Từ vựng tiếng Nhật về Word Cup

Thứ năm - 24/09/2015 04:18
Là một trong số ít quốc gia Châu Á tham dự World Cup thế giới, Nhật Bản là đất nước rất chuộng môn thể thao vua - Bóng đá. Cùng học một số từ vựng tiếng Nhật vè World Cup nhé.
 
 
Cùng học tiếng Nhật trực tuyến - Lựa chọn đầu tiên cho người bận rộn
 
Trung tâm Nhật ngữ SOFL cung cấp một số từ vựng tiếng Nhật về World Cup Nhật Bản. Là một trong những quốc gia Châu Á đầu tiên được FIFA lựa chọn đăng cai World Cup (2002), đất nước này đang dần phát triển vượt bậc về môn thể thao vua, đồng thời có lượng fan yêu thích bóng đá ngày càng lớn mạnh. 
 

Tham khảo từ vựng tiếng Nhật về Word Cup

 
1 サ ッ カ ー (n) サ ッ カ ー bóng đá
 
2 優勝 (n) ゆ う し ょ う chiến thắng
 
3 ボ ー ル (n) ボ ー ル quả bóng
 
4 決勝 (n) け っ し ょ う chung kết
 
5 ペ ナ ル テ ィ (n) ペ ナ ル テ ィ hình phạt
 
6 ト ー ナ メ ン ト (n) ト ー ナ メ ン ト giải đấu
 
7 喝 さ い (n) か っ さ い cổ vũ
 
8 ゴ ー ル (n) ゴ ー ル mục tiêu
 
9 守備 (n) し ゅ び phòng thủ
 
10 攻 撃 こ う げ き tấn công
 
11 蹴 る (v) け る đá
 
12 パ ス (n) パ ス vượt qua
 
13 勝者 (n) し ょ う し ゃ người chiến thắng
 
14 敗者 (n) は い し ゃ
ví dụ 面 白 く な さ そ う な 敗者
お も し ろ く な さ そ う な は い し ゃ
Kẻ thua không vui vẻ
 
15 ワ ー ル ド カ ッ プ (n ) ワ ー ル ド カ ッ プ Cúp thế giới/ Word Cup
ví dụ ワ ー ル ド カ ッ プ 選 抜 チ ー ム
ワ ー ル ド カ ッ プ せ ん ば つ チ ー ム
Đội World Cup
 
16 FIFA ワ ー ル ド カ ッ プ ト ロ フ ィ ー (n)
フ ィ フ ァ ワ ー ル ド カ ッ プ ト ロ フ ィ ー
danh hiệu FIFA World Cup
 

Bài viết liên quan

 
Hỗ trợ trực tuyến
Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Miss Trần Dương

Hotline: 0917 86 12 88
Thanh Xuân - Hà Đông
Miss Hoàng Yến

Hotline: 0917 461 288
Miss Ánh Nguyệt

Hotline: 0917 461 288
Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Thu Thảo

Hotline: 0967 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương

Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương

Hotline: 0965 761 288
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 111

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 110


Hôm nayHôm nay : 4780

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 122244

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6963606