Từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân

Thứ năm - 16/01/2020 21:46
Cùng Nhật ngữ SOFL khám phá thật nhiều từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân để có thể chia sẻ, giới thiệu mùa Xuân xứ sở hoa Anh Đào tuyệt vời đến những người bạn, người thân của mình.

>> Từ vựng tiếng Nhật về mùa Đông

>> Từ vựng tiếng Nhật về mùa Thu

>> Từ vựng tiếng Nhật về Mùa Hè

 

Từ vựng tiếng Nhật về mua Xuân

Mùa Xuân ở Nhật Bản

 

Bạn biết được bao nhiêu từ vựng tiếng Nhật chủ đề mùa Xuân? Nếu là một “Fan cứng” yêu thích đất nước và con người Nhật Bản chắc chắn sẽ không thể quên được mùa Xuân nơi đây. Vậy để nói về vẻ đẹp này trước tiên bạn cần phải học từ vựng này:

 

Tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề mùa Xuân 

 

葉 (n)

 
 

葉 っ ぱ の 上 に い る ホ タ ル

 
 

は っ ぱ の う え に い る ホ タ ル

 
 

đom đóm trên chiếc lá

   

2

咲 く (v)

さ く

nở hoa

 

咲 い た 花

さ い た は な

hoa nở bông

3

木 (n)

cây

 

桃 の 実 が つ い た 桃 の 木

 
 

も も の み が つ い た も も の き

 
 

cây đào với quả đào

   

4

芝 生 (n)

し ば ふ

cỏ

 

キ ツ ネ た ち が, 芝 生 の 上 で 遊 ん で い る.

 
 

キ ツ ネ た ち が, し ば ふ の う え で あ そ ん で い る.

 

Những con chồn đang chơi trên bãi cỏ.

 

 

5

先祖 (n)

せ ん ぞ

tổ tiên

6

春 (n)

は る

mùa xuân

 

春 に 咲 く 花

は る に さ く は な

hoa mùa xuân

7

 雨 (n)

あ め

mưa phùn

 

雨 が 道路 に 降 り 注 い で い る.

 
 

あ め が ど う ろ に ふ り そ そ い で い る.

 
 

Mưa phùn đi qua phố.

   

8

晴 れ た

は れ た

nắng

 

今日 の 天 気 は, 晴 れ と き ど き 曇 り で す.

 
 

き ょ う の て ん き は, は れ と き ど き く も り で す.

 

Hôm nay thời tiết nắng với những đám mây hờ hững

9

風 の 強 い

か ぜ の つ よ い

nhiều gió

10

三月 (n)

さ ん が つ

Tháng ba

11

 ピ ク ニ ッ ク (n)

 

đi chơi picnic

 

家族 が 公園 で ピ ク ニ ッ ク を し て い る.

 
 

か ぞ く が こ う え ん で ピ ク ニ ッ ク を し て い る.

 

Gia đình tổ chức chuyến dã ngoại trong công viên.

 

 

12

墓 参 り

は か ま い り

thăm mộ/ tết Thanh minh

13

線香 (n)

せ ん こ う

thanh hương

14

精進 料理 (n)

し ょ う じ ん り ょ う り

bữa ăn chay

15

彼岸 明 け

ひ が ん あ け

ngày cuối cùng của tuần phân xuân

16

 彼岸 の 入 り

ひ が ん の い り

ngày đầu tiên của tuần phân xuân

17

彼岸 の 中 日

ひ が ん の ち ゅ う に ち

ngày phân xuân

18

彼岸 (n)

ひ が ん

Higan

19

芽 が 出 る

め が で る

chồi non

 

 

 

Bài viết liên quan