[Từ vựng tiếng Nhật] - Các bệnh liên quan đến Mắt

Thứ năm - 15/08/2019 22:52
Cận thị, viễn thị, loạn thị hay đau mắt đỏ… đều là các bệnh liên quan đến mắt. Vậy trong tiếng Nhật các bệnh này được dịch ra như thế nào? Hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ một số từ vựng “Các bệnh về Mắt”.

 

Từ vựng tiếng Nhật các bệnh liên quan đến mắt

 

  1. 近眼 (きんがん) (kingan): Cận thị
  2. 遠視 (えんし) (enshi): Viễn thị
  3. 乱視 (らんし) (ranshi): Loạn thị
  4. ドライアイ (doraiai): Bệnh khô mắt
  5. 斜視(しゃし): Mắt lác
  6. 眼病 (がんびょう) (ganbyou): Bệnh đau mắt
  7. 赤目(あかめ):Bệnh đau mắt đỏ
  8. はやり目(め): mắt đỏ
  9. めがむずむずする (me ga muzumuzusuru): Ngứa mắt
  10. めがむくむ (me ga mukumu): Sưng mắt
  11. 眼アレルギー (Me arerugī): Dị ứng mắt
  12. 色盲 (しきもう) (shikimou): Bệnh mù màu
  13. 盲目(もうもく):Mù mắt
  14. 夜盲症 (やもうしょう) (yamoushou): Bệnh quáng gà
  15. トラコーマ (torako-ma): Bệnh đau mắt hột
  16. 角膜炎 (かくまくほのお) (kakumakuhonoo): Viêm giác mạc
  17. 黄斑変性 (きまだらへんせい) (kimadara hensei): Thoái hóa điểm vàng
  18. 物貰い (ものもらい) (monomorai): Lẹo mắt
  19. 麦粒腫 (ばくりゅうしゅ) : Lẹo mí mắt
  20.  霰粒腫 (さんりゅうしゅ)Lẹo mí mắt trên
  21. 青内障 (あおないしょう) (aonaishou): Bệnh tăng nhãn áp
  22. 白内障 (はくないしょう) (hakunaishou): Đục thủy tinh thể 
  23. 結膜炎(けつまくえん): Bệnh sưng võng mạc, viêm kết mạc
  24. 網膜出血(もうまくしゅっけつ): Xuất huyết võng mạc
  25. 充血(じゅうけつ)した目(め): Mắt bị đỏ tấy
  26. 一重(ひとえ)まぶた:Mắt một mí
  27. 二重(にじゅう)まぶた:Mắt hai mí
  28. ものもらい: Mắt nổi mụn lẹo
  29. つりめ: mắt xếch
  30. 眼瞼けいれんと顔面けいれん (がんけnけいれん): Chứng giật mí mắt
  31. 緑内障 (りょくないしょう): Bệnh cườm nước, bệnh thiên đầu thống
  32. 眼内リンパ腫 (がんないりんぱしゅ): Ung thư mắt
  33. 飛蚊症 (ひぶんしょう): Chứng myodesopsia .
  34. 眼精疲労 (がんせいひろう): Bệnh mỏi mắt do chữ li ti hoặc thiếu sáng.
  35. 弱視(やくし): Nhược thị
  36. 眼瞼下垂 (がんげんかすい): Sụp mí mắt
  37. 視神経 (ししんけい): thần kinh thị
  38. 結膜 (けつまつ): Kết mạc mắt
  39. 粒性目やに(つぶせいめやに) : Dử mắt thành cục
  40. コンタクトレンズによる角膜潰瘍(かくまくかいよう):Loét giác mạc do kính áp tròng
  41. 子供の斜視(こどものしゃし): Tật lác mắt ở trẻ nhỏ

 

Hy vọng, với những từ vựng tiếng Nhật chủ đề “Các bệnh liên quan về mắt” trên sẽ giúp các bạn dễ dàng giao tiếp tiếng Nhật và hiểu hơn về tình trạng Mắt của mình khi đi khám tại các bệnh viện Nhật Bản. Chúc các bạn học tốt.

 

Bài viết liên quan