10 từ vựng Kanji tiếng Nhật với gốc 言

Thứ hai - 21/09/2015 05:17
Trong bài học từ vựng tiếng Nhật này, chúng ta cùng tìm hiểu danh sách 10 từ vựng tiếng Nhật Kanji với gốc 言. Đây là những cụm từ Kanji khá phổ biến và hay gặp.
bang chu cai kanji
Học bảng chữ cái Kanji
 
Cùng trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL học 10 từ vựng Kanji với gốc  言 thường gặp trong tiếng Nhật. Cùng ghi chép hoặc note lại vào giấy để học và ôn tập nhé.
 
1 話 ワ, は な し, は な (す) trò chuyện, câu chuyện, nói chuyện
に ほ ん ご で, と も だ ち と 話 し ま し た.
Tôi từng nói chuyện với một người bạn ở Nhật Bản
 
2 講 コ ウ câu lạc bộ, bài học, nghiên cứu
だ い が く で, 講 ぎ を き き ま し た
Tôi đã nghe một bài giảng tại trường đại học.
 
3 論 ロ ン thảo luận, tranh luận, luận án, luận văn
が く し ゃ が, 論 ぶ ん を は っ ぴ ょ う し ま し た.
Một bác sĩ công bố luận án.
 
4 談 ダ ン đàm thoại
し ょ う ら い の こ と で, い つ も と も だ ち に そ う 談 し ま す.
Tôi thường nói chuyện với người bạn của tôi về tương lai
 
5 説 セ ツ, と (く) quan điểm, lý thuyết, giải thích, thuyết phục
こ の ぶ ん ぽ う の 説 め い は む ず か し い で す.
Khá là khó để có thể giải thích về quan điểm ngữ pháp này.
 
6 語 ゴ, か た (ら う), か た (る) từ, nói chuyện, đàm thoại
に ほ ん 語 を べ ん き ょ う す る
nghiên cứu Nhật Bản học
 
7 詞 シ lời
う た の か し を わ す れ て し ま い ま し た.
Tôi quên lời bài hát.
 
8 読 ド ク, ト ク, ト ウ, よ (む) đọc
ま い つ き, い っ さ つ ほ ん を 読 み ま す.
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tháng.
 
9 訳 ヤ ク, と (く), わ け dịch thuật, lý do, ý nghĩa, hoàn cảnh
こ の え い 語 を に ほ ん 語 に 訳 す の は か ん た ん で す.
Nó rất dễ dàng để dịch phần tiếng Anh sang tiếng Nhật
 
10 訓 ク ン Đọc Kanji tiếng Nhật, giảng dạy, châm ngôn
き ょ う, ひ な ん 訓 れ ん が あ り ま し た.
Chúng tôi đã có một buổi đào tạo thảm họa ngày hôm nay.
 
>>> Xem ngay học tiếng Nhật trực tuyến đang được nhiều bạn trẻ lựa chọn cho phương pháp học của họ.

Bài viết liên quan