Từ vựng tiếng Nhật cơ bản - Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội


Từ vựng tiếng Nhật cơ bản
Thứ tư - 06/05/2015 21:33
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản gần như là phần kiến thức đầu tiên bạn được tìm hiểu và tiếp cận. Với đặc thù kho từ tiếng Nhật sơ cấp khá nhiều và đồ sộ, phần học từ vựng đòi hỏi các học viên một sự nỗ lực và chăm chỉ hơn rất nhiều.
 
 
từ vựng tiếng nhật về màu sắc
Từ vựng tiếng Nhật là một kho tàng đồ sộ

 
Từ vựng của bất kỳ ngôn ngữ nào cũng là một kho tàng văn hóa vô cùng đồ sộ và có xu hướng ngày càng mở rộng theo thời gian và thế hệ. Vì vậy, khi học một ngôn ngữ mới, chúng ta không thể đảm bảo mình có thể học hết được từ vựng trong một khoảng thời gian nhất định được. Tuy vậy, khi học tiếng Nhật, chúng ta sẽ được tiếp cận với các từ tiếng Nhật cơ bản được sử dụng phổ thông trong đời sống hằng ngày của người Nhật. Các từ vựng này thường không khó và khá phổ biến, nhưng học nhiều thì cũng không phải là dễ. 
 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã chia sẻ một số bí quyết cho việc học từ vựng tiếng Nhật. Các bạn có thể tham khảo thêm. Tuy nhiên, một phương pháp tối ưu hơn để bạn có thể học được nhiều từ mới mà không cần quá nhiều công sức và thời gian. Đó là học từ vựng theo chủ đề. Bạn có thể liên kết các từ trong cùng một cụm chủ đề để học cho dễ nhớ. Đây cũng là phương pháp được sử dụng rất nhiều trong quá trình giảng dạy tại trung tâm Nhật ngữ SOFL.
Nhật ngữ SOFL xin ví dụ cho bạn từ vựng về Chủ đề màu sắc.
 
Kanji   Hinagana     Phiên âm   Tiếng Việt
色                             iro              màu sắc
青       あお               ao               xanh da trời
赤       あか               ak               đỏ
白       しろ              shiro             trắng
黒       くろ               kuro             đen
緑       みどり           midori          xanh lá cây
橙色   だいだいいろ daidaiiro      cam
桃色   ももいろ         momoiro    hồng
紫     むらさき          murasaki     tím
灰色  はいいろ        haiiro xám    tro
黄色  きいろ            kiiro             vàng (màu hổ phác)
茶色  ちゃいろ         chairo         nâu nhạt
紺色  こんいろ        koniro         xanh đậm/ xanh lam
真っ白 ましろ        mashiro      trắng tinh, trắng xóa
真っ黒 まっくろ      makkuro     đen kịt
真っ赤 まっか       makka       đỏ thẩm, đỏ bừng
真っ青 まさお       masao       xanh thẩm
 
từ vựng tiếng nhật cơ bản
Xem ngay những tính năng của học tiếng Nhật trực tuyến
 
Các bạn thấy đó, hãy chia cột ngăn nắp và viết từ vựng một cách khoa học như thế này. Sau đó bạn có thể lấy tờ giấy hay quyển vở khác che lần lượt từng cột lại để học thuộc từ. Hãy nhớ tập viết và nhẩm luyện các từ thường xuyên để tạo thành một thói quen phản xạ tư duy khi gặp lại từ sau này. Nếu thấy từ lạ hoặc khó nhớ, bạn có thể lấy ví dụ, áp từ vào một hoàn cảnh sử dụng nhất định để dễ nhớ. Một phương pháp thú vị kèm theo, đó là bạn có thể liên hệ từ đang học với một suy nghĩ, hình ảnh hoặc âm thanh nào đó. Việc tác động vào cả tư duy lẫn tri giác có thể khiến não bộ của bạn ghi nhớ tốt hơn rất nhiều đấy. Còn chờ gì nữa, hãy thử đi nào! 
 
Thông tin được cung cấp bởi: TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Cơ sở 1 Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B phố Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: Nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng nhật SOFL

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 52


Hôm nayHôm nay : 1911

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 81788

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4997133