Ngữ pháp N4

Thứ bảy - 13/12/2014 22:14
Dưới đây là : Danh sách ngữ pháp N4 để các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về nội dung bài thi N4 nhé !

 

ngu phap tieng nhat

Học ngữ pháp N4 tiếng Nhật

 
 

Danh sách ngữ pháp N4 để các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về nội dung bài thi N4 nhé !

 
1.~(も)~し、~し~: Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~
2. ~によると~そうです~:  Theo ~  thì nghe nói là ~
3. ~そうに/ そうな/ そうです~ :  Có vẻ, trông như, nghe nói là
4. ~てみる~: Thử làm ~
5. ~と~:  Hễ mà ~
6. ~たら~:  Nếu, sau khi ~
7. ~なら~: Nếu là ~
8. ~ば~: Nếu ~
9. ~ば~ほど~: Càng ~ càng ~
10. ~たがる~: ....muốn....thích 
11. ~かもしれない~:  không chừng ~, có thể ~
12. ~でしょう~:  Có lẽ ~
13. ~しか~ない:  Chỉ ~
14. ~ておく (ておきます)~: Làm gì trước ~
15. ~よう~:  Hình như, có lẽ ~
16. ~とおもう(と思う)~: Định làm ~
17. ~つもり: Dự định ~, quyết định ~
18. ~よてい(予定): Theo dự định ~, theo kế hoạch ~
19. ~てあげる: Làm cho (ai đó)
20. ~てくれる: Làm cho ~, làm hộ (mình) ~
21. ~てもらう~: Được làm cho ~
22. ~ていただけませんか?: Cho tôi ~ có được không?
23. ~V受身(うけみ): Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó)
24. V禁止(きんし) : Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được.....)
25. ~V可能形(かのうけい):  Động từ thể khả năng (Có thể làm)
26. ~V使役( しえき):  Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
27. ~V使役受身(しえきうけみ): Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
28. ~なさい~:  Hãy làm .... đi
29. ~ても (V/ A/ N) :  Ngay cả khi, thậm chí, có thể....
30.~てしまう~: .....Xong, lỡ làm....
31. ~みたい:   Hình như ~
32. ~ながら~: Vừa.....vừa
33. ~のに  :  Cho..., để...
34. ~はずです: Chắc chắn ~, nhất định ~
35. ~はずがない:  Không có thể ~, không thể ~
36. ~ずに: không làm gì ~
37. ~ないで:   Mà không ~
38. ~かどうか: ~ hay không
39. ~という~: Có cái việc ~ như thế
40. ~やすい: Dễ ~
41. ~にくい~:Khó ~
42. ~てある: Có làm gì đó ~
43. ~あいだに~(間に):Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~
44. ~く/ にする~: Làm gì đó một cách ~
45. ~てほしい、~ : Muốn (ai) làm gì đó ~
46. ~たところ~:  Sau khi ~, mặc dù ~
47. ~ことにする~:Tôi quyết định
48. ~ことになっている~:  Dự định ~, quy tắc ~
49. ~とおりに~(~通りに):Làm gì...theo ~, làm gì...đúng theo ~
50. ~ところに/ところへ~ : Trong lúc ......
51.~もの~: Vì
52. ~ものか~:  Vậy nữa sao?...
53. ~ものなら:  Nếu ~
54. ~ものの~:Mặc dù .....nhưng mà ~
55. ~ように:Để làm gì đó.....
56. ~ために~: Để ~, cho ~, vì ~
57.~ばあいに~(~場合に): Trường hợp ~, khi ~
58. ~たほうがいい~・~ないほうがいい~:  Nên ~, không nên ~
59. ~んです~:(Đấy) vì ~
60. ~すぎる~:  Quá ~
61. ~V可能形ようになる: Đã có thể ~
62. ~Vるようになる~: Bắt đầu ......

63. ~Vる・ないようにする: Sao cho ~, sao cho không ~

 

Tham khảo chương trình học tiếng Nhật trực tuyến chất lượng hàng đầu tại Việt Nam.

 

 

 
Hỗ trợ trực tuyến
Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Miss Trần Dương
Hotline: 0917 86 12 88
Thanh Xuân - Hà Đông
Miss Hoàng Yến
Hotline: 0917 461 288
Miss Ánh Nguyệt
Hotline: 0917 461 288
Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Thu Thảo
Hotline: 0967 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương
Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương
Hotline: 0965 761 288
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34

Máy chủ tìm kiếm : 4

Khách viếng thăm : 30


Hôm nayHôm nay : 8200

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 129712

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7319088