Tên tiếng Nhật cho các bạn Nữ hay nhất

Thứ năm - 10/01/2019 21:25
Bạn có biết tên của mình dịch sang tiếng Nhật là gì không? Và mang ý nghĩa như thế nào? Hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu một số tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho các bạn Nữ nhé!

Tên tiếng Nhật hay dành cho các bạn nữ

 

Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho các bạn Nữ

 

STT

TÊN

Ý NGHĨA

1

Haruhi

Mùa xuân

 

2

Hikari

Ánh sáng lấp lánh

 

3

Hitomi

Nét đẹp dịu dàng, thanh tao

4

Hoshiko

Ngôi sao nhỏ

5

Hiroko

Rộng lượng hào phóng

6

Kichi

Sự may mắn

7

Koizumi

Dòng suối nhỏ, trong lành

8

Kaiyo

Sự tha thứ, lòng vị tha

9

Kana

Cây cỏ xanh tươi

10

Kanon

Âm thanh của hương hoa

11

Kaori

Hương thơm

12

Kaya

Trong lành, tinh khiết

13

Kazashi

Thiếu nữ dịu dàng

14

Keiko

Phước lộc, an lành

15

Kiku

Hoa cúc

16

Kilala

Những con mèo dễ thương

17

Kinu

Mềm mại như vải lụa

18

Kiyo

Sự may mắn, tốt đẹp

19

Kokuro

Tâm hồn trong sáng

20

Kozakura

Cây anh đào nhỏ

21

Manami

Đại dương mênh mông

22

Marise

Quyến rũ

23

Matsuko

Cây thông nhỏ

24

Michie

Duyên dáng

25

Misaki

Hoa nở xinh đẹp

26

Nishi

Màn đêm

27

Nyoko

Lấp lánh như đá quý

28

Natsuko

Mùa hè

29

Nariko

Nhẹ nhàng

30

Nao

Tình yêu

31

Raku

Vui vẻ

32

Reiko

Lòng biết ơn

33

Rini

Nỗi buồn man mát

34

Roku

Vương giả

35

Yuuka

Hương thơm

36

Yuna

Nắng

37

Yukiko

Tuyết

38

Youta

Ánh sáng mặt trời

39

Yua

Tình yêu

40

Yone

Sự giàu có

41

Uta

Bài hát

42

Umeko

Cành mận nhỏ nở hoa

43

Umi

Bãi biển xanh mát

44

Tomoyo

Thông minh

45

Tamiko

Người con gái Đẹp

46

Takako

Lòng đạo đức

47

Sachi

Cô gái hạnh phúc

48

Suki

Người được yêu thương

49

Sumiko

Ngọt ngào

50

Sakura

Trong sáng, mềm mại, bản lĩnh, kiên cường

 

Một số tên tiếng Nhật dịch sang tiếng Việt

Cùng tìm hiểu xem tên tiếng Việt dịch sang tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì nhé.

 

STT

Tên

Kanji

Cách đọc

1

Nhi

町/ 町子

Machiko (đứa con thành phố)

2

佳子

Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

3

Quy

紀子

Noriko (kỷ luật)

4

Ngoan

順子

Yoriko (hiền thuận)

5

Tuyết

雪子

Yukiko (tuyết)

6

Hân

 悦子

Etsuko (vui sướng)

7

Hoa

花子

Hanako (hoa)

8

Hồng

愛子

Aiko (tình yêu màu hồng)

9

Lan

百合子

 Yuriko (hoa đẹp)

10

Kiều Trang

彩香

Ayaka (đẹp, thơm)

11

Trang

彩子

Ayako (trang sức, trang điểm)

12

Thắm

晶子

Akiko (tươi thắm)

13

Trúc

有美

Yumi (= có vẻ đẹp; đồng âm Yumi = cây cung)

14

Phương Thảo

彩香

Sayaka (thái hương = màu rực rỡ và hương thơm ngát)

15

Thảo

Midori (xanh tươi)

16

Hồng Ngọc

裕美

Hiromi (giàu có đẹp đẽ)

17

Ngọc Châu

沙織

Saori

18

Bích Ngọc

碧玉

Sayuri

19

Bích

Aoi (xanh bích)

20

Châu

沙織

Saori (vải dệt mịn)

21

Như

由希

Yuki (đồng âm)

22

Giang

江里

Eri (nơi bến sông)

23

江里子

Eriko (nơi bến sông)

24

Hằng

慶子

Keiko (người tốt lành)

25

My

美恵

Mie (đẹp và có phước)

26

Hường

真由美

Mayumi

27

Ngọc

佳世子

Kayoko (tuyệt sắc)

28

Ngọc Anh

智美

Tomomi (trí mĩ = đẹp và thông minh)

29

Trang

彩華

Ayaka

30

Phương Mai

百合香

Yurika

31

Mai

百合

Yuri (hoa bách hợp)

32

Mỹ

愛美

Manami

33

Quỳnh

美咲

Misaki (hoa nở đẹp)

34

Phượng

恵美

Emi (huệ mỹ)

35

Loan

美優

Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)

36

Thanh Phương

澄香

Sumika (hương thơm thanh khiết)

37

Phương

美香

Mika (mỹ hương)

 

Bạn đã tìm được một cái tên hay tiếng Nhật cho mình chưa? Có rất nhiều cái tên hay ở trên, bạn hãy chọn cho mình một cái tên thật ưng ý nhất nhé.

 

Bài viết liên quan