Chinh phục kì thi JLPT với danh sách Kanji N4

Thứ tư - 21/11/2018 22:31
Tổng hợp danh sách Kanji N4 giúp bạn ôn tập phần thi Kanji thật tốt nhất để đạt kết quả cao trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật cấp độ N4

Mặc dù trình độ tiếng Nhật N5 và N4 chỉ để đánh giá mức độ cơ bản, nhưng người học cũng gặp không ít khó khăn để có thể hoàn thành được 2 cấp độ đó. Đặc biệt là phần thi Kanji đều khiến nhiều người lo lắng nhất.

Hiểu được điều này, SOFL đã tổng hợp lại danh sách Kanji N4 để giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc ôn luyện kì thi JLPT trước mắt.

 
Danh sách Kanji N4
 

Tổng hợp Kanji N4

Kanji            

Âm hán                                 

Nghĩa                                                               

On-reading | Kun

LỰC

sức mạnh

リョク; リキ; リイ | ちから

ĐA

nhiều

セキ | ゆう

CÔNG

công sức

コウ; ク; グ |

NGUYÊN

nguồn gốc

ゲン; ガン | もと

CHỈ

dừng lại

シ | と.まる; -ど.まり; と.める; -と.める; -ど.め; とど.める; とど.め; とど.まる; や.める; や.む; -や.む; よ.す; -さ.す; -さ.し

