Đề Thi N4

 

GIỚI HẠN KIẾN THỨC JLPT N4

Phần từ vựng: có khoảng 1.500 từ vựng. Các bạn học hết 50 bài trong giáo trình Mina no Nihongo thì vốn từ vựng có thể lên tới khoảng 2.000 từ, chưa kể các từ vựng tiếng Nhật ở phần đọc thêm, tham khảo trong mỗi bài của Mina.

 

Phần kanji: Với 300 chữ Kanji. Như các bạn đã biết, cuốn sách Basic Kanji 1 là sách học  Kanji tốt nhất, không chỉ các cách sắp xếp các chữ liên quan vào chung 1 bài giúp cho chúng ta dễ học mà các bài luyện tập cũng vô cùng phong phú và sát với các đề thi JLPT N4.

 

Phần ngữ pháp: Trình độ N4 là bài thi hết trình độ sơ cấp của người học tiếng Nhật, do đó các bạn chỉ cần học hết 50 bài trong cuốn giáo trình Minna sơ cấp là đã đủ để người học thi cấp độ N4.

 

DOWLOAD Bộ đề thi thử , đề thi chính thức, đáp án JLPT N4 từ các năm trước :

ĐỀ THI THỬ N4 

ĐỀ THI JLPT N4 - 2012 

ĐỀ THI N4 - 2017 

MẪU ĐỀ THI THỬ N4 - MONDAI

Tham khảo đáp án:

ĐÁP ÁN JLPT N4 7/2019 

ĐÁP ÁN JLPT N4 7/2018 

ĐÁP ÁN JLPT N4 12/2017 

ĐÁP ÁN JLPT N4 12/2019

 

CẤU TRÚC BỘ ĐỀ THI JLPT N4

Cấu trúc một đề thi năng lực tiếng Nhật N4 gồm có 3 phần như sau: Từ vựng, ngữ pháp đọc hiểu và nghe hiểu.

 

 Các môn thi

Cách ra đề

Thời gian thi

Tiêu đề

Số câu

Mục tiêu

 
 
 
言語
知識
(30分)

 
文字
・語彙

1

漢字読み

9

Cách đọc những từ được viết bằng Hán tự.
 

2

表記

6

Những từ được viết bằng Hiragana sẽ được viết sang Katakana hoặc Hán tự  như thế nào.
 

3

文脈規定

10

Tùy theo mạch văn tìm những từ được quy định phù hợp về mặt ngữ nghĩa là những từ nào.
 

4

言い換え類義

5

Tìm cách diễn đạt, những từ gần nghĩa với các từ đã cho.
 

5

用法

5

Biết được từ đó sử dụng như thế nào trong các câu được đưa ra.
 

言語
知識
読解
(60分)

文法

1

文の文法1
(文法形式の判断)

15

Phán đoán được hình thức ngữ pháp nào phù hợp với nội dung câu văn.
 

2

文の文法2
(文の組み立て)

5

Tạo được câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.
 

3

文章の文法

5

Phán đoán được câu nào phù hợp với dòng chảy của đoạn văn.
 

 

読解

4

内容理解(短文)

4

Đọc hiểu được nội dung của một văn bản dài khoảng 100 ~ 200 chữ Hán tự đơn giản về các ngữ cảnh, các vấn đề có liên quan đến cuộc sống, học tập hay công việc.
 

5

内容理解 (中文)

4

Đọc hiểu được nội dung của một văn bản dài khoảng 450 chữ Hán tự đơn giản về  đề tài có liên quan đến cuộc sống hàng ngày.
 

6

情報検索

2

Tìm ra những thông tin cần thiết trong các bản tin, bản hướng dẫn… có khoảng 400 chữ Hán tự cơ bản.
 

聴解(35分)

1

課題理解

8

Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại.
 

2

ポイント理解

7

Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại.
 

3

発話表現

5

Vừa nhìn hình vừa nghe giải thích các tình huống để chọn lựa câu thoại thích hợp.
 

4

即時応答

8

Nghe câu thoại ngắn. Ví dụ như một câu hỏi rồi chọn câu ứng đáp thích hợp.