Tết trung thu tiếng Nhật Bản nghĩa là gì?

Thứ tư - 12/09/2018 03:46
Tết trung thu tiếng Nhật Bản nghĩa là gì? Ở Nhật cũng có phong tục đón trăng rằm như Việt Nam, nhưng người ở Nhật Bản có tới 2 Tết Trung thu vào ngày 15/8 (âm lịch) và ngày 13/9 (âm lịch). Trong bài viết này Nhật ngữ SOFL xin mời các bạn vừa học tiếng Nhật vừa tìm hiểu về Tết trung thu tiếng Nhật qua bài viết dưới đây.

 

tet trung thu o nhat ban
Tết trung thu tiếng Nhật Bản nghĩa là gì?

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL khám phá Tết trung thu trong tiếng Nhật

 

Một số câu đơn tiếng Nhật giản về Trung thu tiếng Nhật:

月見(つきみ)とは月、主に満月を眺めて楽しむこと。観月(かんげつ)とも称する
月見(つきみ)(tsukimi) : ngắm mặt trăng. 月(tsuki) : Trăng、 満月(mangetsu) : trăng tròn. 眺めて(nagamete) : ngắm . 楽しむ thưởng thức. 称する(shousuru): gọi là
月見は、主に旧暦8月15日から16日の夜(八月十五夜)と、日本では旧暦9月13日から14日の夜(九月十三夜)にも行われる(Người Nhật cũng tổ chức vào 13/9 -14/9 âm lịch – đêm 13 tháng 9) 。そのため、月見に関する話題で単に「十五夜(じゅうごや)」「十三夜(じゅうさんや)」という場合、これらの夜を意味する
旧暦(kyuureki) : ngày âm lịch. 八月十五夜 : buổi tối 15/8(âm lịch). 意味する(imisuru): mang nghĩa
中国や日本では、単に月を愛でる慣習であれば古くからあり、日本では縄文時代頃からあると言われる。
慣習 : phong tục - tập quán. 古くから: từ ngày xa xưa. 縄文時代: thời Jou mon Nhật Bản. 言われる(iwareru):  được cho rằng, cho là.
「仲秋の名月」という表現もあるが、これだと「旧暦8月の月」を指る
仲秋(chuushu): trung thu, 
名月(meigetsu): trăng tròn đẹp. 指る(sasu): chỉ. 中秋の満月(chuushuu no mangatsu): trăng tròn đêm trung thu
日本では室町時代に入ってからも名月の日は続いたが、遊宴(yuuen) としては簡素(kanso)になっていき、室町後期の名月の日には月を拝み、お供え(osonae) をする風習が生じていた
室町時代: thời của Mạc phủ. 遊宴(yuuen): vui chơi. 簡素(kanso): đơn giản. 拝み (ogamu): cúi lạy. お供え (osonae) をする cúng lễ 生じていた (shoujiteita): sinh ra

 

Một số từ vựng tiếng Nhật về Tết Trung Thu

 

1. 中秋节(Zhōngqiū jié): Tết trung thu 
2. 嫦娥 (cháng'é): Hằng Nga
3. 姮娥 (héng é): Hằng nga 
4. 月饼 (yuèbǐng): Bánh trung thu
5. 灯笼 (dēnglóng): Đèn lồng 
6. 许愿 (xǔyuàn): Cầu nguyện, ước muốn 
7. 去玩 (qù wán): Đi chơi
8. 约会 (yuēhuì): Hẹn hò 
9. 打扮漂亮(dǎbàn piàoliang): Trang điểm xinh đẹp, ăn diện đẹp 
10. 舞龙(wǔ lóng): Múa rồng 
11. 狮子舞(shīziwǔ): Múa sư tử 
12. 送(sòng): Tặng 
13. 一盒(yī hé): Hộp
14. 蛋黄(dànhuáng): Một trứng(bánh) 
15. 咸蛋(xián dàn): Trứng mặn
16. 绿茶(lǜchá): Trà xanh 
17. 叉烧(chāshāo): Xá xíu 
18. 腊肠(làcháng): Lạp xưởng 
19. 素月饼(sù yuèbǐng): Bánh trung thu chay 
20. 打包(dǎbāo): Gói lại 
21. 好吃(hào chī): Ngon 
22. 休息(xiūxí): Nghỉ 
23. 圆形(yuán xíng): Hình tròn 
24. 方形(fāngxíng): Hình vuông 
25. 做饼(zuò bǐng): Làm bánh 
26. 过期(guòqi): Hết hạn
27. 水果盘(shuǐguǒ pán): Mâm hoa quả 
28. 糖果(tángguǒ): Kẹo 
29. 饼干(bǐnggān): Bánh 
30. 礼物(lǐwù): quà 
31. 联欢会(liánhuān huì): Liên hoan 
32. 照相(zhàoxiàng): Chụp ảnh 
33. 玉兔(yùtù): Thỏ ngọc 
34. 鲤鱼(lǐyú): Cá chép

Trên đây là bài viết tìm hiểu về Tết trung thu tiếng Nhật, SOFL mong rằng, qua bài viết này các bạn sẽ có những hiểu biết rõ hơn về tết trung thu ở Nhật Bản, cũng như có thêm động lực để học tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết liên quan