DẪN

nguồn gốc

イン; ガン | ひ.く; ひ.き; ひ.き-; -び.き; ひ.ける

NGƯU

con trâu, bò

ギュウ | うし

KHU

khu vực

ク; オウ; コウ |

KHUYỂN

con chó

ケン | いぬ

BẤT

không

フ; ブ |

VĂN

văn học

ブン; モン | ふみ; あや

PHƯƠNG

ngài, vị, phương hướng

ホウ | かた; -がた

TÂM

trái tim

シン | こころ; -ごころ

THIẾT

cắt, đứt

セツ; サイ | き.る; -き.る; き.り; -き.り; -ぎ.り; き.れる; -き.れる; き.れ; -き.れ; -ぎ.れ

THÁI

to, lớn

タイ; タ | ふと.い; ふと.る

ĐẠI

đại diện, thay thế

ダイ; タイ | か.わる; かわ.る; かわ.り; -がわ.り; か.える; よ; しろ

ĐÀI

lâu đài, nền cao

ク; オウ; コウ | うてな; われ; つかさ

THẾ

thế giới

セイ; セ; ソウ | よ; さんじゅう

CHÍNH

đúng

セイ; ショウ | ただ.しい; ただ.す; まさ; まさ.に

ĐIỀN

ruộng

デン | た

ĐÔNG

mùa đông

トウ | ふゆ

DÂN

dân tộc

ミン | たみ

HUYNH

anh trai

ケイ; キョウ | あに

lấy làm mốc

イ | もっ.て

DỤNG

Sử dụng

よう |

KHỨ

quá khứ

キョ; コ | さ.る; -さ.る

Làm việc

シ; ジ | つか.える

THỊ

thành thị

シ | いち

QUẢNG

rộng

コウ | ひろ.い; ひろ.まる; ひろ.める; ひろ.がる; ひろ.げる

CHỦ

chủ nhân

シュ; ス; シュウ | ぬし; おも; あるじ

TẢ

miêu tả

シャ; ジャ | うつ.す; うつ.る; うつ-; うつ.し

TỰ

chữ

ジ | あざ; あざな; -な

TỰ

tự do

ジ; シ | みずか.ら; おの.ずから; おの.ずと

KHẢO

suy nghĩ

コウ | かんが.える; かんが.え

HỢP

gặp gỡ

ゴウ; ガッ; カッ | あ.う; -あ.う; あ.い; あい-; -あ.い; -あい; あ.わす; あ.わせる; -あ.わせる

QUANG

ánh sáng

コウ | ひか.る; ひかり

HẢO

thích, tốt

コウ | この.む; す.く; よ.い; い.い

HỒI

vòng quanh

カイ; エ | まわ.る; -まわ.る; -まわ.り; まわ.す; -まわ.す; まわ.し-; -まわ.し; もとお.る; か.える

HỮU

ユウ; ウ | あ.る

ĐỒNG

cùng

ドウ | おな.じ

NHỤC

thịt

ニク |

SẮC

màu sắc

ショク; シキ | いろ

TẢO

sớm

ソウ; サッ | はや.い; はや; はや-; はや.まる; はや.める; さ-

ĐỊA

đất

チ; ジ |

TRÌ

ao

チ | いけ

THÔN

làng

ソン | むら

THỂ

cơ thể

タイ; テイ | からだ; かたち

ĐINH

khu phố

チョウ | まち

ĐÊ

thấp

テイ | ひく.い; ひく.める; ひく.まる

ĐỆ

em trai

テイ; ダイ; デ | おとうと

TẨU

chạy

ソウ | はし.る

XÍCH

màu đỏ

セキ; シャク | あか; あか-; あか.い; あか.らむ; あか.らめる

ĐỒ

hình vẽ

ズ; ト | え; はか.る

CỨU

nghiên cứu

キュウ; ク | きわ.める

THANH

giọng nói

セイ; ショウ | こえ; こわ-

MẠI

bán

バイ | う.る; う.れる

BIỆT

riêng biệt

ベツ | わか.れる; わ.ける

Y

y học

イ | い.やす; い.する; くすし

CẬN

gần

キン; コン | ちか.い

cá nhân

シ | わたくし; わたし

TÁC

làm

サク; サ | つく.る; つく.り;

