Từ vựng tiếng Nhật về các phương tiện giao thông

Chủ nhật - 11/10/2015 05:23
Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về các phương tiện giao thông sử dụng phổ biến tại Nhật Bản. Nhìn chung đây đều là những từ vựng cơ bản và quen thuộc với các bạn học tiếng Nhật. Tuy nhiên, hãy cùng ôn tập lại một lần và ghi chép những từ bạn chưa biết để học sau này nhé.
tu vung tieng Nhat
Từ vựng tiếng Nhật về giao thông
 
Từ vựng tiếng Nhật về các phương tiện giao thông tại Nhật Bản được tổng hợp bởi trung tâm Nhật ngữ SOFL. Cùng học từ vựng mỗi ngày online trên trang web của trung tâm nhé.
 

Từ vựng tiếng Nhật về các phương tiện giao thông

 
自動車 / 車 jidousha/kuruma ô tô
トラック torakku xe tải
スポーツカー supootsu kaa xe thể thao
タクシー takushii taxi
救急車 kyuukyuusha xe cứu thương
消防車 shoubousha máy bơm nước cứu hỏa
パトカー patokaa cảnh sát tuần tra xe
白バイ shirobai xe cảnh sát
オートバイ ootobai xe gắn máy
自転車 jitensha Xe đạp
 
Hoc tieng Nhat

Văn hóa giao thông nước Nhật Bản
 
三輪車 sanrinsha xe ba bánh
汽車 kisha tàu (chạy bằng hơi nước )
電車 densha tàu (điện)
地下鉄 chikatetsu tàu điện ngầm
新幹線 shinkansen Tàu cao tốc
飛行機 hikouki máy bay
ヘリコプター herikoputaa máy bay lên thẳng
船 fune tàu
帆船 hansen thuyền buồm
ヨット yotto du thuyền
フェリー ferii phà
馬車 basha ngựa chuyển
人力車 jinrikisha xe kéo
何で来ましたか。 Nan de kimashita ka Bạn đến đây bằng cách nào?
車を運転しますか。 Kuruma o unten shimasu ka Bạn có lái xe không?
免許証を持っていますか。 Menkyoshou o motte imasu ka Bạn có bằng lái xe?

Bài viết liên quan