakana

1. Bảng chữ cái Katakana
2.Phát âm của tiếng Nhật, âm đục, âm ngắt,trường âm

1. Những cách nói thường dùng trong lớp học
2. Chào hỏi và những cách nói hàng ngày

五日

六日

七日

八日

1. Chữ số
2. Ôn tập bảng chữ cái và các âm đã học

1.  Kiểm tra 2 Bảng chữ cái
2. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập (練習B,C) bài 1
3. Nghe kaiwa bài 1

1. Nghe mondai bài 1
2. Nghe chokai bài 1
3 .Kanji từ chữ1-5(chương1)

1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 2
2. Nghe kaiwa bài 2
3. Nghe mondai bài 2

九日

十日

十一日

十二日

1. Nghe chokai bài 2
2. dokkai bài 1
3. dokkai bài 2

1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 3
2. Nghe kaiwa bài 3
3. Nghe mondai bài 3

1. Kanji từ chữ 6-10(chương1)
2. Nghe chokai bài 3
3. Nghe dokkai bài 3

1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 4
2. Nghe kaiwa bài 4
3. Nghe mondai bài 4

十三日

十四日

十五日

十六日

1.chokai bài 4
2. dokkai bài 4
3. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 5

1.Nghe kaiwa bài 5
2.Nghe mondai 5
3.Nghe chokai bài 5

1. KIỂM TRA KANJI LẦN 1
2.dokai bài 5

1.Ôn tập ngữ pháp từ bài 1-5
2. Làm bài tập ôn tập ngữ pháp từ bài 1-5

十七日

十八日

十九日

二十日

 KIỂM TRA NGỮ PHÁP TỪ BÀI 1-5

1.  Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 6
2. Nghe kaiwa bài 6
3. Nghe mondai bài 6

1. Kanji từ chữ 11-15(chương1+2)
2. Nghe chokai bài 6
3.dokkai bài 6

 

1.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 7
2. Nghe kaiwa bài 7
3.Nghe mondai bài 7

二十一日

二十二日

二十三日

二十四日

1.Kanji từ chữ 16-20(chương2)
2.Nghe chokai bài 7
3. dokkai bài 7

1.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 8
2. Nghe kaiwa bài 8
3.  Nghe mondai bài 8

1. Nghe chokai bài 8
2. dokkai bài 8
3. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 9

 