TRÚ

cư trú

ジュウ; ヂュウ; チュウ | す.む; す.まう; -ず.まい

GIẢ

ngƣời nghiên cứu

シャ | もの

SỰ

công việc

ジ; ズ | こと; つか.う; つか.える

使

SỬ

sử dụng

シ | つか.う; つか.い; -つか.い; -づか.い

THỦY

bắt đầu

シ | はじ

TỈ

chị gái

シ | あね; はは

ANH

nƣớc anh

エイ | はなぶさ

KINH

kinh đô

キョウ | みやこ

HỌA/HOẠCH

vẽ, kế hoạch

ガ; カク; エ; カイ | えが.く; かく.する; かぎ.る; はかりごと; はか.る

MUỘI

em gái

マイ | いもうと

VỊ

mùi vị

ミ | あじ; あじ.わう

PHỤC

trang phục

フク |

VẬT

đồ vật

ブツ; モツ | もの; もの-

BỘ

đi bộ

ホ; ブ; フ | ある.く; あゆ.む

MÔN

cổng, cửa

モン | かど; と

DẠ

đêm

ヤ | よ; よる

MINH

ánh sáng

メイ; ミョウ; ミン | あ.かり; あか.るい; あか.るむ; あか.らむ; あき.らか; あ.ける; -あ.け; あ.く; あ.くる; あ.かす

LÂM

rừng thưa

リン | はやし

THANH

màu xanh

セイ; ショウ | あお; あお-; あお.い

SỞ

công sở

ショ | ところ; -ところ; どころ; とこ

CHÚ

ghi chú

チュウ | そそ.ぐ; さ.す; つ.ぐ

TRI

biết

チ | し.る; し.らせる

TRÚ

buổi trưa

チュウ | ひる

TRÀ

trà

チャ; サ |

ĐÃI

chiêu đãi

タイ | ま.つ; -ま.ち

TIÊN

tiên sinh, tiên tiến

セン | あら.う

TỐNG

gửi đi

ソウ | おく.る

PHẨM

sản phẩm

ヒン; ホン | しな

DƯƠNG

đại dương

ヨウ |

便

TIỆN

tiện lợi

ベン; ビン | たよ.り

PHONG

gió

フウ; フ | かぜ; かざ-; -かぜ

PHÁT

xuất phát

ハツ; ホツ | た.つ; あば.く; おこ.る; つか.わす; はな.つ

ĐỘ

mức độ

ド; ト; タク | たび; -た.い

ÁNH

phản chiếu

エイ | うつ.る; うつ.す; は.える; -ば.え

HẢI

biển

カイ | うみ

GIỚI

thế giới

カイ |

ỐC

phòng

オク | や

ÂM

âm thanh

オン; イン; -ノン | おと; ね

CẤP

gấp

キュウ | いそ.ぐ; いそ.ぎ

KẾ

dụng cụ đo

ケイ | はか.る; はか.らう

KIẾN

xây dựng

ケン; コン | た.てる; た.て; -だ.て; た.つ

CỨU

nghiên cứu

ケン | と.ぐ

HUYỆN

tỉnh

ケン | か.ける

suy nghĩ

シ | おも.う; おもえら.く; おぼ.す

THỪA

lên xe

ジョウ; ショウ | の.る; -の.り; の.せる

TRỌNG

nặng

ジュウ; チョウ | え; おも.い; おも.り;おも.なう; かさ.ねる; かさ.なる; おも

XUÂN

mùa xuân

xuân シュン | はる

THẤT

phòng

シツ | むろ

TRÌ

mang

ジ | も.つ; -も.ち; も.てる

THỦ

cổ, người đứng đầu

シュ | くび

THU

mùa thu

シュウ | あき; とき

vay mượn

シャク | か.りる

NHƯỢC

yếu

ジャク | よわ.い; よわ.る; よわ.まる; よわ.める

CHỈ

tờ giấy

シ | かみ

QUY

trở về

キ | かえ.る; かえ.す; おく.る; とつ.ぐ

KHỞI

thức dậy

キ | お.きる; お.こる; お.こす; おこ.す; た.つ

HẠ

mùa hè

カ; ガ; ゲ | なつ

GIA

nhà

カ; ケ | いえ; や; うち

VIỆN

bệnh viện

イン |

VIÊN

nhân viên

イン |

BỆNH

ốm đau

ビョウ; ヘイ | や.む; -や.み; やまい

MIỄN

miễn cưỡng

ベン | つと.める

ĐẶC

đặc biệt

トク |

LỮ

du lịch

リョ | たび

LIỆU

vật liệu

リョウ |

CHÂN

chân thực

シン | ま; ま-; まこと

THÔNG

đi qua

ツウ; ツ | とお.る; とお.り; -とお.り; -どお.り; とお.す; とお.し; -どお.し; かよ.う

ĐIỂU

chim

チョウ | とり

TRUYỀN

lan truyền

テン | ころ.がる; ころ.げる; ころ.がす; ころ.ぶ; まろ.ぶ; うたた;うつ.る

TỘC

gia đình

ゾク |

TIẾN

tiến bộ

シン | すす.む; すす.める

lí do

リ | ことわり

hoang dã

ヤ; ショ | の; の-

VẤN

vấn đề

モン | と.う; と.い; とん

ĐÔ

kinh đô

ト; ツ | みやこ

ĐƯỜNG

nhà lớn

ドウ |

ĐỘNG

chuyển động

ドウ | うご.く; うご.かす

ÁC

xấu

アク; オ | わる.い; わる-; あ.し; にく.い; -にく.い; ああ; いずくに;いずくんぞ; にく.む

CƯỜNG

mạnh

キョウ; ゴウ | つよ.い; つよ.まる;つよ.める; し.いる;こわ.い

GIÁO

dạy

キョウ | おし.える; おそ.わる

SẢN

sản phẩm

サン | う.む; う.まれる; うぶ-; む.す

HẮC

コク

くろ; くろ.ずむ; くろ.い |

thái

rau

サイ | な

CHUNG

kết thúc

シュウ | お.わる; -お.わる; おわ.る; お.える; つい;つい.に

TẬP

hoc tập

シュウ; ジュ | なら.う; なら.い

TẬP

tập hợp

シュウ | あつ.まる; あつ.める;つど.う

TRƯỜNG

vùng đất rộng

ジョウ; チョウ | ば

HÀN

lạnh

カン | さむ.い

KHINH

nhẹ

ケイ | かる.い; かろ.やか;かろ.んじる

VẬN

vận chuyển

ウン | はこ.ぶ

KHAI

mở, bắt đầu

カイ | ひら.く; ひら.き; -びら.き; ひら.ける; あ.く; あ.ける

PHẠN

cơm

ハン | めし

ĐÁP

trả lời

トウ | こた.える; こた.え

LÂM

rừng rậm

シン | もり

THỬ

nóng

ショ | あつ.い

triều

sáng sớm

チョウ | あさ

THẢI

cho vay

タイ | か.す; か.し-; かし-

TRƯỚC

đến, mặc

チャク; ジャク | き.る; -ぎ; き.せる; -き.せ; つ.く; つ.ける

ĐOẢN

ngắn

タン | みじか.い

ĐỘNG

làm, lao động

ドウ; リュク; リキ; ロク; リョク | はたら.く

LẠC

vui vẻ

ガク; ラク; ゴウ | たの.しい; たの.しむ;この.む

ÁM

tối

アン | くら.い

Ý

ý kiến

イ |

VIỄN

xa

エン; オン | とお.い

HÁN

chữ hán

カン |

NGHIỆP

sự nghiệp

ギョウ; ゴウ | わざ

THÍ

thử nghiệm

シ | こころ.みる; ため.す

NGÂN

bạc

ギン | しろがね

CA

hát

カ | うた; うた.う

THUYẾT

diễn giải

セツ; ゼイ | と.く

CHẤT

hỏi

シツ; シチ; チ | たち; ただ.す; もと; わりふ

QUÁN

hội quán

カン | やかた; たて

THÂN

thân thiết

シン | おや; おや-; した.しい;した.しむ

ĐẦU

đầu óc

トウ; ズ; ト | あたま; かしら; -がしら; かぶり

DƯỢC

thuốc

ヤク | くすり

DIỆU

ngày trong tuần

ヨウ |

ĐỀ

vấn đề

ダイ |

NHAN

NHAN

ガン | かお

NGHIỆM

thử nghiệm

ケン; ゲン | あかし; しるし; ため.す; ためし

 

Với cách sắp xếp logic và dễ nhìn, mong rằng bài viết này sẽ giúp các bạn học Kanji N4 hiệu quả hơn, chinh phục kì thi JLPT dễ dàng và đạt điểm cao. ご成功を祈っています。

 
 

Bài viết liên quan