44 từ vựng tiếng Nhật cơ bản liên quan đến chuyên ngành kế toán

Chủ nhật - 11/06/2017 04:28
Giới thiệu đến các bạn tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật cơ bản chuyên ngành kế toán trong bài viết dưới đây. Cùng học và chinh phục kho từ vựng tiếng Nhật khổng lồ.

tu vung tieng nhat chuyen nganh ke toan

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán

1. Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về tài sản.


1. 手元現金/手持ち現金     Cash on hand                tiền mặt
2. 預金現金            Cash in bank                tiền gửi ngân hàng
3. 受取手形            Promisery notes, bill of exchange     hối phiếu
4. 売掛金/未収金        Receivables             phải thu của khách hàng (phải thu)
5. 前払い・前渡金        Prepayments                 các khoản trả trước
6. 仮払い            Suspense payment             tạm ứng
7. 貸倒引立て金        Allowance for bad debt         dự phòng nợ khó đòi
8. 材料                Raw material                 nguyên vật liệu
9. 道具・未使用消耗品    Tools (unused consumables)         Công cụ dụng cụ
10. 製品・商品・棚卸資産    Inventories                 hàng tồn kho
11. 建物・物件・機械・設備        Plants, equipment        Nhà xưởng, thiết bị máy móc 
12. 減価償却費        Depreciation                Khấu hao
13. 累計減価償却費        Accumulated Depreciation        Khấu hao lũy kế
14. 無形固定資産        Intangible fixed assets         Tài sản cố định vô hình 
15. 有価証券            Bonds, Stocks             Trái phiếu cổ phiếu
16. 土地使用権        Land used right            Quyền sử dụng đất
17. 特許使用権        Licenses, patents            Quyền sở hữu trí tuệ

 

2. Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về nợ và vốn chủ sở hữu.


1. 短期負債            Short term liabilities             Nợ ngắn hạn
2. 短期借入金            Short term loans            Vay ngắn hạn
3. 買掛金            Payables to suppliers            Phải trả nhà cung cấp
4. 未払い租税            Unpaid taxes                Thuế phải trả
5. 未払い金            Other payables            Các khoản phải trả khác
6.長期負債            Longterm labilities             Nợ dài hạn
7. 長期借入金            Longterm loans            Vay dài hạn
8. 社債                Bonds                    Trái phiếu
9. 担保ローン            Mortgages                Khoản vay có thế chấp
10. 長期ファイナンスリース    Financial lease                Thuê tài chính dài hạn
11. 資本金            Owner’s capital             vốn góp
12.引き出し             Withdrawal                Phần rút vốn
13. 剰余利益            Retained earnings            Lợi nhuận để lại
14. 準備利益・未処理利益    Unsolved income            Lợi nhuận chua xử lý
15. 未配当利益            Undistributed income            Lợi nhuận chưa phân phối
16. 賞与積立金        Bonus Allowance            Quỹ dự phòng thưởng nhân viên
17. 厚生積立金        Welfare allowance            Quỹ phúc lợi

 

3. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng về báo cáo thu nhập


1. 売上高            Gross sales                 Doanh thu gộp
2. 純売上高            Net sales                Doanh thu thuần
3. 売上原価            Cost Of Goods Sold             Giá vốn hàng bán
4. 原材料費            Raw materials             Chi phí nguyên vật liệu
5. 直接人件費            Directlabour’s labour             Chi phí nhân công trực tiếp
6. 未払い賞与金        Unpaid bonus                 thưởng nhân viên
7. 燃料費            Fuel expense                 Chi phí Nguyên vật liệu
8. 加工費            Processing fee             Chi phí Sản xuất
9. 減価償却費            Depreciations                Chi phí khấu hao
10. 工場レンタル        Factory rental expenses        Chi phí nhà xưởng 


Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật cơ bản thông dụng về chuyên ngành kế toán. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tốt!

Bài viết liên quan