Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành quản trị doanh nghiệp bạn nên biết.

Thứ năm - 27/07/2017 00:12
Hãy cùng khám phá từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành quản trị doanh nghiệp qua bài viết dưới đây nhé.

hoc tieng Nhat cho doanh nghiep

Tiếng Nhật ngành quản trị doanh nghiệp vô cùng đa dạng

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành quản trị doanh nghiệp thông dụng.


顧客 (こきゃく) : Khách hàng
競合 (きょうごう) : Đối thủ cạnh tranh
自社 (じしゃ) : Công ty
ニーズ : Nhu cầu
規模 (きぼ) : Quy mô
広告 (こうこく) : Quảng cáo
マーケティング  : Tiếp thị
強み (つよみ) : Điểm mạnh
弱み (よわみ) : Điểm yếu
機会 (きかい) : Cơ hội
脅威 (きょうい) : Nguy cơ
活かす (いかす) : Phát huy
克服 (こくふく) : Khắc phục
利用 (りよう) : Tận dụng
取り除く (とりのぞく) : Loại bỏ
戦略 (せんりゃく) : Chiến lược
購買 (こうばい) : Mua hàng
定量 (ていりょう) : Định lượng
定性 (ていせい) : Định tính
商品 (しょうひん) : Sản phẩm
サービス : Dịch vụ
価格 (かかく) : Giá cả
場所 (ばしょ) : Địa điểm, vị trí
促進 (そくしん) : Xúc tiến
プロモーション  : Giao tiếp

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành quản trị doanh nghiệp về nhân lực.


企業(きぎょう)の社会的責任(しゃかいてきせきにん): Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
能率給(のうりつきゅう): Tiền lương theo hiệu quả
イーラーニング: Đào tạo trực tuyến
雇用適正(こようてきせい): Tuyển dụng thích hợp
従業員支援(じゅうぎょういんしえん)プログラム: Chương trình trợ giúp nhân viên
従業員満足度(じゅうぎょういんまんぞくど) : Mức độ hài lòng của nhân viên
就業率(しゅうぎょうりつ): Tỷ lệ công ăn việc làm
事後評価(じごひょうか): Đánh giá công việc
エグゼクティブサーチ: Săn tìm nhân sự cấp cao
手当金  (てあてきん) phụ cấp
年俸制度 (ねんぽうせいど) : hệ thống
人事能力測定  (じんじのうりょくそくてい) : trung tâm đánh giá nhân sự
基本所得保障 (きほんしょとくほしょう): mức lương cơ bản
行動面接手法  (こうどうめんせつしゅほう) : phương pháp phỏng vấn hành vi
ボーナス : tiền thưởng.


Trên đây là 40 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành quản trị doanh nghiệp được Trung tâm tiếng Nhật SOFL tổng hợp lại, hy vọng sẽ giúp ích cho quá trình học tập của bạn.
 

Bài viết liên quan