Từ vựng sơ cấp 2 - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

BÀI MỚI ĐĂNG - 最新記事

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 44

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 43


Hôm nayHôm nay : 1864

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12134

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4136740

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY

Từ vựng sơ cấp 2

Thứ sáu - 12/12/2014 15:19
Cùng học từ vựng lớp sơ cấp 2 cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL nào .

 

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2
 
 
"bài 1"
 
もの :   vật,việc
剥く :     gọt
1杯 :     một ly , một bát
囲む :   bao vây, bao quanh 
皮 :     da
片手 :    cánh tay
ただ :    chỉ , đơn thuần, miễn phí
旅 :     du lịch 
片言 :     nói không hoàn chỉnh
つく :     gắn vào
我慢する :     Chịu đựng, nhẫn nhịn
じっとする ;     im lặng
大人しい :      ngoan hiền
座席 :      chỗ ngồi
化粧する :     trang điểm
礼儀正しい :     đúng lễ nghĩa
ころ ;     khoảng ,lúc
不思議 ;     kì diệu 
空き(かん) :      lon không 
きゅうこう:    tàu nhanh
とっきゅう:    tàu rất nhanh
つぎの:     kế tiếp 
単なる  :      đơn thuần
腕 :    cánh tay 
悩む :      buồn chán
成長する :      trưởng thành
額 :     cái trán
是非 :     nhất định
テープ:   băng cassette
テレホンカード:      thẻ điện thoại
テープレコーダー;     máy ghi âm
会館 :     hội quán
にこにこする :     mỉm cười
~畳 :     chiếu nhật 
~間 :       đếm phòng
ごぶさたする :      đã lâu mới viết thư
日時 :      ngày giờ
ずっと :      suốt
広告する :      quảng cáo
マンション :       chung cư
さて :     nhân tiện đây
始める :     bắt đầu
 
"bài 2"
 
どうか :      cách nói trang trọng (xin mời)
 
場所 :     nơi chốn
 
やっぱり ;     quả thật như vậy
 
~とか :     nào là
 
~なんて :     tại sao ,chẳng hạn như
 
あら ;      từ đệm (aà)
 
~より :      hơn 
 
このまえ :     trước đây
 
頭にくる :     tức tối
 
ゲーム :      game
 
偉い :     vĩ đại
 
この間 :      khoảng gần đây
 
クラクション:    còi xe
 
ぼくじょう:    trang trại chăn nuôi
 
おおやけ:     công cộng
 
慎重な:     cẩn thận
 
性質:     tính chất
 
反映する:     phản ánh
 
楽天的な:     tính lạc quan
 
典型的な:     có tính điển hình
 
のんきな:     không lo lắng gì
 
客観てきな:    tính cách khách quan
 
思い浮かべる:     hồi tưởng lại
 
芸術:     nghệ thuật
 
リーダーシップ:      khả năng chỉ đạo
 
批評する:     phê bình
 
いい加減な:     vô trách nhiệm
 
当てはめる:     ứng dụng
 
初対面:     gặp mặt áp mặt
 
タイプ:     bàn đánh máy
 
(あいさつ)がわり:     thay thế
 
おもんじる:     chú trọng
 
神経質な:    tính tinh thần
 
縛る:     trói buộc
 
気まぐれな:      tính thất thường
 
芸術家:     nhà nghệ thuật
 
事実;     sự thật thực tế
 
れいの:     như ví dụ
 
こる:     hết lòng
 
一般:     nói chung
 
何事も:      mọi thứ
 
傾向:     khuynh hướng
 
"bài 3"
 
一目で:     nhìn thoáng qua
自由奔放:     tự do phóng túng
印象:     ấn tượng
一見する:     nhìn nhanh 
物事:     sự vật ,sự tình
冷静な:     bình tĩnh
科学的な:     tính khoa học
分類する:      phân loại 
表紙:      biểu bì
団欒する:     tán ngẫu
当然:     đương nhiên
結び付き:     kết nối
居間:     phòng khách
場:     quảng trường
登場:     lên sân khấu
ほのぼのする:     mơ hồ
高度成長する:     tăng cao ,phát triển mạnh
生活様式:       hình thức sinh hoạt
いわゆる:     tóm lại
おそらく:     có lẽ,có thể
なくす:     chết
いっそう:    hơn nhiều
もっとも:     rất nhiều
兼ねる:     khó
暖める:     hâm nóng
作り出す:     tạo nên
極端:     cực đoan
断絶する:     đoạn tuyệt
シンボル:     biểu tượng
家計簿:     sổ kinh tế gia đình
現に:      thực sự , thực tế là
以前に:     từ trước
余裕:     dư thừa
反省する:     phản tỉnh
せめて:     ít nhất
暴力:     bạo lực
犯罪:     phạm tội
取り返す:    lập lại
流行る:     thịnh vượng
食後:    sau khi ăn
気ままな:     tự do,tùy ý

Thông tin được cung cấp bởi : 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
 
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
 
Email: nhatngusofl@gmail.com
 
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
 

Tác giả bài viết: Trung tâm Nhật ngữ SOFL

Nguồn tin: trungtamnhatngu.edu.vn

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn