Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Marketing

Thứ tư - 07/03/2018 20:55
Trong bài viết về từ vựng tiếng Nhật Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu tới các bạn những từ vựng về chuyên ngành Marketing, đây là một ngành đang rất “hot” hiện nay. Các bạn hãy cùng tìm hiểu nhé!

Hoc tu vung tieng Nhat chuyen nghanh Maketing

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành maketing

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Marketing.

 

1,  マーケティング   :  Marketing

2,  こうこく 広告   :  Quảng cáo

3,  せんでん / かつどう 宣伝 活動   :  Hoạt động tuyên truyền

4,  アイデア    :   Ý tưởng

5,  じょうほう 情報   :  Thông tin

6,  こうこくばいたい 広告媒体    :   Phương tiện quảng cáo

7,  こうこくしじょう 広告市場    :  Thị trường quảng cáo

8,  しょうひしゃ 消費者    :   Người tiêu dùng

9,  りようしゃ 利用者    :   Người dùng

10,  まんぞくか 満足化    :   Làm thỏa mãn

11,  カテゴリー     :   Catalogue
12,  こうこくぬし 広告主    :   Nhà quảng cáo

13,  こうこくぶつ 広告物    :  Vật quảng cáo

14,  イベント   :   Sự kiện

15,  プロモーション   :  Quảng bá

16, ソーシャルメディア   :   Phương tiện đại chúng

17, こうこくをだす 広告を出す   :   Đưa ra quảng cáo

18,  ばいたいしゃ 媒体社   :  Công ty xuất bản quảng cáo

19, こうこうく スペース 広告スペース   :   Không gian quảng cáo

20, でんたつする 伝達する    :  Truyền đạt

21, こうこくかつどう 広告活動   :   Hoạt động quảng cáo

22, こうこくひ 削広告費除    :   Chi phí quảng cáo

23, こうこうくがくぶ 広告学部    :   Ngành học quảng cáo

24, こうこくがっかな 広告学科な   :   Khoa quảng cáo

25,  こうこくかんれんきぎょう 広告関連企業   :  Những doanh nghiệp liên quan đến quảng cáo

26,  おくがいこうこくのしゅるい 屋外広告の種類   :  Quảng cáo ngoài trời

27,  おおがたえいぞうボート 大型映像ボート  :  Bảng hình cỡ lớn

28,  えいぞうパネル 映像パネル   :   Panel hình ảnh

29,  ショッピングモール   :   Trung tâm mua sắm

30,  でんちゅうこうこく 電柱広告    :   Quảng cáo trên cột trụ điện

31,  しょうかせんこうこく 消火栓広告   :   Quảng cáo trên học cứu hỏa

32,  しんぶん 新聞    :  Báo

33, ざっし 雑誌   :   Tạp chí

34,  イメージこうこく イメージ広告    :  Quảng cáo sử dụng hình ảnh

 

Trong tương lai, ngành Marketing sẽ còn phát triển mạnh mẽ hơn nữa và đem lại rất nhiều cơ hội việc làm cho các bạn trẻ. Chính vì thế, hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành maketing sẽ không bào giờ bị thừa.

Bài viết liên quan