Từ vựng tiếng Nhật về mùi vị

Thứ hai - 23/09/2019 00:28
Nhật Bản là Đất nước có nền ẩm thực phong phú, các bạn đã biết cách sử dụng từ vựng tiếng Nhật về mùi vị đề miêu tả các món ăn mình được thưởng thức hay chưa?

Trong tiếng Nhật - あじ (Aji) có nghĩa “vị” hay “hương vị” - Đây là Danh từ chỉ cảm giác của con người đối với thức ăn nói chung. Đối với người Việt chúng ta ngoài năm vị cơ bản: đắng, cay, mặn, ngọt, chua thì còn có rất nhiều cảm giác về hương vị khác ⇒ Tiếng Nhật cũng tương tự như vậy.

 

Từ vựng tiếng Nhật về Mùi vị

Bảng từ vựng tiếng Nhật về hương vị

 

STT

Kanji/ Katakana

Hiragana

Cách đọc

Ý nghĩa

1

甘い

あまい

amai

Ngọt

2

旨味

うまみ

umami

Ngọt thịt, bùi

3

辛い

からい

karai

Cay

4

苦い

にがい

nigai

Đắng

5

酸っぱい

すっぱい

suppai

Chua

6

塩辛い

しおからい

shiokarai

Mặn chát

7

味が濃い

あじがこい

ajigakoi

Mặn / Đậm đà

8

味が薄い

あじがうすい

ajigausui

Nhạt

9

油っこい

あぶらっこい

aburakkoi

Vị béo (dầu mỡ)

10

脂っこい

あぶらっこい

aburakkoi

Vị béo (ngậy)

11

渋い

しぶい

shibui

Vị chát

12

生臭い

なまくさい

namakusai

Vị tanh

13

刺激味

しげきあじ

shigekiaji

Vị tê

14

キレ

 

kire

Vị thanh

15

 

あっさり

assari

Vị nhạt

16

無味

むみ

mumi

Vô vị

17

甘辛い

あまからい

amakarai

Vừa ngọt vừa cay

18

甘じょっぱい

あまじょっぱい

amajopai

Vừa ngọt vừa mặn

 

Trên đây là các từ vựng tiếng Nhật về mùi vị dùng để miêu tả trực tiếp hương vị thật của món ăn qua đầu lưỡi tức là vị giác 味覚 Mikaku.

Ngoài ra khi học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ẩm thực thì còn có những từ dùng để miêu tả cảm nhận của người nếm đối với món ăn nữa. 

Nếm - 味見する (あじみする) đọc là ajimisuru

 

STT

Kanji/ Katakana

Hiragana

Cách đọc

Ý nghĩa

1

美味しい

おいしい

oishii

Ngon

2

旨い

うまい

umai

Ngon miệng

3

不味い

まずい

mazui

Dở / Chán

4

新鮮

しんせん

shinsen

Tươi

5

温かい

あたたかい

atatakai

Ấm

6

冷たい

つめたい

tsumetai

Lạnh

7

熱い

あつい

atsui

Nóng

8

腐った

くさった

kusatta

Thối / Hỏng

9

ジューシーな

 

 juushii-na

Mọng nước/ Căng mọng

10

 ピリッと辛い

 

piritto karai

Cay xé lưỡi

11

ピリ辛

ピリから

pirikara

Cay vừa, cay ngon

12

焦げ臭い

こげくさい

kogekusai

Mùi khét

13

香り

かおり

kaori 

Hương thơm

14

濃い

こい

koi

Đậm đà/ nồng

15

薄い

うすい

usui

Vị nhẹ

 

Thông tin bổ sung:

là danh từ có nghĩa là VỊ, cách đọc âm On là “mi”; cách đọc âm KUN là “aji” ⇒ Tùy thuộc vào trường hợp gheps với các chữ Kanji và Hiragana khác mà các bạn chọn cách đọc cho đúng.

Để tạo ra tính từ chỉ hương vị, các bạn có thể ghép với các danh từ khác nhằm tăng lượng từ vựng cũng như cách biểu đạt đa dạng, linh hoạt khi sử dụng ngôn ngữ. Ví dụ:

 カレー 味の フライドポテト : Khoai tây chiên vị Cà ri

オレンジ 味の水: Nước vị cam

 

Một số từ vựng khác liên quan đến mùi vị:

風味  - fuumi - Hương vị/mùi vị

わさび風味

wasabi fuumi

mùi vị mù tạt wasabi

風味 が ある

fuumi ga aru

có hương vị

風味 が ない

fuumi ga nai

không có mùi vị

風味 がいい

fuumi ga ii

có mùi vị

風味 が落ちる

fuumi ga ochiru

mất mùi vị

後味 - atoaji - Dư vị

後味がいい

atoaji ga ii

dư vị tốt

後味が悪い

atoaji ga warui

dư vị tệ

後味がすっきり して いる

atoaji sukkiri shite iru

dư vị sạch sẽ

味わい - ajiwai - Hương vị/mùi vị

味わいある

ajiwai ga aru

Đầy hương vị

味わい豊か

ajiwai yutaka

Mùi vị đa dạng

 

Các bạn hãy cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL học và luyện tập tất cả các từ vựng tiếng Nhật về mùi vị vô cùng thú vị trên ngay nhé. Chúc các bạn ngày càng giao tiếp giỏi và thành công trên con đường học tập tiếng Nhật.

 

Bài viết liên quan