Từ vựng sơ cấp 1 - Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội


Từ vựng sơ cấp 1
Thứ ba - 09/12/2014 02:10
Chúng mình cùng học và nhớ những từ vựng tiếng Nhật sơ cấp 1 căn bản của bài 1 nhé ! はじめまして: xin chào
 
 
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 1
 
 
 

Từ vựng tiếng Nhật bài 1


 
はじめまして:  xin chào
おはよう ございます:   chào buổi sáng
こんにちは:  chào buổi trưa
こんばんは:  chào buổi tối
はい:  vâng
いいえ: không
わたし:  tôi 
わたしたち: chúng tôi
あなた:  bạn
だれ:  ai vậy
おなまえ:  tên
おいくつ:  hỏi tuổi
どうぞ よろしく おねがいします:  rất hân hạnh được biết ông ạ.
あのひと(あのかた: dùng khi lịch sự):  người kia
みなさん:  các bạn,mọi người
せんせい: thầy giáo
きょうしつ:  phòng học
がくせい:  học sinh
かいしゃいん:  nhân viên công ty 
い しゃ:  bác sĩ
ぎんこういん:  nhân viên bưu điện 
だいがく:  đại học 
びょういん:  bệnh viện
でんき:  điện 
たとえる :  ví dụ
言う :  nói
昔 :  ngày xưa 
並べる :  xếp ra
役に立つ :  có ích
便利な :  tiện lợi 
全然(~ない):  hoàn toàn
口に出す :  thốt lên 
小判 :  tiền xu 
本棚 :  kệ sách
 
 

Từ vựng tiếng Nhật bài 2


 
これ:  Cái này 
それ:  Cái đó
あれ:  Cái kia
どれ:  Cái nào
ほん:  Sách
じしょ:  Từ điển
ざっし:  Tạp chí 
しんぶん:  Báo
ノート:  Tập học
てちょう:  Sổ tay 
めいし:  Danh thiếp
カード:  Thẻ
えんぴつ:  Viết chì
ボールペン:   Viết bi
かぎ:  Chìa khóa
とけい;  Đồng hồ
かさ:  Cây dù
かばん:  Cái cặp
テレビ:  Máy tivi
ラジオ:  Máy radio
カメラ:  Máy chụp hình
コンピューター:  Máy tính
じどうしゃ:  Xe ôtô
つくえ:   Cái bàn
いす:   Cái ghế
チョコレート:   Chocola
コーヒー:   Café
えいご:   Tiếng anh 
にほんご;   Tiếng nhật
なに (なん):   Cái gì
そう;   Đúng rồi
どうぞ;   Xin mời
こちらこそ よろしく:   Chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho
招待状 :  Thiệp mời 
決まる :  Được quyết định 
直す :  Sửa chữa 
大丈夫 :  Tốt
しばらく :  Sắp sửa
過ぎる :  Trải qua 
記念する :  Kỉ niệm 
楽しみな :   Vui vẻ
クラブ :  Lớp
DK :   Nhà bếp
きっと :   Chắc chắn
思い出 :   Nhớ
知らせる :   Thông báo
国際 :  Quốc tế
家庭 :  Gia đình
 
 

