Học tiếng Nhật qua bài hát hay Best friend

Thứ ba - 05/07/2016 23:24
Hãy thử phương pháp học tiếng Nhật qua bài hát. Chắc chắn những giai điệu truyền cảm trong mỗi bài hát sẽ giúp các bạn cải thiện khả năng một cách rất nhanh chóng.

hoc tieng nhat qua bai hat
Học tiếng Nhật qua bài hát hay Best friend

 

Tại sao học tiếng Nhật qua bài hát lại hiệu quả ? Bởi trong các bài hát thì từ vựng trở nên mềm mại, có vần điệu và lôi cuốn hơn khiến bạn vừa cảm thấy thư giản , thoải mái và áp lực học hành cũng sẽ theo lời bài hát mà bay đi. ^^!

 
Đây là cách học được rất nhiều bạn trẻ ngày nay áp dụng bởi sự hiệu quả mà nó đem lại. Chỉ với 10 phút mỗi ngày cho một bài hát chắc chắn sẽ khiến bạn bất ngờ về sự tiến bộ của mình đấy!

hoc tieng nhat qua bai hat hieu qua
 
Tiếp nối chuyên mục học tiếng Nhật theo bài hát, hôm nay hãy cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL học Bài hát tiếng Nhật hay Best friend ベスト フレンド của ca sỹ Kiroro nhé.  Giai điệu nhẹ nhàng, dễ hát và được nhiều bạn trẻ Nhật yêu thích và hát nhất là vào lễ tốt nghiệp đấy. Cùng học lời nhé:

Link : https://www.youtube.com/watch?v=fQBsNmbXY98

 

Lời Kanji Bài hát tiếng Nhật hay Best friend ベスト フレンド

 
もう大丈夫心配ないと 泣きそうな私の側で
いつも変わらない笑顔で ささやいてくれた
まだ まだ まだ やれるよ
だっていつでも輝いてる
 
※時には急ぎすぎて 見失う事もあるよ仕方ない
ずっと見守っているからって笑顔で
いつものように抱きしめた
あなたの笑顔に 何度助けられただろう
ありがとう ありがとう Best Friend *
 
こんなにたくさんの幸せ感じるときは 瞬間で
ここにいるすべての仲間から最高のプレゼント
まだ まだ まだ やれるよ
だっていつでもみんな側にいる
きっと今ここでやりとげられること どんなことも力に変わる
 
ずっと見守っているからって笑顔で
いつものように抱きしめた
みんなの笑顔に何度助けられただろう
ありがとう ありがとう Best Friend
 
(* Lặp lại repeat )
 
ずっと ずっと ずっと Best Friend

hoc tieng nhat qua bai hat
 
Cùng bổ sung thêm các từ vựng tiếng Nhật xuất hiện trong bài Bài hát tiếng Nhật hay Best friend ベスト フレンド nào : 
1. 大丈夫 だいじょうぶ : ổn rồi.
2. 心配 しんぱい :  lo lắng
3. 変(か)わらない  : không thay đổi
4. 笑顔 : khuôn mặt tươi cười
5. ささやいてく : thì thầm
6. 輝(かぎや)いてる : toả sáng
7. 急(いそ)ぎすぎて : quá vội vã
8. 見失う事(みうしなうここ): có những việc nhìn không hết
9. 仕方(しかた)ない : không còn cách nào khác
10. ずっと : mãi mãi
11. 見守(みまも)っている :  trong nom, nhìn và bảo vệ
12. 抱(だ)きしめた : ôm chặt
13. 何度(なんど): nhiều lần
14. 助(たす)け : giúp đỡ
15. 瞬 (しゅんかん): Giây phút
16. 仲間なかま : bạn bè, cùng hội cùng thuyền

Bài viết liên quan