Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc (P2)

Chủ nhật - 05/05/2019 04:19
Trong bài viết trước chúng ta đã cùng đi tìm hiểu 100 từ vựng tiếng Nhật đầu tiên về chuyên ngành may mặc rồi phải không? Để tiếp nối bài học hôm trước, hôm nay hãy cùng trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL tìm hiểu về 100 từ vựng tiếng Nhật tiếp theo về chủ đề này nhé!

>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc(P1)

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc - P2

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc

 

101. Khoá: ファスナ

102. Khoảng cách từ mép vải đến đường chỉ may, mép khâu: 縫い代

103. Khoen (khóa past): バックル

104. Khuy: 釦ホール

105. Khuy mắt phượng: 鳩目穴(はとめあな)

106. Khuy thẳng: ねむり穴

107. Khuyết đầu tròn: ハトメ穴

108. Kích thước: サイズ

109. Kiểm hàng: 検品(けんぴん)

110. Kìm bấm dấu rập: バターン・ノッチャー

111. Lá cổ: 台衿(だいえり)

112. Lace đăng ten: レース

113. Lai áo, lai quần: 裾

114. Lại mũi chỉ: 返し縫(かえしぬい)

115. Lai quần: 裾巾

116. Li sống sau: ノーホーク

117. Lỗ khuy: 穴かがり

118. Lót lưới: メッシュ

119. Lót túi: 袋地(ふくろじ)

120. Lưỡi dao khuy mắt phượng: ハトメス

121. Lưỡi khoan: 穴ボンチ替

122. Ly: タック

123. Mã hàng: 品番(ひんばん)

124. Mã số vải: 生地品番(きじひんばん)

125. Mái (máng) trải vải: 延反機

126. Mái (máng) trải vải: 延反機(えんたんき)

127. Măng séc: カフス

128. Măng séc: カフス

129. Măng sét: 袖口

130. Mật độ mũi chỉ: 運針数(うんしんすう)

131. Mẫu gốc: 元見本(もとみほん)

132. May: 縫製(ほうせい)

133. Máy cắt vải: 裁断機

134. Máy cắt vải: 裁断機(さいだんき)

135. May chặn: 縫い止め

136. May chặn: 縫い止め

137. Máy chuyên dụng: 特殊ミシン(とくしゅ・・・)

138. May cuốn ống: 巻縫い(まきぬい)

139. May cuốn ống 2 kim (quần jeans): 巻二本(まきにほん)

140. May dằn thun: ゴム押さえ

141. May không thẳng, may méo: 縫い曲がり

142. May lai         : 裾折り返し(すそおりかえし)

143. May lộn: 地縫い(じぬい)

144. Máy may: ミシン

145. May mí 1 li: コバステッチ

146. May nổi trang trí: 相引(あいひき)

147. May rẽ: 割縫い(わりぬい)

148. May sụp mí: 縫いはずれ

149. Mex: 心地

150. Mí: コバ

151. Móc: カン

152. Móc quần: 前カン

153. Mọi chi tiết cắt trên cùng cây vải: 反取り(たんとり)

154. Muffler khăn choàng kín cổ: マフラー

155. Nắp túi: フラップ

156. Nắp túi: 雨ぶた(あまぶた)

157. Nẹp che: 前立て(まえだて)

158. Nhăn: パッカリング

159. Nhãn chất lượng: 品質表示(ひんしつひょうじ)

160. Nhãn chính: 衿吊り(襟吊り)(えりつり)

161. Nhãn đã dò kim: 検針シール(けんしん・・・)

162. Nhãn giặt: 洗濯ネーム(せんたく・・・)

163. Nhãn nẹp hoặc sườn, nhóm máu: 片布(へんふ)

164. Nhãn size: サイズネーム

165. Nhãn treo: 下げ札(さげふだ)

166. Nhãn treo: 吊りラベル

167. Nhung: ビロード

168. Ni lông         : ナイロン

169. Nút bấm: スナップ

170. Nút đóng: ドット釦

171. Nút ri vê, nút áo chàm: リリベット

172. One piece dress áo đầm: ワンピース

173. Panties quần lót: パンティー

174. Phai màu: 色落ちする

175. Phụ liệu: 附属(ふぞく)

176. Polyeste, sợi tổng hợp: ポリエステル

177. Quần: ズボン

178. Quần: スラックス

179. Quần: パンツ

180. Quần áo thể thao: ジャージ

181. Quần bơi: 水泳パンツ すいえい

182. Quần liền áo của trẻ em: ジャンバー

183. Quần sịp: ブリーフ

184. Quần túi hộp: カーゴスラックス

185. Quần túi hộp: カーゴパンツ

186. Quy cách vải: 生地規格(きじきかく)

187. Rập giấy: 型紙(かたがみ)

188. Rộng cửa tay: 袖口巾(そでくちはば)

189. Rộng gấu: 裾口巾

190. Rộng vai: 肩巾(かたはば)

191. Size: サイズ

192. Sơ đồ cắt: マーカー

193. Số đo dài tay: 長袖丈

194. Số đo ngắn tay: 半袖丈

195. Số đo thun: ゴム寸法(・・・すんぽう)

196. Số lượng: 数量(すうりょう)

197. Số màu: 色番(いろばん)

198. Sọc vải, sớ vải: 地の目(じのめ)

199. Sơ mi ngắn tay: 半袖シャツ(はんそで・・・)

 

Bài viết liên quan