Từ vựng tiếng Nhật về siêu thị

Thứ tư - 13/11/2019 22:23
Bộ từ vựng tiếng Nhật về siêu thị sau đây sẽ giúp bạn không còn bỡ ngỡ khi đi mua sắm tại siêu thị Nhật Bản nữa. Các bạn hãy cùng học với SOFL nhé.

>> Tiếng Nhật giao tiếp trong siêu thị Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật về siêu thị

Tên các khu vực trong siêu thị bằng tiếng Nhật

 

Tiếng Việt

Tiếng Nhật

Siêu thị

スーパー

Cửa hàng tiện lợi

コンビニ

Cửa hàng bách hóa

デパート

Quầy bán hàng/ ki - ốt

売店

Cửa ra 

出口

Cửa vào

入口

Khu vực bán quần áo

洋服販売エリア

Khu vực bán mỹ phẩm

化粧品販売エリア

Khu vực thanh toán/ Quầy thanh toán

レジカウンター

Cầu thang

階段 - かいだん

Thang cuốn

エスカレーター

Thang máy

エルベータ

Tầng 1

いっかい

Tầng 2

にかい

Tầng 3

さんがい

Tầng hầm

地階 - ちかい

Bãi đỗ xe

駐車場 - ちゅうしゃじょう

Thẻ tích điểm

カード

Hóa đơn

領収書

Camera chống trộm

防犯カメラ

 

Tên các loại gia vị nấu ăn có thể mua trong siêu thị bằng tiếng Nhật

 

Kanji/Katakana

Hiragana

Tiếng Việt 

バター

 

マーガリン

 

Bơ thực vật

あぶら

Dầu

食用油

しょくようゆ

Dầu ăn

ピーナッツ油

ピーナッツゆ

Dầu phộng

ごま油

ごまゆ

Dầu mè

とうもろこし油

とうもろこしゆ

Dầu bắp

サラダゆ

 

Dầu salad

唐辛子

とうがらし

Ớt

小唐辛子

しょうとうがらし

Ớt hiểm

生唐辛子

なまとうがらし

Ớt tươi

乾燥唐辛子

かんそうとうがらし

Ớt khô

Dấm ăn

胡椒

こしょう

Hạt tiêu

砂糖

さとう

Đường

蜂蜜

はちみつ

Mật ong

しお

Muối

醤油

しょうゆ

Nước tương

シナモン

 

Quế

生姜

しょうが

Gừng

大蒜

にんにく

Tỏi

 

たまねぎ

Hành tây

 

わさび

Mù tạt

片栗粉

かたくりこな

Bột sắn, bột năng

麦粉

むぎこな

Bột mì

カレー粉

カレーこな

Bột cà ri

 

Tên các loại thực phẩm trong siêu thị bằng tiếng Nhật

 

Kanji/Katakana

Hiragana

Tiếng Việt 

 

きゅうり

Dưa leo

竹の子

たけのこ

Măng

キノコ

 

Nấm rơm

 

りねぎ

Hành lá

 

もやし

Giá đỗ

 

へちま

Mướp

ゴーヤ

 

Mướp đắng

オクラ

 

Đậu bắp

アスパラガス

 

Măng tây

 

ほたてかい

Sò điệp

 

かき

hàu

 

あわび

Bào ngư

 

たにし

ốc (vặn)

 

かに

cua

小海老

こえび

tôm thẻ

伊勢えび

いせえび

tôm hùm

たこ

bạch tuộc

 

いか

mực

 

かつお

cá ngừ

 

かれい

cá bơn lưỡi ngựa

こい

cá chép

さけ

cá hồi

 

さば

cá thu

 

さわら

cá thu Tây Ban Nha

 

すずき

Cá rô biển

たい

Cá tráp biển

 

たら

cá tuyết

 

にしん

cá trích

 

ひらめ

cá bơn

 

まくろ

cá ngừ

 

ます

cá trê

 

うなぎ

lươn

うずなの卵

うずなのたまご

trứng chim cút

たまご

trứng

鴨肉

かもにく

thịt vịt

ラム

 

thịt cừu non

マトン

 

thịt cừu

鶏肉

とりにく

thịt gà

豚肉

ぶたにく

thịt lợn

子牛肉

こうしにく

thịt bê

牛肉

ぎゅうにく

thịt bò

 

Cách hỏi giá trong siêu thị bằng tiếng Nhật

Tên hàng + は + いくら です か。

Ví dụ:

この 鞄 は いくら です か。 ⇒ Chiếc cặp sách này giá bao nhiêu?

あの 靴 は いくら です か。 ⇒ Đôi giày ở kia có giá bao nhiêu thế?

その牛肉は いくら です か。 ⇒ Thịt bò phía kia có giá bao nhiêu vậy?

 

Học từ vựng tiếng Nhật về siêu thị là một trong những cách giúp bạn nhanh chóng quen thuộc với cuộc sống tại Nhật Bản, vậy nên hãy cố gắng nhớ càng nhiều càng tốt nhé.

 

Bài viết liên quan