Từ vựng tiếng Nhật bài 3


 
ここ:  Ở đây 
そこ:  Ở đó
あそこ:  Ở đằng kia
どこ:   Ở đâu
こちら:  Ở đây 
あちら:   Ở đằng kia
どちら:   Ở đằng nào
きょうしつ:   Phòng học 
しょくどう:  Nhà ăn
じむしょ:  Văn phòng
かいぎしつ:  Phòng họp
うけつけ:   Quầy tiếp tân
ロビー:   Đại sảnh
へや:   Phòng, nhà
トイレ:   Nhà vệ sinh
かいだん:   Cầu thang đi bộ 
エレベーター:   Thang máy
エスカレーター:  Thang cuốn
くに:   Nước
かいしゃ;   Công ty 
うち:   Nhà
でんしゃ:   Xe điện
くつ:   Dày
ネクタイ:   Cà vạt
ワイン:   Rượu vang
タバコ:   Thuốc lá
うりば:   Quầy bán hàng
ちか:   Dưới lòng đất
いくら:   Bao nhiêu
ひゃく:   Một trăm
せん:   Một nghìn 
まん:   Mười nghìn 
おみやげ :  Quà tặng
それでも :  Dù rằng như vậy
眠い :   Buồn ngủ
このごろ :   Dạo gần đây
転勤する :   Chuyển nơi làm việc 
無理(な):   Không có lợi 
番組 :   Chương trình tivi
もちろん :   Tất nhiên 
すごい :   Vô cùng
CD :   Đĩa CD
パソコン :   Máy tính
がんばる :    Cố gắng
慣れる :  Quen
チーム :     Đội 
できるだけ :  Nếu có thể
楽い;  Vui vẻ
足りる :     Đủ
 
Từ vựng tiếng Nhật bài 4
 
おく:  Đặt , để
ねる;   Ngủ
はたらく:   Làm việc
やすむ:   Nghỉ ngơi
べんきょうする:   Học tập
おわる:    Kết thúc
デパート:   Thương xá 
ぎんこう:   Ngân hàng
ゆうびんきょく:   Bưu điện
としょかん:   Thư viện
びじゅつかん:   Triễn lãm
いま:   Bây giờ
はん:   Phân nửa
なんじ:   Mấy giờ
なんぷん:   mấy phút
ごぜん:   Buổi sáng
ごご:   Buổi chiều
あさ:   Sáng
ひる:   Buổi trưa
ばん:   Buổi tối
おととい;   Hôm kia
きのう:   Hôm qua
あした:   ngày mai
あさって:   Ngày mốt
けさ:   Sáng nay 
こんばん:   Tối nay
やすみ:   Nghỉ
ひるやすみ:   Nghỉ trưa
まいあさ:   Mỗi sáng
まいばん:   Mỗi tối
まいにち:   Mỗi ngày
まいしゅ:   Mỗi tuần
まいげつ:   Mỗi tháng 
まいねん:   Mỗi năm
だめ :  Không được
うるさい :  Ồn ào
かん :  Hộp
途中 :  Giữa chừng
眠る :  Buồn ngủ
大声 :  Lớn tiếng
片付ける :   Thu dọn
お年寄り :   Người lớn tuổi
育てる ;   Nuôi dưỡng
満員 :   Đông người
サラリーマン :   Nhân viên nhà nước
時々 :   Thỉnh thoảng
夢中 :   Say mê,tập trung
続ける :   Tiếp tục 
あきれる :  ngán, ớn
心配する :  Lo lắng
 
Từ vựng tiếng Nhật bài 5
 
いく:   Đi
くる:   Đến
かえる:  Về
がっこう:   Trường học
スーパー:   Siêu thị
えき:   Nhà ga 
ひこうき:   máy bay 
ふね:   tàu 
でんしゃ:    Xe điện
ちかてつ:  Tàu điện ngầm
しんかんせん:   Tàu cao tốc
バス:   Xe buýt
タクシー:   Xe taxi
じてんしゃ:   Xe đạp
あるいて:   Đi bộ 
ひと:   Người
ともだち:   Bạn bè
かれ:   Anh ấy
かのじょ:   Cô ấy
かぞく:   Gia đình
ひとりで:   Một mình
せんしゅう:   Tuần trước 
こんしゅう:   Tuần này
らいしゅう:   Tuần sau
せんげつ:   Tháng trước
こんげつ:   Tháng này
らいげつ:   Tháng sau
きょねん:   Năm ngoái
ことし:   Năm nay 
らいねん:   Năm sau
いつ:   khi nào
たんじょうび:   Sinh nhật
ふつう:    Bình thường
気が合う :    Hợp nhau 
止まる :    Dừng lại
当たり前 :    Đương nhiên 
変な ;    Kì lạ
土地 :   Đất đai
仲間 :   Bạn bè
ある :   Có
包丁 :  Con dao
結局 :  Kết cục
理由 :   Lý do 
口にする ;   Nói , thốt ra lời
知り合い ;   Người quen 
返ってくる :  Đáp lại
特別 :   Đặt biệt
おしゃべり :    Trò chuyện
おかしい :   Khác lạ
努力する :   Nỗ lực
 
Từ vựng tiếng Nhật bài 6
 
たべる:   Ăn
のむ:   Uống
すう:   Hút thuốc
みる:   Xem 
きく:   Nghe , hỏi
よむ:   Đọc
かく:   Viết
8.    かう:   Mua 
とる;    Chụp ,lấy
する:   Làm
あう:   Gặp
ごはん:   Cơm
あさごはん:   Cơm sáng
ひるごはん:   Cơm trưa
ばんごはん:   Cơm tối
パン:   Bánh mì
たまご:   Trứng
にく:   Thịt
さかな:   Cá
やさい:   Rau
くだもの:   Trái cây
みず:   Nước
おちゃ:   Trà
こうちゃ:   Hồng trà
ぎゅうにゅう:   Sửa
ジュース:   Nước trái cây
ビール:   Bia
おさけ:   Rượu 
ビデオ:   Băng hình
えいが:   Phim ảnh
てがみ:   Thư
レポート;   Báo cáo
しゃしん:   Hình
みせ:   Tiệm
レストラン:   Nhà hàng
にわ :   Vườn
しゅくだい:   Bài tập
テニス:   Tenis
サッカー:   Bóng đá
いっしょに:   Cùng với
ちょっと:   Một chút
いつも:   Luôn luôn
ときどき:   Thỉnh thoảng
それから:   Sau đó
から:   Từ
まで:   Đến 
また :    Lại nữa 
でも :    Nhưng mà
売れる :    Bán được
華道 :   Nghệ thuật cắm hoa 
伝統 ;    Truyền thống
簡単 :    Đơn giản
まじめな :    Chăm chỉ
必要な :    Quan trọng
楽しむ :    Vui vẻ
茶道 :    Trà đạo
剣道 :    Kiếm đạo
なるほど  :    Thì ra vậy 
熱心な :   Quyết tâm
まるで :   Giống như
文化 :    Văn hóa
学ぶ :    Học tập 
勝ち負け :    Thắng bại
 
Từ vựng tiếng Nhật bài 7
 
きる:   Cắt
おくる:   Gửi 
あげる:   Tặng
もらう:   Nhận 
かす:   Cho mượn
かりる:    Mượn
おしえる;   Dạy 
ならう:   Học
かける:   Mang 
て:   Tay 
はし:   Cầu
スプーン:    Muỗng
ナイフ:   Con dao
フォーク:  Nĩa
はさみ:   Cái kéo
ファクス:   Máy fax
ワープロ:   Máy đánh chữ
パンチ:   Ghế ngồi
ホッチキス:   Kim bấm 
セロテープ:   Băng keo nhựa
けしゴム:   Cục tẩy
かみ:    Tóc
はな:   Hoa
シャツ:    Áo sơ mi
プレゼント:    Quà tặng
にもつ:    Hàng hóa
おかね:    Tiền
きっぷ:    Vé (tàu ,xe)
クリスマス:    Lễ Giáng sinh
ちち:    Cha mình
はは:    Mẹ mình
おとうさん:    Cha (anh)
おかあさん:    Mẹ(anh)
まだ:    Vẫn còn , vẫn chưa
これから:    Từ bây giờ
ごめんなさい:    Xin lỗi
いらっしゃい:    Xin mời
いってきます:    Tôi đi đây
しつれします:    Xin thất lễ
りょこう:    Du lịch
おみやげ:    Quà lưu niệm
ヨーロッパ:    Châu Âu
特急 :     Xe điện cấp tốc
間違う :   Sai, khác
残す :   Còn lại
禁止する :  Cấm
確かな :  Chính xác
相手 :   Đối thủ
料金 :   Lệ phí
やさしい :  Dễ thương
感じがする :   Cảm giác
いたずらする :   Đùa nghịch
投書する :  Gửi thư , góp ý 
思いやり :  Thông cảm , quan tâm 
けれども :  Nhưng mà
つもり :  Dự định 
指定する :  Chỉ định
伝わる :   Được truyền đạt
 
Từ vựng tiếng Nhật bài 8
 
ハンサムな:    Đẹp trai 
きれいな:   Đẹp
しずかな:    Im lặng
にぎやかな:    Ồn ào
ゆうめいな:    Nổi tiếng
しんせつな:    Thân thiết
げんきな:    Khỏe mạnh 
ひまな:    Rảnh rỗi
べんりな:    Tiện lợi
すてきな:    Đáng yêu
おおきい:    Lớn
ちいさい:    Nhỏ
あたらしい:    Mới
ふるい:    Cũ
いい:    Tốt
わるい:    Xấu
あつい:    Nóng
さむい (cho người):   Lạnh
つめたい (cho vật):  Lạnh
むずかしい:   Khó
やさしい;   Dễ
たかい:    Cao, đắt
やすい:    Rẻ
ひくい:    Thấp
おもしろい:    Thú vị
おいしい:    Ngon 
いそがしい:    Bận rộn
たのしい:    Vui vẻ
しろい:     Trắng 
くろい:    Đen
あかい:    Đỏ
あおい:    Xanh
さくら:    Hoa anh đào
やま:    Núi
まち:    Phố
たべもの:    Thức ăn
くるま:    Xe hơi
ところ:    Chổ, nơi chốn
りょう:    Ký túc xá
べんきょう:    Học tập
せいかつ:    Sinh hoạt
しごと:    Công việc
とても:    Rất
あまり:    Khá, không lắm
そして:    Và, rồi thì
おげんきですか:    Bạn có khỏe không
そうですね;    Vậy à 
外見 :    Vẻ bên ngoài
すっかり :   Hoàn toàn
制服 :    Đồng phục
給料 :    Tiền lương
信頼する :    Tin tưởng
(会社)名 :   Tên công ty
安心する :   An tâm
変わる :   Thay đổi
ピンク :   Màu hồng
比べる :   So sánh
データ :   Dữ liệu
部長 :      Trưởng ban
おしゃれな :   Trang điểm
うそ :   Nối dối
信じる :   Tin tưởng
りっぱな :   Đẹp đẽ,lộng lẫy
名刺 :   Danh thiếp
 
 
Từ vựng tiếng Nhật bài 9
 
わかる:    Hiểu ,nắm được
すきな:    Thích
きらいな:    Ghét
じょうずな:    Giỏi
へたな:    Dở
りょうり:    Món ăn,việc nấu ăn
のみもの:    Nước uống
スポーツ:    Thể thao 
やきゅう:    Môn bóng chày
ダンス:    Nhảy múa
おんがく:    Nhạc
うた:    Bài hát
クラシック:    Nhạc cổ điển
ジャズ:    Nhạc jazz
コンサート:    Buổi hòa nhạc
カラオケ:    Karaoke
かぶき:    Một loại ca nhạc truyền thống của nhật
え:    Tranh ảnh
じ:    Chữ
かんじ:    Chữ hán
ひらがな:     Chữ hiragana
かたかな:    Chữ katakana
ローマじ:    Chữ la mã
こまかい おかね:     Tiền lẻ
チケット:    Vé
じかん:    Thời gian 
ようじ:    Công việc riêng , việc bận
やくそく:    Cuộc hẹn , lời hứa
ごじゅじん:    Chồng
つま:    Vợ
こども:    Con 
よく:    Tốt ,rỏ
だいたい:    Đại khái
たくさん:    Rất nhiều
すこし:    Một chút
ぜんぜん:    Hoàn toàn ….không
はやく:     Nhanh
どうして:    Tại sao
ざんねんです:    Đáng tiếc
もしもし:    Alô alô
また こんど おねがいします:    Xin hẹn lần sau nhé.
近所 :   Hàng xóm
男もの :   Đồ nam
派手な :   Lòe loẹt
くろっぽいな ;   Hơi tối
ジェンダー :   Giới tính
息子  :  Con trai
せりふ :   Lý lẽ
長男 :   Trưởng nam 
デザイン :   Thiết kế
区別する :   Phân biệt
見かける ;   Nhìn thấy
灰色 :   Màu tro
珍しい :   Tuyệt vời
判:     Con dấu
描く:    Vẽ
迎える:    Đón tiếp
ちゃんとする:    Ngăn nắp, cẩn thận
個性 :    Cá tính
紫 :   Màu tím
地味な :    Giản dị
表す :  Biểu hiện
 
