Bỏ túi cách nói ngày tháng trong tiếng Nhật thông dụng bạn sẽ tiêc nếu bỏ qua.

Thứ sáu - 11/08/2017 14:23
Cách nói ngày tháng trong tiếng Nhật là kiến thức cơ bản mà bạn cần nắm được để có thể học tiếng Nhật hiệu quả hơn. Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây ngay nhé.
hoc tu vung tieng Nhat
Học từ vựng thông thạo mỗi ngày
 
 

Cách nói ngày tháng trong tiếng Nhật phần từ vựng

 
Ngày 1                 一日/ ついたち   tsuitachi
Ngày 2                 二日/ ふつか futsuka
Ngày 3                 三日/みっか       mikka
Ngày 4                 四日/よっか       yokka
Ngày 5                 五日/いつか       itsuka
Ngày 6                 六日/むいか               muika
Ngày 7                 七日/なのか       nanoka
Ngày 8                 八日/ようか       youka
Ngày 9                 九日/ここのか   kokonoka  
Ngày 10     十日/とおか       tooka
Ngày 11     十一日/じゅういちにち   juuichinichi
Ngày 12     十二日/じゅうににち     juuninichi
Ngày 13     十三日/じゅうさんにち   juusannichi  
Ngày 14     十四日/じゅうよっか     juuyokka
Ngày 15     十五日/じゅうごにち         juugonichi
Ngày 16     十六日/じゅうろくにち         juurokunichi
Ngày 17     十七日/じゅうしちにち         juushichinichi
Ngày 18     十八日/じゅうはちにち         juuhachinichi        
Ngày 19     十九日/じゅうくにち     juukunichi
Ngày 20     二十日/はつか           hatsuka
Ngày 21     二十一日/にじゅういちにち nijuuichinichi
Ngày 22     二十二日/にじゅうににち nijuuninichi
Ngày 23     二十三日/にじゅうさんにち  nijuusannichi        
Ngày 24     二十四日/にじゅうよっか     nijuuyokka
Ngày 25     二十五日/にじゅうごにち     nijuugonichi
Ngày 26     二十六日/にじゅうろくにち  nijuurokunichi      
Ngày 27     二十七日/にじゅうしちにち  nijuushichinichi
Ngày 28     二十八日/にじゅうはちにち  nijuuhachinichi
Ngày 29     二十九日/ にじゅうくにち  nijuukunichi
Ngày 30     三十日/さんじゅうにち       sanjuunichi  
Ngày 31     三十一日/さんじゅういちにち       sanjuuichinichi
 

Các tháng trong năm bẳng tiếng Nhật.

 
Tháng 1       一月/ いちがつ         ichigatsu
Tháng 2       二月/にがつ                 nigatsu
Tháng 3       三月/さんがつ                       sangatsu
Tháng 4       四月/しがつ                     shigatsu
Tháng 5       五月/ ごがつ                           gogatsu
Tháng 6       六月/ろくがつ           rokugatsu
Tháng 7       七月/しちがつ           shichigatsu
Tháng 8       八月/はちがつ           hachigatsu
Tháng 9       九月/くがつ                 kugatsu
Tháng 10     十月/じゅうがつ         juugatsu
Tháng 11     十一月/じゅういちがつ   juuichigatsu
Tháng 12     十二月/じゅうにがつ           juunigatsu
tháng mấy   何月/なんがつ                       nangatsu
 

Cách nói ngày tháng trong tiếng Nhật.

cach noi ngay thang tieng Nhat
Cách nói ngày tháng trong tiếng Nhật
 
-  Cách nói tiếng Nhật về ngày tháng năm hoàn toàn ngược với tiếng Việt nên bạn cần học kỹ để tránh nhầm lẫn nhé.
Trong tiếng Nhật nói là: Năm-Tháng-Ngày
Năm:年(ねん、niên)、Tháng:月(がつ、nguyệt)、Ngày:日(にち、nhật)
Ví dụ:
今日は2009年(にせんきゅうねん)4月(しがつ)25日(にじゅうごにち)です。
Hôm nay là ngày 25 tháng 4 năm 2009.
私の誕生日は1986年(せんきゅうひゃくはちじゅうろくねん)5月(ごがつ)3日(みっか)です。
Sinh nhật tôi là mồng 3 tháng 5 năm 1986.
-  Cách nói tuần lễ:
曜日(ようび、diệu nhật)
Tuần lễ trong tiếng Nhật được thể hiện bằng tên sao như các tiếng Latin, chứ không  được thể hiện bằng con số như tiếng Việt, tiếng Trung Quốc.
Ví dụ:
今日は土曜日(どようび)です。  (Hôm nay là thứ 6.)
 
Trên đây là cách nói ngày tháng trong tiếng Nhật thông dụng. Hy vọng với những kiến thức Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ trên đây sẽ giúp ích cho quá trình học tập của mọi người. Chúc các bạn học tốt và đạt được những kết quả cao nhất.
 
 

Bài viết liên quan