Đón Giáng sinh trọn vẹn với từ vựng tiếng Nhật về Noel

Thứ ba - 18/12/2018 08:53
Không khí Noel đang lan tỏa khắp mọi nhà trên thế giới. Nếu bạn đang theo học ngôn ngữ tiếng Nhật, hãy cùng Nhật ngữ SOFL chinh phục kho từ vựng tiếng Nhật về Noel.

hoc tu vung tieng nhat

Đã bước sang tháng 12 rồi, không khí Noel ( Lễ giáng sinh) cũng đang đến gần, người người, nhà nhà, ngay cả các trung tâm thương mại... cũng đã bắt đầu trang trí chào đón ngày Lễ Giáng Sinh. Vậy, tại sao chúng ta không học ngay những từ vựng tiếng Nhật về Noel dưới đây để cùng dắt người bạn Nhật Bản của mình đi chơi hay giao tiếp dễ dàng cùng người Nhật khi bạn bắt gặp trên đường.
 

>>> Noen tại Nhật Bản có gì bất ngờ

Từ vựng tiếng Nhật về Noel

 

1. クリスマス = Xマス = ノエル: Lễ Giáng Sinh, Noel.
2. クリスマスイヴ: Đêm Noel 24/12.
3. サンタクロース = サンタ: Ông già Noel.
4. クリスマスツリー: Cây thông Giáng Sinh.
5. クリスマスカード: Thiệp Giáng Sinh.
6. クリスマスパーティー: Bữa tiệc Giáng Sinh.
7. クリスマスケーキ: Bánh Giáng Sinh.
8. クリスマスキャロル: Bài hát mừng vào dịp lễ Giáng Sinh.
9. クリスマスリース: Vòng hoa Giáng Sinh, thường được treo ở phía trước cửa nhà.
10. 宿り木(やどりぎ): Cây tầm gửi dùng để trang trí Noel.
11. 馴鹿(となかい) = トナカイ: Con tuần lộc.
12. ソリ: Xe trượt tuyết của ông già Noel.
13. 飛ぶ(とぶ): Bay.
14. サンタ(クロース)の袋:Túi quà của ông già Noel.
15. 天使(てんし): thiên sứ, thiên thần.
16. 星(ほし): Ngôi sao.
17. 煙突(えんとつ)  = 煙り出し(けむりだし) : Ống khói.
18. 靴下(くつした) : Bít tất.
19. 希望(きぼう) : Điều ước.
20. 飾る(かざる) : Trang trí.
21. 飾り物(かざりもの) = 置物(おきもの) : Vật trang trí.
22. ベル = 鐘(かね) : Cái chuông.
23. キャンディケイン : Kẹo hình cây gậy.
24. クリスマスティンセル : Dây kim tuyến được dùng để trang trí Giáng Sinh.
25. クリスマスの明かり(あかり) = クリスマスのライト : Đèn trang trí Giáng Sinh
26. リボン : Ruy băng.
27. ろうそく: Cây nến.
28. プレゼント: Món quà.
29. オーナメント: Vật trang trí được treo ở lên cây thông như những trái bóng nhỏ, đồ chơi,…
30. オーナメントを飾る(オーナメントをかざる): Trang trí đón lễ Giáng Sinh.
31. 暖房(だんぼう): Máy sưởi.
32. 暖炉(だんろ): Lò sưởi, dùng củi đốt.
33. 薪(たきぎ): Củi.
34. 陽気(ようき)な: Vui nhộn, vui vẻ.
35. 家族(かぞく)の集まり(あつまり): Gia đình tụ họp.
36. クリぼっち:Việc đón lễ Giáng Sinh một mình.
37. 冬(ふゆ): mùa đông.
38. 雪(ゆき): Tuyết.
39. 雪片(せっぺん) = 雪の花(ゆきのはな): Hoa tuyết.
40. 雪だるま(ゆきだるま) = スノーマン: Người tuyết.
41. 氷(こおり): Băng, nước đá (ăn).
42. とても寒い(さむい): Rất lạnh.
43. 霜(しも)が降りる(おりる): Trở nên giá rét, băng giá.
44. マフラー: Khăn quàng cổ giữ ấm.
45. ウール帽子(ぼうし): Mũ len.
46. 上着(うわぎ): Áo khoác.
47. セーター: Áo len.
48. 手袋 (てぶくろ): Găng tay giữ ấm.

 

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật về Lễ giáng sinh, nếu bạn còn tự ti về khả năng ngoại ngữ của mình thì hãy đăng ký ngay khóa học tiếng Nhật giao tiếp của SOFL, với đội ngũ giáo viên Việt - Nhật dày dặn kinh nghiệm, vô cùng tâm lý sẽ giúp bạn “đạp đổ bức tường” đang ngăn cản phía trước. Liên hệ ngay tới hotline của trung tâm để được tư vấn miễn phí nhé.

Bài viết liên quan