Từ vựng tiếng Nhật về Y tế - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

BÀI MỚI ĐĂNG - 最新記事

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 33


Hôm nayHôm nay : 1854

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12124

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4136730

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY » TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Nhật về Y tế

Thứ ba - 08/09/2015 14:46
Từ vựng tiếng Nhật về ý tế là vô cùng cần thiết đối với người du lịch hay đến thăm Nhật Bản, để đề phòng bất kỳ trường hợp bất trắc xảy ra trên đất bạn. Cũng có rất nhiều học viên học tập sâu hơn về chuyên ngành ý tế cũng rất cần những từ vựng này
Danh sách các từ vựng tiếng Nhật về y tế, bệnh viện

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật về y tế, bệnh viện

 
Trung tâm Nhật ngữ SOFL giới thiệu các từ vựng tiếng Nhật về y tế và các bệnh tình cơ bản. Bạn có thế cần đến và sử dụng khi có chuyện xảy ra ngoài ý muốn với sức khỏe bản thân khi đang ở trên đất Nhật. Cùng ghi chú lại để học và nhớ nhé.
 
1, Từ vựng về các loại bệnh
 
病名 びょうめい tên các bệnh tật
風邪 かぜ bị cảm
~痛 ~つう đau
頭痛 ずつう đau đầu, nhức đầu
首が痛い くびがいたい đau cổ
背中が痛い せなかがいたい đau lưng
腹痛 ふくつう đau bụng
手が痛い てがいたい đau tay
足が痛い .あしがいたい đau chân
心痛 しんつう đau tim
歯痛 しつう đau răng, nhức răng
喉が痛 Đau họng
せき Ho
くしゃ み. Hắt hơi
鼻水 (はなみず)が出る Chảy nước mũi
鼻づ まり Nghẹt mũi
目眩 めまい hoa mắt, chóng mặt
寒気 Cảm lạnh
吐き気 Nôn, ói
腹痛 ふくつう đau bụng( giống お腹が痛い)
(ねつ)がある Bị sốt
診断書 しんだんしょ Giấy chuẩn đoán
血圧 けつあつ huyết áp
風邪 (かぜ) をひく Cảm cúm
鼻風邪 はなかぜ   sổ mũi
頭痛 (ずつう)がする Đau đầu( giống với 頭が痛い)
偏頭痛がする (へんずつう) chứng đau nửa đầu
下痢 (げり)をする Tiêu chảy( có thể nói là お腹を壊す)
便秘 べんぴ táo bón
食欲 (しょくよく) がない Chán ăn
消化不良 しょうかふりょう bội thực
胸焼け むねやけ ợ chua
筋肉痛 きんにくつう đau cơ
不整脈 ふせいみゃく loạn nhịp tim
 
Từ vựng tiếng Nhật về y tế
 
2, Từ vựng tiếng Nhật về ý tế.
 
1 応急手当 おうきゅうてあて cấp cứu
2 人工呼吸 じんこうこきゅう hô hấp nhân tạo
3 生命 Tính mạng
4 体、 身体 Cơ thể
5 体調、 調子 Tình trạng cơ thể
6 症状 しょうじょう tình trạng
7 医者、 医師 Bác sĩ
8 名医 Danh y
歯医者 Nha sỹ
看護師 かんこし y tá
看護婦 かんごふ nữ y tá, hộ lý
薬剤師 やくざいし dược sỹ
インターン Bác sĩ thực tập
病人 患者 Bệnh nhân
けが人 Người bị thương
健康診断 (けんこうしんだん)を受ける Kiểm tra sức khoẻ
診察 しんさつ khám bệnh
診断 しんだん chuẩn đoán
体温を測る はかる Đo nhiệt độ cơ thể
脈(みゃく)をとる. Đo mạch, kiểm tra mạch
レントゲンを撮る. Chụp x quang
血液型(けつえきがた). Nhóm máu

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn