Tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

BÀI MỚI ĐĂNG - 最新記事

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 60

Máy chủ tìm kiếm : 4

Khách viếng thăm : 56


Hôm nayHôm nay : 6171

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19758

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4144364

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY

Tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng

Thứ tư - 23/12/2015 21:31
Một trong những công việc làm thêm thu hút lượng lớn các bạn học sinh , sinh viên tại Hà Nội đó là phục vụ viên tại các nhà hàng, quán ăn Nhật và Tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng đang được nhiều bạn quan tâm.
Việc làm tại các nhà Hàng Nhật Bản  đang được nhiều quan tâm

Việc làm tại các nhà Hàng Nhật Bản đang được nhiều quan tâm


Theo thống kê của 1 tờ báo danh tiếng , hàng năm có khoảng 7 triệu khách châu Á đến Việt Nam học tập , làm việc , sinh sống và du lịch , trong đó phần lớn và người Nhật . Kéo theo đó là các nhà hàng quán ăn Nhật mọc lên như nấm để phục vụ nhu cầu của người Nhật.
 
Và nếu bạn có ý định làm thêm tại nhà hàng Nhật hoặc bạn đang làm trong nhà hàng Nhật Bản thì không thể bỏ qua những câu tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng mà trung tâm Tiếng Nhật SOFL sẽ giới thiệu dưới đây .
Vì vậy hãy bớt chút thời gian học và ghi chép cẩn thận nhé , biết đâu nó rất cần cho bạn trong thời gian sắp tới. 
 
1. Các từ vựng thông dụng trong nhà hàng
 
-  ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー [Mineraru wota] : Nước khoáng
-  ジ ュー ス [Jūsu] : Nước ép
- ビ ー ル [Biiru] : Bia
- デ ザ ー ト [Dezāto] : Tráng miệng
- や さ い [Yasai] : Rau
- じ ゃ が い も [Jyagaimo] : Khoai tây
- に く [Niku] : Thịt
- ぶ た に く [Buta-niku ] :  Thịt heo
- やさそば [yasasoba] mì xào
- ライス [raisu] cơm chiên
- カレーライス [karee raisu] cơm cà ri
- チャーハン [ chaahan] cơm xào
- おやこ どんぶり [oyako donburi] cơm xào với thịt gà và trứng
- カツ どん [katsu don] cơm phủ trứng rán
- うな どん [una don] cơm thịt lươn
- ぎゅうどん [gyuudon] cơm thịt bò
- やき ぎょうざ [yaki gyooza] sủi cảo chiên, ăn chung với mì, ít khi ăn riêng
- すきやき [suki yaki] lẩu thịt bò kiểu Nhật
- てんぶら [tenpura] món chiên
- みそしる [miso shiru] súp miso
- サラダ [sarada] xà lách
 
Tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng
 
2. Mẫu câu  giao tiếp thông dụng
 
- それはどういう意味ですか? [Sore wa dou iu imi desuka ]: Như thế có nghĩa là gì vậy?
 
- おっしゃることがよく分からないの で すが。[Ossharu koto ga yoku wakaranai no desu ga... ] : Tôi e rằng tôi chưa hiểu ý của quý khách.
 
- すみません。おっしゃったことが分 か りませんでした。[Sumimasen. Osshatta koto ga wakarimasendeshita ] : Tôi xin lỗi, tôi đã không hiểu được ý của quý khách.
 
- もっと詳しくそれを説明していただ け ますか。[Motto kuwashiku sore wo setsumeishite itadakemasu ka ] : Quý khách có thể giải thích chi tiết hơn không ạ?
 
- もっと具体的にお願いできますか。[M otto guai teki ni onegai dekimasu ka] : Quý khách có thể nói cụ thể hơn không?
 
- それが何か説明してもらえませんか 。 [Sore ga nanika setsumei shite moraemasen ka ] : Quý khách có thể giải thích nó là cái gì không ạ?
 
- はい、今度は分かりました。ありが と うございます。[Hai, kondo wa wakarimashita. Arigatou gozaimasu ] : Vậy là tôi đã hiểu. Cảm ơn quý khách.
 
- ご注文はお決まりですか [go chuumon wa okimari desuka] : Quý khách gọi món gì ạ ? / Quý khách đã quyết định việc gọi món chưa?
 
- 以上でよろしいでしょうか? [ijou de yoroshii deshou ka] : Tất cả như vậy đã được chưa ạ?
 
- お待たせ致しました [Omatase itashimashita] : Xin lỗi đã để quý khách đợi lâu.
 
- また お越しください。[mata okoshi kudasai] :  Mời quý khách lại ghé cửa hàng.
 
- 席を変えたいです。ここはたばこの に おいがします。 [Seki wo kaetai desu. Koko wa tabako no nioi ga shimasu] : Tôi muốn đổi bàn khác. Ở chỗ này có mùi thuốc lá.
 
- そのレストランの部屋を貸し切りに し た. [Sono resutoran no heya wo kashikiri ni shita] : Tôi đã đặt trước một phòng trong nhà hàng này.
 
- ハンバーガーを1つお願いします。[han baaga wo hitotsu onegai shimasu] :  Làm ơn cho tôi 1 humburger.

 
 
- ソースはかけないで/ソースは横に添えてください。[Sousu wa kakenai de /Sousu wa yoko ni soete kudasai] : Tôi không cần nước sốt / Tôi muốn thêm nước sốt vào bên cạnh
 
- はい、すべていいです。ありがとう [Hai, subete ii desu. Arigatou ]:  Vâng, tất cả đủ rồi. Cảm ơn anh/cô/cậu....
 
-  お会計をお願いします。[O kaikei wo onegai shimasu] : Làm ơn tính tiền giúp tôi
 
-  ベトナムへ なんかい きましたか? [Betonamu e nankai kimashita ka] : Đã từng đến VN mấy lần rồi?
 
-  ベトナムで どこか けんぶつしま し たか?[Betonamu de dokoka kennbutsushimashita ka] : Đã đi tham quan chỗ nào của VN chưa?
 
-  おもしろかったですか?プレゼント に なにを かってきましたか。[Omos hirokatta desu ka? Purezento ni nani wo katte kimashita ka] : Thấy thú vị chứ? Có mua gì về làm quà không?
 
-  もう いちど そこに もどりたい で すか。[Mou ichido sokoni modoritai desu ka] : Có muốn trở lại nơi đó lần nữa không?
 
- ベトナムのりょうりを たべたこと が ありますか [betonamu no ryouri wo tabeta koto ga arimasu ka] : Đã từng thưởng thức món ăn Việt chưa?
 
- ベトナムのりょうりは どう おも い ますか?[betonamu no ryouri wa dou omoimasu ka] : Thấy món ăn VN ra sao?
 
- なにが いちばん すきですか?[nani ga ichiban sukidesu ka] : Thích nhất là món nào?
 
Đến đây, các bạn đã nắm chắc những câu giao tiếp cơ bản trong nhà hàng rồi đúng không ? Vậy còn chần chừ gì nữa mà không  tự tin chiếm một vị trí tại nhà hàng Nhật thôi nào . 
Chúc các bạn may mắn và đừng quên đăng kí một khóa học tiếng Nhật tại  Trung tâm Tiếng Nhật SOFL  ,  cùng tích lũy và chinh phục tiếng Nhật nhé. 

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn