Từ vựng tiếng Nhật thông dụng - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

BÀI MỚI ĐĂNG - 最新記事

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 73

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 71


Hôm nayHôm nay : 5362

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 21803

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4146409

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY » TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Thứ hai - 07/09/2015 06:29
100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng dưới đây là một phần trong gần 2000 từ vựng bạn cần nắm vững trong chương trình học tiếng Nhật sơ cấp. Cùng xem lại và học thêm những từ bạn chưa biết nhé.
Một số từ vựng tiếng Nhật thông dụng cần biết

Một số từ vựng tiếng Nhật thông dụng cần biết

 
Trung tâm Nhật ngữ SOFL cung cấp danh sách tát cả các từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất trong chương trình học tiếng Nhật sơ cấp. Bạn có thể tìm từ vựng theo chủ đề hoặc các bài tổng hợp từ vựng tại đây. Chúc các bạn học tốt.
 
Theo thứ tự từ trái qua là chữ Kanji, Hiragana ,Dịch
 
1 会う あう để đáp ứng
2 あお màu xanh
3 青い あおい màu xanh
4 あか màu đỏ
5 赤い あかい màu đỏ
6 明い あかるい sáng
7 あき mùa thu
8 開く あく để mở, để trở nên cởi mở
9 開ける あける mở
10 上げる あげる để cung cấp cho
11 あさ buổi sáng
12 朝御飯 あさごはん bữa ăn sáng
13 あさって ngày sau khi ngày mai
14 あし chân, chân
15 明日 あした ngày mai
16 あそこ ở đó
17 遊ぶ あそぶ để chơi, để thực hiện một chuyến thăm
18 暖かい あたたかい ấm áp
19 あたま đầu
20 新しい あたらしい mới
21 あちら
22 暑い あつい nóng
23 熱い あつい nóng khi chạm vào
24 厚い あつい loại, vùng sâu, dày
25 あっち ở đó
26 あと sau đó
27 あなた bạn
28 あに (khiêm tốn) anh trai
29 あね (khiêm tốn) chị gái
30 あの đằng kia
31 あの um ...
32 アパート căn hộ
33 あびる tắm rửa, tắm
34 危ない あぶない nguy hiểm
35 甘い あまい ngọt ngào
36 あまり không phải là rất
37 あめ mưa
38 あめ kẹo
39 洗う あらう rửa
 
Từ vựng tiếng Nhật thông dụng
 
40 ある được, đã (được sử dụng cho các đối tượng vô tri vô giác)
41 歩く あるく đi bộ
42 あれ
43 いい/よい tốt
44 いいえ không có
45 言う いう nói
46 いえ nhà
47 いかが như thế nào
48 行く いく đi
49 いくつ bao nhiêu?, bao nhiêu tuổi?
50 いくら bao nhiêu?
51 いけ ao
52 医者 いしゃ bác sĩ y khoa
53 いす ghế
54 忙しい いそがしい bận rộn, bị kích thích
55 痛い いたい đau đớn
56 いち một
57 一日 いちにち đầu tiên của tháng
58 いちばん tốt nhất, đầu tiên
59 いつ khi
60 五日 いつか năm ngày, ngày thứ năm
61 一緒 いっしょ cùng
62 五つ いつつ năm
63 いつも luôn luôn
64 いぬ con chó
65 いま bây giờ
66 意味 いみ có nghĩa là
67 いもうと (khiêm tốn) em gái
68 いや khó chịu
69 入口 いりぐち lối vào
70 居る いる được, đã (được sử dụng cho người và động vật)
71 要る いる cần
72 入れる いれる để đưa vào
73 いろ màu
74 いろいろ khác nhau
75 うえ trên
76 後ろ うしろ đằng sau
77 薄い うすい mỏng, yếu
78 うた bài hát
79 歌う うたう hát
80 生まれる うまれる được sinh ra
81 うみ biển
82 売る うる bán
83 煩い うるさい ồn ào, gây phiền nhiễu
84 上着 うわぎ áo khoác
85 hình ảnh
86 映画 えいが phim
87 映画館 えいがかん rạp chiếu phim
88 英語 えいご ngôn ngữ tiếng Anh
89 ええ
90 えき trạm
91 エレベーター thang máy
92 鉛筆 えんぴつ bút chì
93 おいしい ngon
94 多い おおい nhiều
95 大きい おおきい lớn
96 大きな おおきな lớn
97 大勢 おおぜい số lượng lớn của người dân
98 お母さん おかあさん (danh dự) mẹ
99 お菓子 おかし kẹo, kẹo
100 お金 おかね tiền

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn