Tổng hợp những cái tên tiếng Nhật hay nhất dành cho các bạn Nam

Thứ hai - 26/08/2019 03:23
Ở bài học trước Trung tâm Nhật ngữ SOFL đã giới thiệu tới các bạn tên tiếng Nhật hay dành cho các bạn Nữ. Và trong buổi học hôm nay, chung ta sẽ được học những cái tên hay và ý nghĩa dành cho các bạn Nam.

>> Tên tiếng Nhật hay dành cho các bạn Nữ

Tên tiếng Nhật hay dành cho các bạn nam

 

Ý nghĩa tên tiếng Nhật hay dành cho các bạn Nam

 

Người Nhật cũng giống như người Việt đều đặt tên theo giới tính. Chính vì vậy khi đọc một tên tiếng Nhật bất kỳ bạn hoàn toàn có thể đoán được giới tính của người đó là Nam hay Nữ chỉ cần dựa vào ký tự cuối cùng trong tên của họ.

 

Đối với nam giới Nhật Bản, ký tự cuối cùng thường sẽ là -ro, -shi, -o hoặc -ya.

 

1. Aki    : Mùa thu

2. Akira: Thông minh

3. Aman (Inđô): An toàn và bảo mật

4. Amida: Vị Phật của ánh sáng tinh khiết

5. Aran (Thai): Cánh rừng

6. Botan: Cây mẫu đơn, hoa của tháng 6

7. Chiko: Như mũi tên

8. Chin (HQ): Người vĩ đại

9. Dian (Indo): Ngọn nến

10. Dosu: Tàn khốc

11. Ebisu: Thần may mắn

12. Garuda (Indo): Người đưa tin của Trời

13. Gi (HQ): Người dũng cảm

14. Goro: Vị trí thứ năm, con trai thứ năm

15. Haro: Con của lợn rừng

16. Hasu: Heo rừng

17. Hasu: Hoa sen

18. Hatake: Nông điền

19. Ho (HQ): Tốt bụng

20. Hotei: Thần hội hè

21. Higo: Cây dương liễu

22. Hyuga: Nhật hướng

23. Isora: Vị thần của bãi biển và miền duyên hải

24. Jiro: Vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì

25. Kakashi: Bù nhìn bện bằng rơm ở các ruộng lúa

26. Kama (Thái): Hoàng kim

27. Kane/Kahnay/Kin: Hoàng kim

28. Kazuo: Thanh bình

29. Kongo: Kim cương

30. Kenji: Vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì

31. Kuma: Con gấu

32. Kumo: Con nhện

33. Kosho: Vị thần của màu đỏ

34. Kaiten: Hồi thiên

35. Kame: Kim qui

36. Kami: Thiên đàng, thuộc về thiên đàng

37. Kano: Vị thần của nước

38. Kanji: Thiếc (kim loại)

39. Ken: Làn nước trong vắt

40. Kiba: Răng, nanh

41. KIDO: Nhóc quỷ

42. Kisame: Cá mập

43. Kiyoshi: Người trầm tính

44. Kinnara (Thái): Một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.

45. Itachi: Con chồn (loài vật bí hiểm mang lại điều xui xẻo )

46. Maito: Cực kì mạnh mẽ

47. Manzo: Đứa con trai thứ ba

48. Maru: Hình tròn, từ này thường dùng đệm ở phía cuối cho tên con trai.

49. Michi: Đường phố

50. Michio: Mạnh mẽ

51. Mochi: Trăng rằm

52. Naga: Con rồng/rắn trong thần thoại

53. Neji: Xoay tròn

54.  Niran: Vĩnh cửu

55. Orochi: Rắn khổng lồ

56. Raiden: Thần sấm chớp

57. Rinjin: Thần biển

58. Ringo: Quả táo

59. Ruri: Ngọc bích

60. Santoso: Thanh bình, an lành

61. Sam: Thành tựu

62. San: Ngọn núi

63. Sasuke: Trợ tá

64. Seido: Đồng thau (kim loại)

65. Shika: Hươu

66. Shima: Người dân đảo

67. Shiro: Vị trí thứ tư