1. Nghe kaiwa bài 9
2. Nghe mondai bài 9
3. Kanji từ chữ 21-25(chương2+3)

二十五日

二十六日

二十七日

二十八日

1. Nghe chokai bài 9
2.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài10
3. Nghe kaiwa bài 10

1. Nghe mondai bài 10
2. Nghe chokai bài 10
3. Dokkai bài 9

1.Dokkai bài 10
2.Kanji từ chữ 26-30(chương3+4)
3. Ôn tập Kanji từ chữ 1-30

1. Ôn tập ngữ pháp từ bài 1- bài 10
2. Làm bài tập ôn từ bàii 1- bài 10

二十九日

三十日

Kiểm tra Kanji cuối kỳ 30 chữ kanji

Kiểm tra cuối kỳ Minna từ bài 1-10

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 1: SỐ 365 PHỐ VỌNG

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi Học phí

Tiếng Nhật

sơ cấp 1

N1801

8h30 - 10h30 T 2-4-6 14-09-2018 23 1.400.000đ

N1802

10h - 11h30 T2-4-6 17-09-2018 30 1.400.000đ

N1803

14h - 16h T​2-4-6 12-09-2018 23 1.400.000đ

N1804

15h30 - 17h30 T​2-4-6 10-09-2018 30 1.400.000đ

N1805

17h45 -19h15 2-4-6 14-09-2018 30 1.400.000đ

N1806

19h30 - 21h30 T 3-5 13-09-2018 23 1.400.000đ

N1807

19h30 - 21h ​2-4-6 19-09-2018 30 1.400.000đ

N1808

8h30 - 10h30 T3-5-7 13-09-2018 23 1.400.000đ

N1809

9h -11h T​3-5 11-09-2018 23 1.400.000đ

N1810

14h -16h T​3-5 18-09-2018 23 1.400.000đ

N1811

15h30 -17h30 T3-5-7 15-09-2018 23 1.400.000đ

N1812

17h45 -19h15

T ​3-5-7 15-09-2018

30

1.400.000đ

N1813

9h - 11h T7, CN 08-09-2018 23 1.400.000đ

N1814

15h-17h T 7-CN 22-09-2018 23 1.400.000đ

N1815

18h-20h T7-CN 09-09-2018 23 1.400.000đ

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ: SỐ 44 TRẦN VĨ

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi Học phí

Tiếng Nhật

sơ cấp 1

N1.359

8h30 - 10h T2-4-6 28-09-2018 30 1.400.000đ

N1.360

9h00 - 10h30 T2-4-6 5-10-2018 30 1.400.000đ

N1.361

14h00 - 15h30 T​2-4-6 8-10-2018 30 1.400.000đ

N1.362

18h00 -19h30 T​2-4-6 17-09-2018 30 1.400.000đ

N1.367

19h30 - 21h00 T​2-4-6 21-09-2018 30 1.400.000đ

N1.364

8h30 - 10h00 T3-5-7 04-10-2018 30 1.400.000đ

N1.367

9h00 -11h00 T​3-5 02-10-2018 23 1.400.000đ

N1.366

19h30 -21h30 T 3-5 11-09-2018 23 1.400.000đ

N1.367

14h00 -16h00 T​3-5 9-10-2018 23 1.400.000đ

N1.368

17h30-19h30 T​3-5 04-10-2018 23 1.400.000đ

N1.367

9h - 11h T7 - CN 22-09-2018 23 1.400.000đ

N1.370

14h30 -16h30 T7 - CN 15-09-2018 23 1.400.000đ

N1.371

18h - 20h T7-CN 29-09-2018 23

1.400.000đ

 

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 3: SỐ 54 NGỤY NHƯ KON TUM

Khóa học Mã Lớp

Thời gian học

Ngày học Ngày khai giảng Số buổi Học phí

Tiếng Nhật

sơ cấp 1

N1.329

8h30 - 10h T​2-4-6 19 - 09 - 2018 30 1.400.000đ

N1.301

14h - 15h30 T​2-4-6 26 - 09 - 2018 30 1.400.000đ

N1.335

18h00 -19h30 T2-4-6 01 - 10 - 2018 30 1.400.000đ

N1.339

19h30 - 21h T2-4-6 21 - 09 - 2018 30 1.400.000đ

N1.340

19h30 - 21h30 T3-5 18 - 09 - 2018 23 1.400.000đ

N1.318

8h30 -10h30 T​3-5 25 - 09 - 2018 23 1.400.000đ

N1.342

17h30 -19h30 T​3-5 25 - 09 - 2018 23 1.400.000đ

N1.307

18h-19h30 T​3-5-7 27 - 09 - 2018 30 1.400.000đ

N1.308

9h - 11h T7, CN 29 - 09 - 2018 23 1.400.000đ

N1.338

14h-16h T7 - CN 06 - 10 - 2018 23 1.400.000đ

N1.310

18h-20h T7-CN 29 - 09 - 2018 23 1.400.000đ

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 4: SỐ 491B NGUYỄN VĂN CỪ

Khóa học Mã Lớp

Thời gian học

Ngày học Ngày khai giảng Số buổi Học phí

Tiếng Nhật

sơ cấp 1

N1.532

9h30 - 11h T​2-4-6 14-09-2018 30 1.400.000đ

N1.531

9h45 - 11h15 T​2-4-6 19-09-2018 30 1.400.000đ

N1.530

14h - 15h30 T​2-4-6 17-09-2018 30 1.400.000đ

N1.529

18h00 -19h30 T2-4-6 12-09-2018 30 1.400.000đ

N1.523

19h30 - 21h T​2-4-6

10-09-2018

30 1.400.000đ

N1.528

8h30 -10h30 T 3-5 18-09-2018 23 1.400.000đ

N1.533

14h - 16h T3-5 06-09-2018 23 1.400.000đ

N1.527

18h-20h T3-5 13-09-2018 23 1.400.000đ

N1.526

19h - 21h T3-5 11-09-2018 23 1.400.000đ

N1.525

9h - 11h T7, CN

23-09-2018

23 1.400.000đ

N1.524

14h-16h T7-CN 22-09-2018 23 1.400.000đ
 

 

Bạn vui lòng liên hệ đến số hotline 0964 661 288 hoặc đến trực tiếp 4 cơ sở của Trung tâm tiếng Nhật SOFL để được giải đáp các thắc mắc và nhận nhiều phần quà hấp dẫn. Ngoài ra bạn có thể tương tác với Fanpage của trung tâm facebook.com/trungtamnhatngusofl để có thêm các bài học thú vị mỗi ngày nhé!

 

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL - ĐÀO TẠO TIẾNG NHẬT CHO NGƯỜI ĐI LÀM

Bài viết liên quan

 
Hỗ trợ trực tuyến
Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Miss Trần Dương

Hotline: 0917 86 12 88
Thanh Xuân - Hà Đông
Miss Hoàng Yến

Hotline: 0917 461 288
Miss Ánh Nguyệt

Hotline: 0917 461 288
Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Thu Thảo

Hotline: 0967 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương

Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương

Hotline: 0965 761 288
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 29

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 28


Hôm nayHôm nay : 3779

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 111469

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7141348