Từ vựng tiếng Nhật bài 10
 
いくつ:    Mấy cái
ひとり:    Một người
ふたり:    Hai người
―だい:     ~ cái
―まい:    ~ tờ,tấm
―かい:    ~ lần
―にん:    ~ người 
りんご:     Quả táo
みかん:    Quả quýt
サンドイッチ:    Bánh sanwich
カレー:     Cari
アイスクリーム:    Kem
きって:    Tem
ふうとう:    Phong thư
そくたつ:    Gửi nhanh 
かくとめ:    Gửi đảm bảo
エアメール:    Gửi bằng đường hàng không
ふなびん:    Gửi bằng đường tàu
りょうしん:    Cha mẹ
きょうだい:    Anh em 
あに:    Anh trai
おにいさん:    Anh trai (bạn)
あね:    Chị gái
おねえさん:    Chị gái (bạn)
おとうと:    Em trai
おとうとさん:    Em trai (bạn)
いもうと:    Em gái
いもうとさん:    Em gái (bạn)
がいこく:    Nước ngoài
―じかん:    ~tiếng
―しゅうかん:    ~tuần
―かげつ:    ~tháng
―ねん:    ~năm
~ぐらい:    ~khoảng bao nhiêu
どのぐらい:    Bao lâu
ぜんぶで:    Toàn bộ
みんな:    Mọi người
~だけ:    Chỉ~
いらっしゃませ:    Xin mời
いっていらっしゃ:    Anh đi nhé
いっ先日 :   Vài ngày hôm trước
上司 :   Cấp trên
後半 :   Nửa sau
思いがけない :   Bất ngờ
コピーする :   Sao chép
愛する ;  Yêu
趣味 : Sở thích
突然 :   Đột nhiên
幸せ :   Hạnh phúc
つまり :   Tóm lại
たいてい :  Thông thường
引越しする :  Dọn nhà
燃える  : Cháy
たった :  Chỉ
満足する :  Đầy
才能 :  Tài năng
経済的 :  Tính kinh tế
名誉 :  Danh dự
アンケート :  Điều tra 
生きる :  Sống
過ごす : Trải qua
付き合う :  Tiếp xúc
娘 :  Con gái
一度 :  Một lần
まあまあ :  Cũng thường
健康 :  Sức khỏe
豊かな  : Phong phú
声をかける  :  Kêu gọi
ほとんど :  Hầu hết
人生:Đời người
不満:Bất mãn
そのた:Ngoài ra
変化する:Biến đổi
社会的:Tính xã hội
てまいります:    Tôi đi đây
 
Tham khảo ngay lịch lớp học tiếng Nhật trực tuyến mới nhất tại Nhật Ngữ SOFL
 
 
Trung Tâm Nhật Ngữ SOFL chúc các bạn học tập thật tốt nhé !
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
 

Tác giả bài viết: Trung tâm Nhật ngữ SOFL

Nguồn tin: trungtamnhatngu.edu.vn

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 21

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 20


Hôm nayHôm nay : 3892

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 123383

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4772627