Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ vật trong trường học

Thứ hai - 13/11/2017 08:29
Hôm nay chúng ta hãy cùng nhau học từ vựng tiếng Nhật qua những đồ vật rất quen thuộc hàng ngày với các bạn học sinh, sinh viên. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng mới mỗi ngày nhé.

Hoc tu vung tieng Nhat

Học từ vựng tiếng Nhật về trường học

 

1. Học từ vựng tiếng Nhật về đồ vật trong lớp.

 

バインダー : keo dính
黒板 こくばん: bảng đen
ホワイトボード: Bảng
天井 てんじょう; trần nhà
椅子 いす: ghế
教室 きょうしつ: lớp học
コンピュータ: máy tính
机 つくえ : bàn
ドア : cửa
コンセント: ổ cắm điện
床 ゆか: sàn nhà
部屋 へや: phòng
電気 でんき : đèn phòng (đèn điện)
ノート: vở ghi chép
ペン : bút
鉛筆 えんぴつ: bút chì
テレビ: tivi
教科書 きょうかしょ : sách giáo khoa
壁 かべ:  tường
窓 まど : cửa sổ

 

2. Học từ vựng tiếng Nhật về các dụng cụ học tập chi tiết.

 

hoc tu vung tieng Nhat

Học từ vựng tiếng Nhật dụng cụ học tập

えんぴつ / enpitsu/  bút chì
けしゴム / keshigomu / cục tẩy
ペン /pen/  cây bút
ボールペン/ boorupen/  bút bi
マジック /majikku/  marker
チョーク /chooku/  phấn
こくばん / kokuban/  bảng đen
ホワイトボード /howaitoboodo/  Bảng
ふで /fude/  chải
かみ /kami/  giấy
げんこうようし /genkou youshi/  Giấy thành phần của Nhật Bản
ぶんぼうぐ・ぶんぐ /bunbougu/bungu/  văn phòng phẩm

 

3. Học từ vựng tiếng Nhật về các dụng cụ thủ công.

 

いろがみ /irogami/  giấy màu
おりがみ /origami/  Origami (giấy)
はさみ /hasami/  kéo
のり /nori/  keo dính
ホッチキス /hotchikisu/  cái kẹp giấy
ステープル /suteepuru/ staple
クリップ /kurippu/  kẹp giấy
バインダー /baindaa/ keo dán

 

4. Học từ vựng tiếng Nhật về Sách.

 

ほん /hon/ sách
えほん /ehon/ sách có hình
きょうかしょ /kyoukasho/ sách giáo khoa
ノート /nooto/ máy tính xách tay
じしょ・じてん /jisho/jiten/ từ điển

Hoc tieng Nhat truc tuyen

Tìm hiểu thêm về khóa học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả tại nhà

 

5. Học từ vựng tiếng Nhật về  đồ dùng điện.

 

でんき /denki/ đèn
でんわ /denwa/ điện thoại
テレビ /terebi/ TV
CD(シーディー) /shiidii/ CD
CD(シーディー)プレイヤー /shiidii pureiyaa/ máy chơi CD
DVD(ディーブイディー) /diibuidii/ DVD
DVD(ディーブイディー)プレイヤー /diibuidii pureiyaa/ Đâu đia DVD
リモコン /rimokon/ điều khiển từ xa
パソコン /pasokon/ máy tính
プロジェクター /purojekutaa/ máy chiếu
でんしじしょ /denshi jisho/ Từ điển điện tử cầm tay

 

6. Học từ vựng tiếng Nhật về các đồ vật quanh phòng.

 

へや /heya/ phòng
きょうしつ /kyoushitsu/ lớp học
ゆか /yuka/ sàn nhà
かべ /kabe/ tường
てんじょう /tenjou/ trần nhà
ドア /doa/ cửa
まど /mado/ cửa sổ
とけい/ tokei/ đồng hồ 
つくえ /tsukue/ bàn
いす /isu / ghế.

Trên đây là bài viết về học từ vựng tiếng Nhật chủ đề các đồ dùng trong trường học. Hãy dành chút thời gian mỗi ngày để học tiếng Nhật nhé.Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn thành công.

Bài viết liên quan

 
Hỗ trợ trực tuyến
Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Miss Trần Dương

Hotline: 0917 86 12 88
Thanh Xuân - Hà Đông
Miss Hoàng Yến

Hotline: 0917 461 288
Miss Ánh Nguyệt

Hotline: 0917 461 288
Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Thu Thảo

Hotline: 0967 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương

Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương

Hotline: 0965 761 288
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 116

Thành viên online : 2

Máy chủ tìm kiếm : 6

Khách viếng thăm : 108


Hôm nayHôm nay : 3016

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 80611

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6921973