Từ vựng tiếng Nhật về Y tế - Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội


Từ vựng tiếng Nhật về Y tế
Thứ ba - 08/09/2015 03:46
Từ vựng tiếng Nhật về ý tế là vô cùng cần thiết đối với người du lịch hay đến thăm Nhật Bản, để đề phòng bất kỳ trường hợp bất trắc xảy ra trên đất bạn. Cũng có rất nhiều học viên học tập sâu hơn về chuyên ngành ý tế cũng rất cần những từ vựng này
 
 
 
Từ vựng tiếng Nhật về y tế
Có thể bạn quan tâm: Học tiếng Nhật trực tuyến hot nhất Việt Nam
 
Trung tâm Nhật ngữ SOFL giới thiệu các từ vựng tiếng Nhật về y tế và các bệnh tình cơ bản. Bạn có thế cần đến và sử dụng khi có chuyện xảy ra ngoài ý muốn với sức khỏe bản thân khi đang ở trên đất Nhật. Cùng ghi chú lại để học và nhớ nhé.
 

1. Từ vựng về các loại bệnh

 
病名 びょうめい tên các bệnh tật
風邪 かぜ bị cảm
~痛 ~つう đau
頭痛 ずつう đau đầu, nhức đầu
首が痛い くびがいたい đau cổ
背中が痛い せなかがいたい đau lưng
腹痛 ふくつう đau bụng
手が痛い てがいたい đau tay
足が痛い .あしがいたい đau chân
心痛 しんつう đau tim
歯痛 しつう đau răng, nhức răng
喉が痛 い Đau họng
咳 せき Ho
くしゃ み. Hắt hơi
鼻水 (はなみず)が出る Chảy nước mũi
鼻づ まり Nghẹt mũi
目眩 めまい hoa mắt, chóng mặt
寒気 Cảm lạnh
吐き気 Nôn, ói
腹痛 ふくつう đau bụng( giống お腹が痛い)
熱 (ねつ)がある Bị sốt
診断書 しんだんしょ Giấy chuẩn đoán
血圧 けつあつ huyết áp
風邪 (かぜ) をひく Cảm cúm
鼻風邪 はなかぜ   sổ mũi
頭痛 (ずつう)がする Đau đầu( giống với 頭が痛い)
偏頭痛がする (へんずつう) chứng đau nửa đầu
下痢 (げり)をする Tiêu chảy( có thể nói là お腹を壊す)
便秘 べんぴ táo bón
食欲 (しょくよく) がない Chán ăn
消化不良 しょうかふりょう bội thực
胸焼け むねやけ ợ chua
筋肉痛 きんにくつう đau cơ
不整脈 ふせいみゃく loạn nhịp tim
 

2. Từ vựng tiếng Nhật về y tế.

 
1 応急手当 おうきゅうてあて cấp cứu
2 人工呼吸 じんこうこきゅう hô hấp nhân tạo
3 生命 命 Tính mạng
4 体、 身体 Cơ thể
5 体調、 調子 Tình trạng cơ thể
6 症状 しょうじょう tình trạng
7 医者、 医師 Bác sĩ
8 名医 Danh y
歯医者 Nha sỹ
看護師 かんこし y tá
看護婦 かんごふ nữ y tá, hộ lý
薬剤師 やくざいし dược sỹ
インターン Bác sĩ thực tập
病人 患者 Bệnh nhân
けが人 Người bị thương
健康診断 (けんこうしんだん)を受ける Kiểm tra sức khoẻ
診察 しんさつ khám bệnh
診断 しんだん chuẩn đoán
体温を測る はかる Đo nhiệt độ cơ thể
脈(みゃく)をとる. Đo mạch, kiểm tra mạch
レントゲンを撮る. Chụp x quang
血液型(けつえきがた). Nhóm máu

Thông tin được cung cấp bởi: TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Cơ sở 1 Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 22


Hôm nayHôm nay : 5117

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 104446

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 5261083