[Từ vựng tiếng Nhật] Những từ có chứa Hán tự Tuyết 雪

Thứ tư - 15/01/2020 20:44
Hán tự Tuyết 雪 trong tiếng Nhật có 11 nét, chứa bộ Vũ (mưa) - Hán tự này có khả năng kết hợp với những chữ Kanji khác để hình thành từ mới có nhiều ý nghĩa khác nhau.

>> Từ vựng tiếng Nhật về Mùa Đông

>> 2000 Hán tự thông dụng và cách học

 

Hán tự Tuyết trong tiếng Nhật

Mùa đông tại Nhật Bản

Một số từ vựng có chứa chữ Hán

 

Kanji

Hiragana

Nghĩa 

初雪

はつゆき

Tuyết đầu mùa

春雪

しゅんせつ

Tuyết rơi mùa xuân

氷雪

ひょうせつ

Băng tuyết

雪模様

ゆきもよう

Trời đang có dấu hiệu tuyết rơi

冠雪

かんせつ

Đỉnh núi phủ tuyết trắng

泡雪

あわゆき

Những hạt tuyết nhỏ xíu

雪月夜

ゆきづきよ

Đêm trăng có tuyết rơi

雪景色

ゆきげしき

Cảnh sắc trong  tuyết đang rơi

豪雪

ごうせつ

tuyết lớn

降雪

こうせつ

tuyết rơi

吹雪

ふぶき

Bão tuyết

雪風巻

ゆきしまき

Bão gió tuyết

雪吹雪

ゆきふぶき

Bão tuyết rất dữ dội

白雪

はくせつ・しらゆき

Tuyết trắng xóa

太平雪

たびらゆき

Một vùng tuyết phủ trắng xóa

雪原

せつげん

Đồng tuyết rộng lớn

雪渓

せっけい

Thung lũng tuyết

霜雪

そうせつ

Sương và tuyết

粗目雪

ざらめゆき

Bông tuyết

細雪

さいせつ・ささめゆき

Tuyết rơi nhỏ

根雪

ねゆき

Tuyết rơi xuống và đọng lại

小米雪

こごめゆき

Tuyết nhỏ li ti rơi xuống

積雪

せきせつ

Tuyết rơi xuống và đọng lại

斑雪

はだれゆき

Lớp tuyết mỏng chưa tan

深雪

しんせつ

Lớp tuyết đọng dày

新雪

しんせつ

Lớp tuyết mới rơi xuống

残雪

ざんせ

Tàn tuyết nhỏ còn sót lại

雪消

ゆきげ

Tuyết tan

雪化粧

ゆきげしょう

Vật bị che phủ bởi tuyết

雪代

ゆきしろ

Tuyết tan đi (nước sông chảy lại)

雪垂

ゆきしずり

Tuyết đọng trên cây và rơi xuống đất

牡丹雪

ぼたんゆき

Tuyết rơi xuống tạo thành một mảng lớn

地吹雪

じふぶき

Tuyết trên mặt đất bị gió thổi tung

雪洞

せつどう

Hang động tuyết

雪礫

ゆきつぶて

Quả cầu tuyết

雪上藻

せつじょうそう

Một loại tảo lớn lên trên băng tuyết

眉雪

びせつ

Lông, tóc trắng như tuyết

雪肌

せっき

Bề mặt của lớp tuyết đọng

雪膚

せっぷ

Da trắng như tuyết

雪沓

ゆきぐつ

Giày đi tuyết kiểu Nhật làm bằng cói

雪冤

せつえん

Sự bào chữa

雪辱

せつ じょく

Sự thanh minh

雪洞

ぼんぼり

Đèn dầu nhỏ

雪隠

せっちん

Nhà vệ sinh kiểu cũ

雪駄

せった

Dép xỏ ngón kiểu Nhật

雪下駄

ゆきげた

Guốc gỗ để đi trên tuyết

雪花菜

きらず

Bã đậu

噴雪花

ゆきやなぎ

Hoa Yuki nagi

雪月花

せつげっか

Tuyết - Nguyệt - Hoa

雪中花

せっちゅう

Hoa trong tuyết - hoa loa kèn Nhật

雪灯籠

ゆきどうろう

Loại đèn được đóng chắc lại bằng tuyết

 

Học tốt chữ Hán sẽ giúp bạn rất nhiều trong việc hiểu và tiến bộ nhanh hơn trong tiếng Nhật. Chính vì vậy hãy học và luyện tập mỗi ngày và bắt đầu từ hôm nay với Hán tự Tuyết .

 

Bài viết liên quan