Tên các quốc gia bằng tiếng Nhật

Thứ năm - 25/04/2019 03:45
SOFL tổng hợp hơn 70 từ vựng tiếng Nhật về tên gọi của những quốc gia và một số địa điểm phổ biến cũng như hướng dẫn bạn cách hỏi/trả lời bằng tiếng Nhật khi người khác hỏi bạn đến từ quốc gia nào?

>> Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

 

Từ vựng tiếng Nhật về tên gọi của những quốc gia phổ biến

 

Tên các quốc gia bằng tiếng Nhật

 

1. アメリカ    : Mỹ

2. イギリス    : Anh

3. インド: Ấn Độ

4. インドネシア: Indonesia

5. かんこく    韓国    : Hàn quốc

6. タイ: Thái Lan

7. ちゅうごく中国: Trung Quốc

8. ドイツ: Đức

9. にほん 日本:          Nhật

10. フランス: Pháp

11. ブラジル: Brazil

12. ベトナム : Việt Nam

13. フィリピン : Philippin

14. ラオス : Lào

15. シンガポール : Singapore

16. にほん : Nhật Bản

17. アルバニア : Albanian

18. ブルガリ : Bulgari

19. クロアチア : Croatia

20. チェコ : Czech

21. デンマーク : Đan Mạch

22. ベルギー : Bỉ

23. ドイツ : Đức

24. オランダ : Hà Lan

25. カナダ : Canada

26. アイルランド : Ailen

27. ジャマイカ : Jamaica

28. ニュージーランド : New zealand

29. トリニダード : Trinidad

30. ジンバブエ : Zimbabwe

31. フィンランド : Phần Lan

32. スイス : Thuỵ Sỹ

33. ギリシャ : Hy Lạp

34. ハンガリー: Hungary

35. イタリア: Italya

36. モンゴル: Mông cổ

37. ポーランド : Ba Lan

38. ポルトガルご : Bồ đào nha

39. ルーマニア: Rumani

40. ロシア: Nga

41. アルゼンチン: Achentina

42. ボリビア: Bolivia

43. チリ: Chile

44. コロンビア: Colombia

45. コスタリカ: Costa rica

46. メキシコ: Mehico

47. パラグアイ: Paraguay

48. ペルー: Peru

49. スペイン: Tây ban nha

50. ウルグアイ: Uruguay

51. ベネズエラ: Venezuela

52. ウェーデン: Thụy Điển

53. トルコ: Thổ Nhĩ Kỳ

54. ウクライナ: Ukraina

55. ヨーロッパ: Europe Châu Âu

56. アジア: Asia Châu Á

57. 北アメリカ: North America Bắc Mỹ

58. 南アメリカ: South America Nam Mỹ

59. アフリカ: Africa Châu Phi

60. または; サハラ砂漠: Sa mạc Sahara

61. アマゾンの熱帯雨林: Rừng mưa nhiệt đới Amazon

62. ヒマラヤ山脈: Dãy Himalaya

63. アルプス:Dãy núi Alp

64. としても知られる) ロッキー山脈: Dãy núi Rocky Mountain

65. アンデス山脈.: Dãy nũi Andes

66. テムズ川: Sông Thames

67. ライン川: Sông Rhine

68. ドナウ川: Sông Đa ­nuýp

69. ナイル川: Sông Nile

70. アマゾン川: Sông Amazon

71. ヴォルガ川: Sông Volga

72. ガンジス川: Sông Ganges

73. 長江: Sông Yangtze

74. ミシシッピ川: Sông Mississipp

 

Cách hỏi và trả lời trong giao tiếp tiếng Nhật khi được hỏi bạn đến từ đất nước nào?

 

1. Các hỏi bạn từ đâu đến

おくにはどちらですか。

Cách đọc : Okuni wa dochira desu ka

 

Nghĩa : Bạn đến từ đâu ?

*Câu hỏi trên ý hỏi về đất nước mà bạn đến từ.

 

しゅうっしんはどちらですか。

Cách đọc : Shusshin wa dochira desu ka

 

Nghĩa : Bạn đến từ đâu ?

*Câu hỏi này mang ý nghĩa bao quát hơn, bạn có thể trả lời một cách bao quát rằng mình tới từ đất nước hoặc một thành phố nào đó.

 

2. Cách trả lời

(địa điểm) です。

(địa điểm) からきました。

Câu trả lời có nghĩa là “Tôi đến từ …”

 

Ví dụ: わたしは ベトナムからきました。

Tôi đến từ Việt Nam.

パリスです。

Tôi đến từ Paris.

 

Hi vọng với vốn từ vựng trên mà Trung tâm Nhật ngữ SOFL chia sẻ sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp với người Nhật khi được hỏi bạn đến từ đâu?  

 

Trung tâm tiếng Nhật SOFL liên tục khai giảng hàng tháng các khóa học tiếng Nhật giao tiếp TpHCM và Hà Nội với mọi trình độ từ cơ bản đến nâng cao, phiên dịch,… cho mọi đối tượng học viên.

Bài viết liên quan