Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

BÀI MỚI ĐĂNG - 最新記事

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 83

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 81


Hôm nayHôm nay : 1914

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12184

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4136790

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY » TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành

Thứ hai - 31/08/2015 16:33
Bài viết đề cập đến một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về các doanh nghiệp hành chính văn phòng tại Nhật Bản. Cùng tìm hiểu và tăng cường vốn từ vựng chuyên ngành của mình nhé.
Tổng hợp danh sách từ vựng tiếng nhật các chuyên ngành

Tổng hợp danh sách từ vựng tiếng nhật các chuyên ngành

Nhật Bản là một đất nước rất thống nhất về quyền lợi chung và rạch ròi về tình trạng, thể chế và cấp bậc trong công ty. Bạn có biết được hết các vị trí khác nhau trong một doanh nghiệp Nhật Bản không? Cùng Trung tâm Tiếng Nhật SOFL tìm hiểu nhé.
 
Tại Nhật, thường chỉ có người lãnh đạo nắm giữ những chức vụ cao trong công ty mới có phòn riếng để làm việc. Các mô hình còn lại của một công ty Nhật thường là một khái niệm mở, không phân biệt, không phụ thuộc vào vị trí trong công ty. 

Dưới đây là một số  từ vựng tiếng Nhật về các chuyên ngành 
 
Theo thứ tự từ trái qua phải là chữ Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Ý nghĩa
 
1 会社 かいしゃ kaisha Văn phòng / Công ty / Công ty / Công ty
2 会社員 かいしゃいん kaisha in Nhân viên văn phòng
3 株式会社 かぶしきがいしゃ kabu shiki gaisha Công ty công cộng / cổ phần Tổng công ty
4 有限会社 ゆうげんがいしゃ yuugen gaisha Công ty trách nhiệm hữu hạn
5 企業 きぎょう kigyou Doanh nghiệp / Công ty
6 大手企業 おおてきぎょう oote kigyou Big Doanh nghiệp / Công ty Well-thành lập
7 中小企業 ちゅうしょうきぎょう chuushou kigyou Nhỏ để doanh nghiệp vừa
8 営業部 えいぎょうぶ eigyou bu Bộ phận bán hàng
9 開発部 かいはつぶ kaihatsu bu Cục Phát triển
10 人事部 じんじぶ jinji bu Cán bộ
11 総務部 そうむぶ soumu bu Vụ chung
12 事務所 じむしょ jimu sho Văn phòng
13 事務員 じむいん jimu in Văn phòng thư ký
14 従業員 じゅうぎょういん juugyou in Nhân viên / Công nhân
15 社長 しゃちょう sha chou Chủ tịch Công ty
16 副社長 ふくしゃちょう fuku sha shou Phó Chủ tịch
17 部長 ぶちょう bu chou Bộ phận quản li
18 課長 かちょう ka chou Section Manager
19 係長 かかりちょう kakari chou Trưởng nhóm / đơn vị Head
20 専務 せんむ senmu Giám đốc điều hành
21 総支配人 そうしはいにん Sou shihai nin Tổng Giám đốc
22 取締役 とりしまりやく tori shimari yaku Giám đốc Công ty / Hội đồng thành viên
23 上司 じょうし joushi Superior / Boss
24 部下 ぶか buka Phụ thuộc
25 派遣会社 はけんがいしゃ haken gaisha Cơ quan lao động tạm thời
26 派遣社員 はけんしゃいん haken shain Công nhân tạm thời
27 同僚 どうりょう dou ryou Đồng nghiệp / đồng nghiệp
28 判子 はんこ hanko Seal cá nhân
29 印鑑 いんかん inkan Seal cá nhân
30 企画書 きかくしょ kikaku sho Đề xuất dự án
31 新製品 しんせいひん shin seihin Sản phẩm mới
32 書類 しょるい shorui Tài liệu
33 受付 うけつけ uke tsuke Khu vực tiếp tân / Thông tin Area
34 面接 めんせつ mensetsu Phỏng vấn
35 通勤ラッシュ つうきんラッシュ tsukin rasshu Commuter Rush
36 残業 ざんぎょう zan gyou Ngoài giờ làm việc
37 出張 しゅっちょう shucchou Business Trip
38 有給休暇 ゆうきゅうきゅうか yuukyuu kyuuka Nghỉ có lương
39 給料 きゅうりょう kyuuryou Mức lương / lương / Pay
40 ボーナス bo-nasu Tiền thưởng
41 年金 ねんきん nenkin Annuity / Pension
42 保険 ほけん hoken Bảo hiểm
43 名刺 めいし meishi Business Card / Name Card
44 欠勤 けっきん kekkin Nghỉ làm việc
45 欠勤届 けっきんとどけ kekkin todoke Báo cáo của Thiếu / Thông báo vắng mặt
46 辞表 じひょう jihyou Thư từ chức
47 お客さん おきゃくさん okyaku san Guest / khách hàng / khách
48 御中 おんちゅう onchuu Messrs (Phát biểu của công ty khác ở đầu thư)
49 敬具 けいぐ keigu Trân trọng (Được sử dụng ở cuối thư)
50 会議 かいぎ kaigi Đáp
51 会議室 かいぎしつ kaigi shitsu Phòng họp
52 コンピューター konpyu-ta- Máy tính
53 プリンター purinta- Máy in
54 コピー機 コピーき kopi-ki Máy photocopy
55 ファクス fakusu Máy Fax / Fax
56 電話 でんわ denwa Điện thoại

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn