Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Thứ năm - 06/08/2015 23:54
Học tiếng Nhật để đi làm và kiếm được công việc tốt trong các doanh nghiệp lớn. Chính vì vậy từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp là bài học mà SOFL gửi đến bạn hôm nay
 
Hoc tieng Nhat
Một số biểu tượng ngành nghề cơ bản
 
 
Nhật bản là quốc gia đa dạng ngành nghề và sản xuất kinh tế tối ưu hóa cao. Tuy nhiên, trong thời buổi nền kinh tế xấu xâm lấn, Nhật Bản đang đối diện với hàng loạt nguy cơ suy giảm kinh tế. tuy vậy, làm việc cho các công ty Nhật Bản vẫn là một mơ ước tuyệt vời.
 
Nói về các nghề nghiệp, Nhật Bản là một trong số quốc gia đa dạng ngành nghề nhất châu á, với xuất phát nông nghiệp phong kiến, trải qua một nền tư bản và hiện tại định hướng kinh tế công nghiệp cao, Nhật Bản thu hút hàng trăm, nghìn nhân công và lao động với vô vàn nghề khác nhau. Tại Nhật Bản, nhân viên full time 正 社員 (seishain) ở nhiều doanh nghiệp Nhật Bản đã được thay thế bằng hợp đồng tạm thời người lao động, 派遣 社員 (hakenshain) trong ngành kinh tế suy giảm, nhiều doanh nghiệp công cũng đã chọn thay đổi cơ cấu lao động cho phù hợp hơn. 
 
Để lựa chọn một ngành nghề phù hợp thời thế và điệu kiện khi làm việc tại Nhật, các bạn nên bắt đầu bằng việc hiểu rõ một cách khái quát về từ vựng tiếng Nhật nghề nghiệp. Trung tâm Nhật ngữ SOFL giới thiệu các ngành nghề môt cách tóm lược, để các banjc ó thể dễ dàng tìm hiểu. Trong số các ngành nghề Nhật Bản có một số tên đặc biệt được tạo ra bởi người làm, chẳng hạn như サ ラ リ ー マ ン (Salary man) và オ ー エ ル (CV - nữ nhân viên văn phòng). Những cái tên độc đáo của nghề Nhật Bản được tạo ra bằng cách sử dụng 和 製 英語 (wasei eigo), là những từ Nhật Bản xây dựng các thành phần từ một hoặc nhiều thuật ngữ nước ngoài.

 

Cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp sau đây

 

1 職業 しょくぎょう shoku gyou Nghề
2 医者 いしゃ isha Bác sĩ
3 看護婦 かんごふ kango fu Nữ y tá
4 看護師 かんごし kango shi Y tá
5 歯科医 しかい shikai Nha sĩ
6 科学者 かがくしゃ kagaku sha Nhà khoa học
7 美容師 びようし biyou shi Thợ làm tóc / thợ làm đẹp
8 教師 きょうし kyoushi Giáo viên
9 先生 せんせい sensei Giáo viên
10 歌手 かしゅ kashu Ca sĩ
11 運転手 うんてんしゅ unten shu Lái xe
12 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu Cầu thủ Bóng Đá
13 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu Cầu Thủ Bóng Chày
14 画家 がか gaka nghệ sỹ/ họa sỹ
15 写真家 しゃしんか shashin ka Nhiếp ảnh gia
16 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka Họa sĩ
17 作家 さっか sakka Tác giả / nhà văn
18 演奏家 えんそうか ensou ka Nhà biểu diễn âm nhạc/ nhạc sĩ
19 演説家 えんぜつか enzetsu ka Diễn giả / nhà hùng biện
20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka Nhà sản xuất / giám đốc
21 政治家 せいじか seiji ka Chính trị gia
22 建築家 けんちくか kenchiku ka Kiến trúc sư
23 警官 けいかん kei kan Cảnh sát viên
24 お巡りさん おまわりさん omawari san Cảnh sát
25 警察官 けいさつかん keisatsu kan Cảnh sát viên
26 コック kokku Đầu bếp
27 調理師 ちょうりし chouri shi đầu bếp
28 シェフ shefu Đầu bếp
29 料理人 りょうりにん ryouri nin đầu bếp
30 裁判官 さいばんかん saiban kan Thẩm phán
31 料理長 りょうりちょう ryouri chou trưởng bếp/ 
32 弁護士 べんごし bengo shi Luật sư 
33 消防士 しょうぼうし shoubou shi Lính cứu hỏa / Fireman
34 会計士 かいけいし kaikei shi Viên kế toán
35 兵士 へいし hei shi Lính
36 公務員 こうむいん koumu in công chức chính phủ
37 銀行員 ぎんこういん ginkou in   nhân viên ngân hàng
38 駅員 えきいん eki in công nhân trạm
39 会社員 かいしゃいん kaisha in Nhân Viên Công Ty
40 店員 てんいん ten in nhân viên Cửa hàng 
41 警備員 けいびいん keibi in bảo vệ
42 研究員 けんきゅういん kenkyuu in Nhà nghiên cứu
43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in Công nhân tạm thời
44 研究員 けんきゅういん kenkyuu in Nhà nghiên cứu
45 秘書 ひしょ hisho Thư ký
46 フリーター furi-ta- nhân viên part-time
47 サラリーマン sarari-man nhân viên làm công ăn lương
48 OL オーエル o- eru nữ nhân viên văn phòng
49 女優 じょゆう joyuu Nữ diễn viên
50 俳優 はいゆう haiyuu Nam diễn viên
51 役者 やくしゃ yakusha Nam diễn viên / nữ diễn viên
52 監督 かんとく kantoku Huấn luyện viên thể dục thể thao
53 監督 かんとく kantoku Đạo Diễn Phim
54 監督 かんとく kantoku Quản lý / Giám Đốc
55 牧師 ぼくし boku shi Mục sư / giáo sĩ
56 占い師 うらないし uranai shi Thầy bói / bói
57 漁師 りょうし ryou shi Ngư phủ
58 理髪師 りはつし rihatsu shi Thợ hớt tóc
59 猟師 りょうし ryou shi Người đi săn
60 床屋 とこや tokoya Thợ hớt tóc
61 技師 ぎし gi shi Kỹ sư
62 講師 こうし kou shi Giảng sư
63 教授 きょうじゅ kyouju Giáo sư
64 大工 だいく daiku Thợ mộc
65 エンジニア enjinia Kỹ sư
66 探偵 たんてい tantei Thám tử
67 パイロット pairotto Phi công
68 スチュワーデス suchuwa-desu Tiếp viên hàng không
69 機長 きちょう kichou phi hành gia.
70 記者 きしゃ kisha Phóng viên
71 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha Đại Lý Bất Động Sản
72 ジャーナリスト ja-narisuto Nhà báo
73 無職者 むしょくしゃ mushoku sha Người thất nghiệp
74 農民 のうみん noumin Nông phu
 
>>> Đăng kí ngay học tiếng Nhật trực tuyến hot nhất Việt Nam đã có mặt trên hệ thống trực tuyến của Nhật ngữ SOFL

Bài viết liên quan

 
Hỗ trợ trực tuyến
Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Miss Trần Dương
Hotline: 0917 86 12 88
Thanh Xuân - Hà Đông
Miss Hoàng Yến
Hotline: 0917 461 288
Miss Ánh Nguyệt
Hotline: 0917 461 288
Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Thu Thảo
Hotline: 0967 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương
Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương
Hotline: 0965 761 288
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34

Máy chủ tìm kiếm : 4

Khách viếng thăm : 30


Hôm nayHôm nay : 8200

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 130200

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7319576