Từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật


Từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh
Thứ tư - 26/08/2015 06:02
Học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh là một trong những phương pháp học hiệu quả và phổ biến hiện nay, được trung tâm Nhật ngữu SOFL khuyến khích học viên sử dụng. Học tiếng Nhật bằng những hình ảnh đẹp và ấn tượng sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ dàng và lâu hơn rất nhiều lần.
 
Trung tâm Nhật ngữ SOFL giới thiệu bài học từ vựng tiếng Nhật qua hình hảnh thiên nhiên đẹp tuyệt vời ở Nhật Bản. Phong cảnh thiên nhiên ở đây là một trong những lý do lớn nhất thu hút vô cùng nhiều khách du lịch mỗi năm, và cũng không thể phủ nhận có rất nhiều bạn học viên lựa chọn du học Nhật Bản chỉ vì đã lỡ say lòng thiên nhiên và khí hậu của đất nước này.
 
Hầu hết các khu vực ở Nhật Bản được bao phủ bởi các dãy núi và rừng, chỉ để lại các khu vực nhỏ rất thích hợp cho các tòa nhà dân cư. Do đó dân số ở các thành phố lớn như Tokyo, Osaka và Nagoya tiếp tục phát triển trong khi các khu vực nông thôn trở nên ít dân cư. Một điểm đặc biệt khác là do thực tế có rất nhiều núi lửa xung quanh, Nhật Bản có rất nhiều suối nước nóng 温泉 (お ん せ ん - onsen) trên khắp cả nước. Đây cũng là một trong những điểm thu hút chính cho khách du lịch.
 
Cùng SOFL học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh nhé.
 
từ vựng tiếng nhật qua hình ảnh
 
Theo thứ tự từ trái qua phải là chữ Kanji ,Hiragana/ Katakana ,(Romaji) Ý nghĩa
 
1 自然 しぜん shizen Thiên nhiên
2 宇宙 うちゅう uchuu Không gian
3 そら sora bầu trời
4 空気 くうき kuuki không khí
5 お日様 おひさま ohisama mặt trời
6 太陽 たいよう taiyou mặt trời
7 つき tsuki mặt trăng
8 ほし hoshi ngôi sao
9 くも kumo đám mây
10 かぜ kaze gió
11 あめ ame mưa
12 かみなり kaminari sấm
13 ゆき yuki tuyết
14 いし ishi đá
15 いわ iwa núi đá
16 すな suna cát
17 つち tsuchi đất
18 やま yama núi
19 火山 かざん kazan núi lửa
20 おか oka đồi
21 たに tani thung lũng
22 がけ gake cheo leo
23 洞窟 どうくつ doukutsu hang
24 しま shima Đảo
25 みず mizu nước
26 うみ umi biển
27 川/河 かわ kawa Sông / suối
28 なみ nami sóng
29 みずうみ mizuumi hồ
30 いけ ike ao
31 井/井戸 い/いど i/ido Giếng nước
32 温泉 おんせん onsen Suối nóng
33 たき taki thác nước
34 いずみ izumi đài phun nước
35 地震 じしん jishin động đất
36 津波 つなみ tsunami Sóng thần / triều sóng
37 ki cây gỗ
38 はやし hayashi Gỗ 
39 もり mori rừng
40 えだ eda cành cây
41 ha
42 はな hana hoa
43 くさ kusa cỏ
44 はたけ hatake cánh đồng
45 景色 けしき keshiki Phong cảnh

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/
 

Tác giả bài viết: Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 97

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 96


Hôm nayHôm nay : 2031

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11586

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4035659