Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc (P3)

Thứ hai - 06/05/2019 22:19
71 từ vựng tiếng Nhật trong bài viết này sẽ khép lại series bài học từ vựng về chủ đề may mặc. Theo dõi ngay để không bỏ lỡ những từ vựng quan trọng này nhé!

>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc(P1)

>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc(P2)

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc - P3

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc - P3

 

200. Sơ mi tay dài: 長袖シャツ(ながそで・・・)

201. Stripe sọc: ストライプ

202. Suit áo véc: スーツ

203. Tay: 袖(そで)

204. Tẩy: 漂白する ひょうはく

205. Tay dài: 長袖

206. Tay ngắn: 半袖

207. Tên hàng: 品名(ひんめい)

208. Tên hàng, tên sản phẩm: 製品名(せいひんめい)

209. Thân: 身頃(みごろ)

210. Thân dưới: 下前(したまえ)

211. Thân sau: 後身頃(うしろみごろ)

212. Thân trên: 上前(うわまえ)

213. Thân trước: 前身頃(まえみごろ)

214. Thanh nhiệt bàn ủi: ヒーター

215. Thành phần vải: 混率(こんりつ)

216. Thêu dệt: 刺繍

217. Thoải mái、dễ chịu: 心地

218. Thun: ゴム

219. Tơ: 絹糸 きぬいと

220. Tổng dài: 総丈

221. Trải vải        : 延反(えんたん)

222. Tróc keo, keo dính không chắc: 芯剥離(しんはくり)

223. Trụ tay: 袖切り込み

224. Trunks quần đùi: トランクス

225. Túi: ポケット

226. Túi hông: 脇ポケット(わき・・・)

227. Túi hộp        : カーゴポケット

228. Túi ngực: 胸ポケット

229. Túi nilon:  ポリ袋

230. Túi sau: 後ポケット

231. Túi trong: 内ポケット(うち・・・)

232. Túi viết         : ペンサシ

233. Túi viết: ペンポケット

234. Ủi bóng, cấn bóng: アイロン当たり

235. Ủi bóng, cấn bóng: テカリ

236. Ủi cao áp: 高圧

237. Ủi cao áp: 高圧プレス(こうあつ・・・)

238. Ủi ép: プレス

239. Vải: 生地(きじ)

240. Vải chính: 表地

241. Vải hoa        : 花柄 かへい

242. Vải lót: 袋地

243. Vải lót: 裏地(うらじ)

244. Vải phối: 配色

245. Vải phối màu: 配色生地(はいしょくきじ)

246. Vào bao: 袋入れ(ふくろいれ)

247. Vạt: 丈

248. Vạt: 丈 たけ

249. Vắt lai: すくい縫い

250. Vắt sổ 3 chỉ: オーバーロック

251. Vắt sổ 5 chỉ: インターロック

252. Váy ôm: タイトスカート

253. Vẽ sơ đồ: 型入れ(かたいれ)

254. Ve (đầu nẹp trên): 見返し(みかえし)

255. Velvet nhung: ビロード

256. Vòng bụng: 腰回り

257. Vòng bụng (đối với áo): 裾周り(すそまわり)

258. Vòng cổ: 首廻り(くびまわり)

259. Vòng đùi: ワタリ巾

260. Vòng lưng: 腰周り(こしまわり)

261. Vòng lưng, eo: ウエスト

262. Vòng mông: ヒップ

263. Vòng mông: 尻廻り(しりまわり)

264. Vòng nách: アームホール

265. Vòng nách: 袖ぐり

266. Vòng ngực: 胸周り(むね・・・)

267. Vòng rộng cửa tay: 袖口周り

268. Xếp 3 lần và may diễu: 三巻(みつまき)

269. Xử lý: 始末(しまつ)

270. Xù lông, vải bị nổi bông: 毛羽立ち(けばだち)

271. Yếm thuyền: パッキン

 

Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc. Nếu bạn ở Tp. HCM và muốn tìm hiểu thêm nhiều các chủ đề phong phú khác bạn có thể đăng ký ngay một khóa học tiếng Nhật giao tiếp TpHCM  của Trung tâm Nhật ngữ SOFL để được nâng cao trình độ nhé. Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ!

 

Bài viết liên quan