40 từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp

Thứ năm - 13/07/2017 08:52
Bạn đang vất vả ngược xuôi tìm kiếm từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp? Bạn muốn nâng cao vốn từ chuyên ngành của mình? Hãy tham khảo những từ vựng tiếng nhật dưới đây nhé.

Tu vung tieng Nhat

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề kế toán doanh nghiệp

 

Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về tài sản


資産  Tài Sản
流動資産  Tài Sản Lưu Động
手元現金/手持ち現金  tiền mặt
 預金現金  tiền gửi ngân hàng
 受取手形  hối phiếu
 売掛金/未収金  phải thu của khách hàng (phải thu)
前払い・前渡金  các khỏan trả trước
 仮払い  tạm ứng
 貸倒引立て金 dự phòng nợ khó đòi
 材料 nguyên vật liệu
 道具・未使用消耗品: Công cụ dụng cụ
 製品・商品・棚卸資産 hàng tồn kho
 固定資産  Tài Sản Cố Định
有形固定資産  Tài sản cố định hữu hình
 建物・物件・機械・設備:  Nhà xưởng, trang thiết bị máy móc
 減価償却費: Khấu hao
 累計減価償却費: Khấu hao lũy kế
 無形固定資産 Tài sản cố định vô hình
  (有価証券): Trái phiếu cổ phiếu
 土地使用権: Quyền sử dụng đất
特許使用権: Quyền sở hữu trí tuệ

 

Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về nợ.

Tu vung tieng Nhat

Từ vựng tiếng Nhật ngành kế toán

 


負債及び資本 Nợ Và Vốn Chủ Sở Hữu
負債 Nợ
短期負債: Nợ ngắn hạn
短期借入金: Vay ngắn hạn
買掛金: Phải trả nhà cung cấp
未払い租税: Thuế phải trả
未払い金: Các khỏan phải trả khác
長期負債 Nợ dài hạn
長期借入金: Vay dài hạn
社債: Trái phiếu
担保ローン: Khoản vay có thế chấp
資本 Vốn Chủ Sở Hữu
資本金 vốn góp
引き出し: Phần rút vốn

 

Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về lợi nhuận và chi phí


剰余利益: Lợi nhuận để lại
準備利益・未処理利益: Lợi nhuận chua xử lý
未配当利益: Lợi nhuận chưa phân phối
賞与積立金: Quỹ dự phòng thưởng nhân viên
厚生積立金: Quỹ phúc lợi
売上高 Doanh thu gộp
売上返品・売上割引: Trả lại hàng bán, giảm giá hàng bán
純売上高: Doanh thu thuần
売上原価 Giá vốn hàng bán
原材料費 Chi phí nguyên vật liệu
直接人件費 Chi phí nhân công trực tiếp
未払い賞与金 thưởng nhân viên
燃料費 Chi phí Nguyên vật liệu
加工費 Chi phí Sản xuất
減価償却費: Chi phí khấu hao
工場レンタル: Chi phí nhà xưởng
光熱費: Chi phí điện nước
売上総利益 Lợi Nhuận Gộp
販売費 Chi phí bán hàng
人件費: Chi phí lương
未払い賞与 : Thưởng nhân viên
宣伝費: Chi phí quảng cáo
販促費: Chi phí khuyến mãi
リベート: Hoa hồng đại lý
運搬費: Chi phí vận chuyển
一般管理費 Chi Phí Quản Lý Chung
営業利益: Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
金融利益: Doanh thu từ hoạt động tài chính
金融費用: Chi phí hoạt động tài chính
経常利益 Lợi nhuận từ HĐKD và tài chính
雑損失: Chi phí khác
雑収入: Thu nhập khác
税引き前利益 Lợi Nhuận Trước Thuế


Hy vọng với những từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệpTrung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn làm giàu cho vốn từ của mình. Đừng quên học phát âm và thực hành để nhớ lâu hơn nhé. Chúc thành công.

Bài viết liên quan