68. Tadashi: Người hầu cận trung thành

69. Taijutsu: Thái cực

70. Taka: Con diều hâu

71. Tani: Đến từ thung lũng

72. Taro: Cháu đích tôn

73. Tatsu: Con rồng

74. Ten: Bầu trời

75. Tengu: Thiên cẩu (con vật nổi tiếng trung thành)

76. Tomi: Màu đỏ

77. Toshiro: Thông minh

78. Toru: Biển

79. Uchiha: Quạt giấy

80. Uyeda: Đến từ cánh đồng lúa

81. Uzumaki: Vòng xoáy

82. Virode (Thái): Ánh sáng

83. Washi chim ưng: Chim ưng

84. Yong (HQ): Người dũng cảm

85. Yuri: (theo ý nghĩa Úc) Lắng nghe

86. Zinan/Xinan: Đứa con trai thứ hai

87. Zen: Một giáo phái của Phật giáo

 

Những tên tiếng Nhật hay dành cho các bạn nam

 

Dưới đây sẽ gợi ý một số tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất mà các bạn có thể tham khảo để đặt tên cho con mình sau này nhé!

 

Anh Minh -アイン ミン- Chàng trai thông minh, trí tuệ sáng suốt

 

Tuấn Minh -トウアン ミン - Chàng trai sáng láng, khôi ngô

 

Hoàng Minh -ホアン ミン- Có tài trí vẹn toàn, tương lai tươi sáng rực rỡ

 

Bá Nam - バ ナム - Người đàn ông mạnh mẽ, bộc trực, tự do tự tại

 

Quốc Nam - クオク ナム - Người liêm chính, thích làm việc lớn

 

Nhân Nghĩa -ニャン ギア - Hội tụ 2 đức tính tốt đẹp Nhân – Nghĩa 

 

Trọng Nghĩa - チュン ギア - Trọng tình trọng nghĩa, có trước có sau

 

Phú Nghĩa -フー ギア - Nhân nghĩa, hào sảng, đáng tin cậy

 

Đình Nguyên - ディン グエン- Có chí phấn đấu vươn lên dẫn đầu

 

Khôi Nguyên -コイ グエン - Trẻ trung, tươi mới 

 

Bảo Nguyên - バオ グエン - Trung thành toàn vẹn

 

Đình Phong - デイン フオン - Mạnh mẽ như một cơn cuồng phong

 

Khải Phong - カイ フオン - Sự dũng mãnh xen lẫn ôn hòa 

 

Lâm Phong - ラム フオン - Ngọn gió nhẹ đầu mùa se lạnh

 

Minh Quân - ミン クアン - Người tinh anh, sáng suốt, thông minh

 

Đông Quân -ドオン クアン - Có thiên hướng nội tâm, tình cảm

 

Mạnh Quân - マイン クアン - Tính cách mạnh mẽ, dũng cảm

 

Đăng Quang ダン クアン- Cái tên gợi lên sự thành công

 

Nhật Quang - ニャット クアン - Ánh sáng mặt trời, rực rỡ và ấm nóng

 

Vinh Quang - ビン クアン - Đạt được nhiều thành công trong sự nghiệp

 

Hoàng Quốc - ホアン クオック - Ông vua quyền lực 

 

Cường Quốc - クオン クオック - Mạnh mẽ và quyết đoán

 

Quang Thái - クアン タイ- Lấp lánh như những tia sáng rực rỡ

 

Vĩnh Thái -ビン タイ - Điềm đạm, chín chắn

 

Quốc Thái - クオック タイ - Mạnh mẽ và có tâm hồn nghệ sĩ

 

Đức Thành - ドオック タイン - Một người hội tủ đủ 2 yếu tố đức và tài

 

Tân Thành -  タン タイン - Sự khởi đầu mới đầy tốt đẹp

 

Với những tên tiếng Nhật hay nhất dành cho các bạn nam được trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL chia sẻ trong bài viết này hy vọng các bạn có thêm thật nhiều gợi ý để đặt tên cho con sau này. Nếu bạn yêu thích và có sự đam mê với tiếng Nhật liên hệ Khu vực Hà Nội0986 841 288 ; Khu vực Tp. HCM0965 562 499 hoặc đến trực tiếp các cơ sở của SOFL để được hỗ trợ tư vấn lựa chọn cho mình khóa học phù hợp với trình độ bản thân.

 

Bài viết liên quan